Bring down là gì? Tất tần tật về bring down

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bring down từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 380 13/05/2025


Bring down

I. Định nghĩa Bring down

bring down: Làm cho ai thất bại, đánh đổ ai/ Làm hạ hoặc giảm giá

Bring down là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bring – mang, đưa đến, gây ra

  • Giới từ/phó từ: down – xuống, hạ thấp, suy sụp

→ Định nghĩa Bring down:

Nghĩa Giải thích Ví dụ Dịch nghĩa
1. Hạ xuống Làm giảm mức độ, giá cả, nhiệt độ... The store brought down prices for the sale. Cửa hàng đã giảm giá để khuyến mãi.
2. Lật đổ Hạ bệ chính quyền, hệ thống... The scandal brought down the government. Vụ bê bối đã lật đổ chính phủ.
3. Làm ai đó buồn/chán nản Gây ảnh hưởng xấu đến tinh thần Don’t let failure bring you down. Đừng để thất bại làm bạn suy sụp.
4. Hạ gục Bắn rơi, làm ngã (ai đó/vật gì) The soldier brought down the enemy drone. Người lính đã bắn hạ máy bay không người lái của địch.

Ví dụ:

The vote of no-confidence brought the government down. (Số phiếu không tín nhiệm đã lật đổ chính phủ hiện tại.)

The improvements in technology have brought the prices of computers down considerably in recent months. (Sự cải thiện trong công nghệ đã làm cho giá máy tính giảm đáng kể trong mấy tháng gần đây.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bring down

Cấu trúc Ý nghĩa Ví dụ
Bring down + something Hạ giá, hạ nhiệt độ, hạ uy tín, hạ quyền lực... They brought down interest rates.
Bring + something + down Cũng đúng – dùng được khi tân ngữ là danh từ hoặc đại từ Bring it down slowly.
Bring down + someone Làm ai suy sụp, hoặc đánh bại ai Negative comments can bring people down.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bring down

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ
Reduce Giảm They reduced the price.
Depress Làm suy sụp The news depressed her.
Defeat Đánh bại They defeated the enemy.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ
Raise Nâng lên They raised the price.
Cheer up Làm ai vui lên Friends tried to cheer him up.
Support Ủng hộ, duy trì They supported the government.

1 380 13/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: