Shack up là gì? Tất tần tật về Shack up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Shack up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Shack up
I. Định nghĩa Shack up
Shack up: Sống thử / Sống ở đâu đó tạm thời
Shack up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Shack (động từ - nghĩa lóng): sống tạm bợ, sống chung (thường là không chính thức hoặc ngoài hôn nhân).
-
Up (trạng từ): trong cụm này mang ý nghĩa hoàn tất hành động hoặc tăng cường.
Shack up có nghĩa là sống chung với ai đó (thường là người yêu hoặc bạn tình) như vợ chồng nhưng không kết hôn, đôi khi mang sắc thái châm biếm hoặc không chính thống.
Ví dụ:
They SHACKED UP a few months after they started going out. Họ đã sống thử một vài tháng sau khi họ bắt đầu đi chơi cùng nhau.
We had to SHACK UP with friends while our house was being decorated. Chúng tôi phải ở tạm với bạn bè khi nhà của chúng tôi đang được trang hoàng.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Shack up
1. Cấu trúc
Shack up (with someone) → sống chung (thường là kiểu sống thử hoặc sống không hôn thú).
2. Cách sử dụng
-
Dùng để chỉ việc hai người sống chung như vợ chồng mà không kết hôn.
-
Có thể dùng với sắc thái hài hước, mỉa mai hoặc thân mật tùy ngữ cảnh.
-
Phổ biến trong tiếng Anh Mỹ đời thường.
Ví dụ:
-
They’ve been shacking up for years but never got married.
→ Họ đã sống chung nhiều năm nhưng chưa bao giờ kết hôn. -
He’s shacking up with his girlfriend in a tiny apartment.
→ Anh ấy đang sống thử với bạn gái trong một căn hộ nhỏ. -
Her parents were shocked when they found out she was shacking up with her boyfriend.
→ Bố mẹ cô ấy đã rất sốc khi phát hiện cô đang sống thử với bạn trai. -
I heard he’s shacked up with someone new already.
→ Tôi nghe nói anh ta đã sống chung với người mới rồi. -
They decided to shack up before deciding whether to get married.
→ Họ quyết định sống thử trước khi quyết định có kết hôn hay không.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Shack up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Live together | Sống cùng nhau (không kết hôn) | They started living together after dating for a year. | Họ bắt đầu sống cùng nhau sau một năm hẹn hò. |
| Cohabit | (Trang trọng hơn) Sống chung như vợ chồng không kết hôn | Many couples choose to cohabit before marriage. | Nhiều cặp đôi chọn sống chung trước khi cưới. |
| Move in with | Chuyển đến sống cùng với ai đó | She moved in with her boyfriend last summer. | Cô ấy chuyển đến sống cùng bạn trai từ hè năm ngoái. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Live apart | Sống riêng, không sống cùng nhau | They’re married but live apart due to work. | Họ đã kết hôn nhưng sống riêng vì công việc. |
| Break up | Chia tay, chấm dứt quan hệ | They broke up after three years of living together. | Họ chia tay sau ba năm sống chung. |
| Remain single | Vẫn độc thân, không sống chung với ai | He chose to remain single and live alone. | Anh ấy chọn sống độc thân và sống một mình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
