Press into là gì? Tất tần tật về Press into
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Press into từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Press into
I. Định nghĩa Press into
Press into: Đưa hoặc bắt buộc sử dụng
Press into là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: press – mang nghĩa là ấn, ép, thúc đẩy.
-
Giới từ: into – mang nghĩa đưa vào, ép vào một trạng thái hoặc vị trí nào đó.
Press into thường được hiểu là ép ai đó làm điều gì đó, thường là không có sự chuẩn bị hoặc không tự nguyện.
Ví dụ:
When the line was breached, reserve troops were PRESSED INTO service. Khi đường dây bị phá, quân dự bị được đưa vào phục vụ.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Press into
1. Cấu trúc
S + press + O + into + noun/gerund
-
O là đối tượng bị ép buộc
-
Noun/Gerund là việc mà họ bị ép làm
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong văn cảnh ai đó bị đưa vào một vai trò, nhiệm vụ hoặc tình huống mà họ không chủ động chọn.
-
Cũng có thể mang nghĩa trung tính nếu dùng trong bối cảnh khẩn cấp (ví dụ như “bị đưa vào làm việc khẩn cấp”).
Ví dụ:
-
He was pressed into military service during the war.
→ Anh ấy bị ép tham gia nghĩa vụ quân sự trong thời chiến. -
They pressed her into helping with the event.
→ Họ đã thuyết phục cô ấy giúp đỡ trong sự kiện. -
The manager pressed me into working overtime.
→ Quản lý đã ép tôi làm thêm giờ. -
She was pressed into action when the leader fell ill.
→ Cô ấy bị buộc phải hành động khi người lãnh đạo bị ốm. -
Many ships’ crews were pressed into service in the 18th century.
→ Nhiều thủy thủ đã bị ép buộc phục vụ vào thế kỷ 18.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Press into
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Force into | Ép buộc ai đó làm gì | They forced him into signing the contract. | Họ ép anh ta ký hợp đồng. |
| Draft into | Tuyển ép (quân sự hoặc tổ chức) | He was drafted into the army. | Anh ấy bị tuyển vào quân đội. |
| Push into | Thúc ép ai đó tham gia | She was pushed into taking the job. | Cô ấy bị thúc ép nhận công việc đó. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Let (someone) choose | Để ai đó tự chọn | They let her choose her own role. | Họ để cô ấy tự chọn vai trò của mình. |
| Volunteer for | Tình nguyện làm gì | He volunteered for the project. | Anh ấy tình nguyện tham gia dự án. |
| Decline | Từ chối | She declined to join the mission. | Cô ấy từ chối tham gia nhiệm vụ. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
