Slope off là gì? Tất tần tật về Slope off

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Slope off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 469 26/04/2025


Slope off

I. Định nghĩa Slope off

Slope off: Rời đi mà không bảo ai

Slope off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Slope (động từ): nghiêng, trượt – trong cụm này có nghĩa là lén lút đi

  • Off (trạng từ): rời đi, ra khỏi

→ Slope off là một cụm động từ (phrasal verb, tiếng Anh thân mật – kiểu nói hàng ngày), nghĩa là:

Âm thầm rời đi mà không để ai thấy, thường là để trốn việc, tránh bị chú ý, hoặc không muốn làm điều gì đó.

Ví dụ:

The lecture sounded really boring, so I SLOPED OFF and went to the pub. Bài giảng nghe thật sự rất chán nên tôi đã rời đi và đi đến quán rượu.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Slope off

1. Cấu trúc

S + slope off (+ trạng ngữ nếu cần)

2. Cách sử dụng

  • Dùng trong văn nói, tình huống đời thường.

  • Phổ biến trong tiếng Anh Anh (British English).

  • Dùng để nói ai đó chuồn đi một cách bí mật, âm thầm.

Ví dụ:

  • He sloped off when nobody was looking.
    → Anh ta lén rút đi khi không ai để ý.

  • She sloped off before the meeting ended.
    → Cô ấy chuồn đi trước khi cuộc họp kết thúc.

  • Don't slope off just because it's hard!
    → Đừng có chuồn đi chỉ vì thấy khó!

  • They sloped off right after lunch.
    → Họ lẻn đi ngay sau bữa trưa.

  • Some kids sloped off during the test.
    → Vài học sinh đã lủi mất trong lúc kiểm tra.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Slope off

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa (dịch) Ví dụ + Dịch
sneak off lén đi He sneaked off during class. → Anh ấy lẻn đi trong giờ học.
slip away chuồn đi She slipped away quietly. → Cô ấy chuồn đi một cách yên lặng.
duck out trốn tránh He ducked out of the meeting. → Anh ta tránh mặt cuộc họp.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa (dịch) Ví dụ + Dịch
show up có mặt She always shows up on time. → Cô ấy luôn có mặt đúng giờ.
stick around nán lại I’ll stick around to help. → Tôi sẽ ở lại để giúp.
stay put ở yên một chỗ Stay put until I return. → Ở yên đó đến khi tôi quay lại.

1 469 26/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: