Live together là gì? Tất tần tật về Live together
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Live together từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Live together
I. Định nghĩa Live together
Live together: Có một mối quan hệ và sống trong cùng một nơi mà không kết hôn
Live together là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Live (động từ): sống
-
Together (trạng từ): cùng nhau
Live together có nghĩa là: Sống cùng nhau trong một căn nhà hoặc không gian sống chung, thường nói về các cặp đôi (đã kết hôn hoặc chưa), bạn cùng phòng, gia đình, hoặc người thân sống chung.
Ví dụ:
We LIVED TOGETHER for a few years before we got married. Họ sống chung với nhau vài năm trước khi đi đến hôn nhân.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Live together
1. Cấu trúc
-
Live together (with someone)
-
Có thể thêm “with + người” để rõ đối tượng
Ví dụ: live together with her boyfriend
2. Cách sử dụng
-
Dùng cho các cặp đôi, vợ chồng, bạn cùng phòng, người thân, hoặc bạn bè sống chung nhà.
-
Cũng dùng trong các ngữ cảnh xã hội, nói về sự hòa thuận giữa con người.
Ví dụ:
-
They have been living together for five years.
→ Họ đã sống chung với nhau được năm năm rồi. -
My cousin and I lived together during college.
→ Tôi và anh họ từng sống chung khi học đại học. -
Many couples choose to live together before getting married.
→ Nhiều cặp đôi chọn sống chung trước khi kết hôn. -
I can't live together with someone so messy.
→ Tôi không thể sống chung với người quá bừa bộn được. -
If we want peace, we must learn to live together in harmony.
→ Nếu chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải học cách sống hòa hợp cùng nhau.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Live together
1. Từ đồng nghĩa
-
Cohabit (sống chung, thường dùng cho các cặp đôi chưa cưới)
Ví dụ: They cohabit but are not married.
→ Họ sống chung nhưng chưa kết hôn. -
Share a home (chia sẻ nơi ở)
Ví dụ: We share a home with two friends.
→ Chúng tôi sống chung nhà với hai người bạn. -
Reside together (trang trọng hơn – cùng cư trú)
Ví dụ: They reside together in the same apartment.
→ Họ cùng cư trú trong một căn hộ.
2. Từ trái nghĩa
-
Live apart (sống riêng, không sống cùng nhau)
Ví dụ: They are married but live apart.
→ Họ đã kết hôn nhưng sống riêng. -
Separate (chia ra, không còn sống cùng)
Ví dụ: The couple separated after five years of living together.
→ Cặp đôi chia tay sau 5 năm sống chung.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
