Board out là gì? Tất tần tật về board out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Board out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Board out
I. Định nghĩa Board out
board out: Sắp xếp chỗ ở cho thú cưng khi bạn đi đâu đó
Board out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Board (động từ): cho ở trọ, cung cấp chỗ ăn ở.
-
Out (phó từ): ra ngoài.
Board out có nghĩa là: Sắp xếp cho ai đó, đặc biệt là trẻ em hoặc người bệnh, sống và ăn ở tạm thời bên ngoài nơi chính, chẳng hạn như ở một nhà khác (thường do chính quyền hoặc tổ chức thực hiện).
Ví dụ:
We board our dog out with friends when we go abroad. (Chúng tôi sắp xếp cho chú chó ở với một vài người bạn khi chúng tôi đi nước ngoài.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Board out
1. Cấu trúc
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| board out + người | cho người đó ở trọ bên ngoài | The hospital boarded out some patients. | Bệnh viện đã sắp xếp cho vài bệnh nhân ở bên ngoài. |
| be boarded out | bị gửi đi ở trọ (thụ động) | He was boarded out during the war. | Anh ấy đã bị gửi đi ở trọ trong thời chiến. |
2. Cách sử dụng
-
Board out là ngoại động từ.
-
Thường dùng với tân ngữ là người được gửi đi ở tạm.
-
Dạng bị động phổ biến: be boarded out.
Ví dụ:
-
The orphan was boarded out to a family in the countryside.
→ Đứa trẻ mồ côi được gửi về sống với một gia đình ở vùng quê. -
Many children were boarded out during the bombing raids.
→ Nhiều trẻ em đã được gửi đi ở nhờ trong thời kỳ ném bom. -
She was boarded out with relatives while her mother was in hospital.
→ Cô bé được gửi ở với người thân trong khi mẹ em nằm viện. -
In the past, poor children were often boarded out by the state.
→ Trong quá khứ, trẻ em nghèo thường được nhà nước sắp xếp chỗ ở bên ngoài. -
He didn’t like being boarded out as he missed his family.
→ Anh ấy không thích bị gửi đi ở trọ vì nhớ gia đình.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Board out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa tương đương | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| foster out | cho ở nhờ trong gia đình nuôi | The child was fostered out to a kind couple. | Đứa trẻ được gửi cho một cặp vợ chồng tốt bụng nuôi. |
| place with | sắp xếp cho ở với ai đó | She was placed with a family in the north. | Cô ấy được sắp xếp sống với một gia đình ở miền Bắc. |
| send away | gửi đi nơi khác ở | He was sent away during the holidays. | Anh ấy bị gửi đi nơi khác trong kỳ nghỉ. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa đối lập | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| take in | nhận vào ở cùng | They took in the child during the winter. | Họ nhận đứa trẻ vào sống cùng trong mùa đông. |
| keep at home | giữ ở nhà | She was kept at home instead of being boarded out. | Cô bé được giữ lại nhà thay vì bị gửi đi. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
