Listen out for là gì? Tất tần tật về Listen out for
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Listen out for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Listen out for
I. Định nghĩa Listen out for
Listen out for: Nghe thấy một tiếng ồn hoặc âm thanh đặc biệt
Listen out for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Listen (động từ): nghe, lắng nghe
-
Out (trạng từ): chú ý, tập trung vào
-
For (giới từ): dùng để chỉ đối tượng mà bạn cần lắng nghe
Listen out for có nghĩa là lắng nghe, chú ý để nghe một âm thanh hoặc lời nói đặc biệt nào đó, chẳng hạn như tin nhắn, cảnh báo, hoặc thông báo trong một tình huống cụ thể.
Ví dụ:
They put their coats on and immediately LISTENED OUT FOR the taxi. Họ khóa áo lên và đột nhiên nghe thấy tiếng xe taxi.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Listen out for
1. Cấu trúc
-
Listen out for + something → nghe và chú ý đến điều gì
Ví dụ: Listen out for your name during the announcement. -
Listen out for + someone → nghe và chú ý đến ai đó
Ví dụ: Listen out for the bus driver's instructions.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi yêu cầu ai đó chú ý nghe một điều cụ thể (thông tin, âm thanh đặc biệt).
-
Dùng trong các tình huống yêu cầu sự chú ý đặc biệt vào một âm thanh hoặc chỉ dẫn, chẳng hạn như khi chờ thông báo, hoặc trong các tình huống cần phản ứng nhanh.
Ví dụ:
-
Listen out for your name when they call the list.
→ Hãy chú ý nghe tên bạn khi họ gọi danh sách. -
We need to listen out for the sound of the bell so we don’t miss the bus.
→ Chúng ta cần chú ý nghe tiếng chuông để không bị lỡ xe buýt. -
I’ll be listening out for any updates from the meeting.
→ Tôi sẽ chú ý nghe mọi thông báo từ cuộc họp. -
Listen out for the announcement about the train delays.
→ Hãy chú ý nghe thông báo về sự chậm trễ của tàu. -
She was listening out for her friend’s phone call.
→ Cô ấy đang lắng nghe cuộc gọi của bạn mình.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Listen out for
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Listen for | Lắng nghe | I’ll listen for any changes in the weather report. | Tôi sẽ lắng nghe mọi thay đổi trong bản tin thời tiết. |
| Pay attention to | Chú ý, lưu tâm | Pay attention to the sound of the engine. | Chú ý nghe âm thanh của động cơ. |
| Be on the lookout for | Chú ý tìm kiếm | The team is on the lookout for any suspicious activity. | Đội ngũ đang chú ý tìm kiếm hoạt động đáng ngờ. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Ignore | Lờ đi, không chú ý | Don’t ignore the warning signs. | Đừng lờ đi các dấu hiệu cảnh báo. |
| Block out | Ngăn chặn không nghe | He blocked out all the noise during his work. | Anh ấy ngăn chặn mọi tiếng ồn khi làm việc. |
| Tune out | Không nghe, bỏ qua | She tuned out during the lecture. | Cô ấy không chú ý trong suốt bài giảng. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
