Bail out of là gì? Tất tần tật về bail out of

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bail out of từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 419 09/05/2025


Bail out of

I. Định nghĩa Bail out of

bail out of: Bảo lãnh

Bail out of là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: bail → cứu, giải cứu

  • Giới từ: out of → ra khỏi, thoát khỏi

→ Bail out of có nghĩa là rút lui khỏi một tình huống, trách nhiệm, nghĩa vụ nào đó, hoặc tránh né điều gì đó mà bạn đã tham gia hoặc cam kết trước đó.

Ví dụ:

I must bail my drunken brother out of jail. (Tôi phải bảo lãnh người anh trai nghiện rượu ra khỏi nhà tù.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Bail out of

1. Cấu trúc

Bail out of + something (Rút lui khỏi cái gì đó, tránh né trách nhiệm hoặc nghĩa vụ)

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi ai đó rút lui hoặc tránh né một trách nhiệm, nghĩa vụ hoặc cam kết mà họ đã nhận.

  • Có thể dùng trong các tình huống kinh tế, pháp lý, hoặc trong các tình huống mà một người không muốn tiếp tục tham gia.

Ví dụ:

  • He bailed out of the business partnership when it started to fail.
    → Anh ấy đã rút lui khỏi mối quan hệ đối tác kinh doanh khi nó bắt đầu gặp khó khăn.

  • She bailed out of the trip at the last minute because of a family emergency.
    → Cô ấy đã rút lui khỏi chuyến đi vào phút cuối vì một tình huống khẩn cấp trong gia đình.

  • They decided to bail out of the project after seeing the overwhelming challenges.
    → Họ quyết định rút lui khỏi dự án sau khi thấy những thử thách quá lớn.

  • He bailed out of his responsibility to help with the event preparation.
    → Anh ấy đã rút lui khỏi trách nhiệm giúp đỡ chuẩn bị sự kiện.

  • She bailed out of her agreement to attend the meeting at the last second.
    → Cô ấy đã rút lui khỏi thỏa thuận tham dự cuộc họp vào giây phút cuối.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bail out of

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Withdraw from Rút khỏi He withdrew from the contract after a disagreement. Anh ấy đã rút khỏi hợp đồng sau một cuộc bất đồng.
Back out of Rút lui khỏi She backed out of the event at the last minute. Cô ấy đã rút lui khỏi sự kiện vào phút chót.
Pull out of Rút khỏi The company pulled out of the deal due to financial issues. Công ty đã rút khỏi thỏa thuận vì các vấn đề tài chính.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Commit to Cam kết tham gia He committed to the project even though it was challenging. Anh ấy cam kết tham gia dự án mặc dù nó rất khó khăn.
Engage in Tham gia vào They decided to engage in the new partnership. Họ quyết định tham gia vào quan hệ đối tác mới.
Follow through Thực hiện đến cùng She followed through with her promise to help. Cô ấy đã thực hiện lời hứa giúp đỡ của mình.

1 419 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: