Be in on là gì? Tất tần tật về Be in on

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be in on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 343 09/05/2025


Be in on

I. Định nghĩa Be in on

be in on: Liên lụy, dính líu, liên quan

Be in on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am, is, are, was, were...)

  • Giới từ kép: in on

→ Be in on something có nghĩa là: Biết về, có tham gia vào, hoặc liên quan đến một kế hoạch, hoạt động, hay quyết định, thường là điều gì đó mang tính riêng tư, nội bộ hoặc chưa công khai.

Ví dụ:

Susan was the only one who wasn't in on the plan. (Susan là người duy nhất không dính líu đến kế hoạch đó.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be in on

1. Cấu trúc

be in on + something → Thường là một kế hoạch, bí mật, thỏa thuận, âm mưu, hoạt động nhóm, v.v.

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi bạn có thông tin, có quyền truy cập, hoặc được tham gia vào một việc gì đó mà không phải ai cũng biết.

  • Có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.

  • Mang sắc thái hơi "riêng tư", kiểu như "mình cũng là người trong cuộc".

Ví dụ:

  • Were you in on the surprise party plan?
    → Bạn có tham gia vào kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ không?

  • I can’t believe she was in on the joke the whole time.
    → Tôi không ngờ cô ấy biết chuyện đùa đó suốt từ đầu.

  • He wasn’t in on the decision to fire her.
    → Anh ấy không tham gia vào quyết định sa thải cô ấy.

  • Are you in on this deal or not?
    → Bạn có tham gia vụ làm ăn này không?

  • Only a few people were in on what really happened.
    → Chỉ một vài người biết thực sự chuyện gì đã xảy ra.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be in on

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be involved in tham gia vào She was involved in the planning. Cô ấy có tham gia vào việc lên kế hoạch.
be aware of biết về He was aware of the changes. Anh ấy biết về những thay đổi đó.
be part of là một phần của I was part of the negotiation team. Tôi là thành viên trong nhóm đàm phán.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
be left out bị bỏ ra ngoài He felt left out of the decision. Anh ấy cảm thấy bị loại khỏi quyết định đó.
be excluded from bị loại khỏi She was excluded from the meeting. Cô ấy bị loại khỏi cuộc họp.
be unaware of không biết về I was unaware of their plan. Tôi không biết gì về kế hoạch của họ.

1 343 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: