Cast around for là gì? Tất tần tật về Cast around for
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cast around for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Cast around for
I. Định nghĩa Cast around for
cast around for: Cố gắng tìm kiếm cái gì
Cast around for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Cast (động từ): ném, quăng, đưa ra
-
Around (trạng từ): xung quanh
-
For (giới từ): cho, để tìm kiếm cái gì đó
Cast around for something = Cố gắng tìm kiếm điều gì đó một cách vội vàng, thiếu định hướng rõ ràng, thường là trong tình huống khó khăn hoặc áp lực.
Ví dụ:
She was casting around for people to help her. (Cô ấy đã cố gắng tìm kiếm người để giúp cô ấy.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Cast around for
1. Cấu trúc
Cast around for + danh từ
→ danh từ có thể là: giải pháp, lời giải thích, lý do, ý tưởng, v.v.
2. Cách sử dụng
Dùng khi bạn hoặc ai đó đang cố tìm một câu trả lời, lý do, kế hoạch, người thay thế... nhưng chưa có định hướng rõ ràng, thường trong tình huống căng thẳng, bị động hoặc bất ngờ.
Ví dụ:
-
He cast around for an excuse, but nothing came to mind.
→ Anh ta loay hoay tìm một cái cớ, nhưng chẳng nghĩ ra được gì. -
She cast around for a topic to start the conversation.
→ Cô ấy loay hoay tìm một chủ đề để bắt đầu cuộc trò chuyện. -
The manager cast around for someone to take over the project.
→ Quản lý tìm kiếm ai đó để tiếp quản dự án. -
They cast around for a new location after the old office closed.
→ Họ tìm chỗ mới sau khi văn phòng cũ đóng cửa. -
He cast around for the right words, trying not to offend her.
→ Anh ấy tìm cách nói phù hợp, cố không làm cô ấy phật ý.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cast around for
1. Từ đồng nghĩa
-
Search for: tìm kiếm
-
Look for: tìm
-
Hunt for: săn lùng
-
Scramble for: cố gắng tìm (một cách lộn xộn, gấp gáp)
2. Từ trái nghĩa
-
Know exactly: biết rõ ràng
-
Have a plan: có kế hoạch
-
Respond confidently: phản hồi tự tin
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
