Sound out là gì? Tất tần tật về Sound out
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Sound out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Sound out
I. Định nghĩa Sound out
Sound out: Kiểm tra xem người khác nghĩ gì
Sound out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Sound (động từ): dò xét, kiểm tra, phát ra âm thanh (trong ngữ cảnh này là thăm dò phản ứng hoặc ý kiến).
-
Out (trạng từ): nhấn mạnh hành động hoàn toàn, rõ ràng.
Sound out nghĩa là: Hỏi ý kiến, dò hỏi một cách khéo léo để biết ai đó nghĩ gì hoặc cảm thấy thế nào về điều gì đó, thường trước khi quyết định hành động.
Ví dụ:
You should SOUND her OUT to get her opinion before you go ahead with the plan. Bạn nên xem xét ý kiến của cô ấy trước khi bạn thực hiện kế hoạch.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Sound out
1. Cấu trúc
-
S + sound out + someone + (about/on something) → thăm dò ai đó về điều gì.
-
S + sound out + something → thăm dò một quan điểm, ý định.
2. Cách sử dụng
Dùng trong giao tiếp hàng ngày, công việc, hoặc chính trị để:
-
Tìm hiểu suy nghĩ của người khác.
-
Đánh giá tình hình trước khi đưa ra quyết định.
-
Chuẩn bị tinh thần hoặc chiến lược tiếp theo.
Ví dụ:
-
He tried to sound me out about changing jobs.
→ Anh ấy cố thăm dò ý kiến tôi về việc đổi công việc. -
We need to sound out the client before proposing our plan.
→ Chúng ta cần thăm dò ý định của khách hàng trước khi đưa ra kế hoạch. -
She sounded out her friends to see if they liked the idea.
→ Cô ấy hỏi dò bạn bè xem họ có thích ý tưởng đó không. -
The manager sounded out the team about working overtime.
→ Quản lý đã thăm dò nhóm về việc làm thêm giờ. -
Before the meeting, he sounded out key members to avoid surprises.
→ Trước cuộc họp, anh ấy thăm dò những người chủ chốt để tránh bất ngờ.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Sound out
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa tương đương | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| Probe | thăm dò, điều tra nhẹ nhàng | She probed for his opinion. → Cô ấy thăm dò ý kiến của anh ấy. |
| Test the waters | thử phản ứng ban đầu | We're just testing the waters before launching the product. → Chúng tôi chỉ đang thăm dò phản ứng trước khi tung sản phẩm. |
| Feel out | dò hỏi ý kiến khéo léo | He tried to feel out his boss about a raise. → Anh ấy cố dò ý sếp về việc tăng lương. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa trái ngược | Ví dụ + Dịch |
|---|---|---|
| Ignore | phớt lờ, không quan tâm | She ignored his opinion completely. → Cô ấy hoàn toàn phớt lờ ý kiến của anh ấy. |
| Assume | cho là, đoán không hỏi | He just assumed everyone agreed. → Anh ấy chỉ đoán rằng mọi người đồng ý. |
| Withhold | giữ lại (không hỏi hoặc chia sẻ) | They withheld their opinion. → Họ đã giữ lại ý kiến của mình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
