Cheer up là gì? Tất tần tật về cheer up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Cheer up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Cheer up
I. Định nghĩa Cheer up
cheer up: Phấn khởi lên, vui lên (đừng buồn nữa)
Cheer up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: cheer (làm vui, cổ vũ)
-
Giới từ/phó từ: up (tăng lên, cải thiện)
Cheer up có nghĩa là khiến ai đó (hoặc chính mình) trở nên vui vẻ hơn, bớt buồn hoặc chán nản.
Ví dụ:
Come on, cheer up; it isn't all bad, you know. (Nào, vui lên; nó không tệ đến mức thế đâu, bạn biết đấy.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Cheer up
1. Cấu trúc
-
Cheer up (nội động từ): ai đó vui lên.
-
Cheer someone up (ngoại động từ): làm ai đó vui lên.
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi muốn an ủi, khuyến khích ai đó đang buồn hoặc căng thẳng.
-
Có thể dùng với cả người đang buồn (cheer someone up) hoặc tự nói với chính mình (I need to cheer up).
Ví dụ:
-
She brought me chocolate to cheer me up.
(Cô ấy mang sô-cô-la cho tôi để làm tôi vui lên.) -
Cheer up! Things will get better soon.
(Vui lên đi! Mọi chuyện rồi sẽ tốt hơn thôi.) -
I tried to cheer him up after the breakup.
(Tôi đã cố làm anh ấy vui lên sau cuộc chia tay.) -
A funny movie always cheers me up when I’m down.
(Một bộ phim hài luôn khiến tôi vui hơn khi tôi buồn.) -
He cheered up a bit after hearing the good news.
(Anh ấy đã vui lên một chút sau khi nghe tin tốt.)
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Cheer up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Lift spirits | Nâng cao tinh thần |
| Brighten up | Làm bừng sáng, làm ai đó thấy vui hơn |
| Comfort | An ủi, làm dịu tâm trạng |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa |
|---|---|
| Let down | Làm ai đó thất vọng |
| Depress | Làm chán nản, buồn bã |
| Discourage | Làm nản lòng, mất tinh thần |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
