Be out là gì? Tất tần tật về be out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Be out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 674 09/05/2025


Be out

I. Định nghĩa Be out

be out: Vắng mặt

Be out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: be (am, is, are, was, were...)

  • Trạng từ: out

→ Be out có nhiều nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh:

  • Không có mặt ở nhà hoặc nơi làm việc.

  • Không còn hoạt động / bị tắt – dùng cho đèn, điện, lửa...

  • Được công bố, phát hành – dùng cho tin tức, sách, phim...

  • Không còn hợp lệ, bị loại, không còn tham gia – dùng trong thể thao, cuộc thi.

  • Không còn hợp thời, lỗi mốt – dùng cho xu hướng, phong cách.

  • Công khai xu hướng tính dục (be out as gay/bi/etc.) – informal, xã hội học.

Ví dụ:

She is out on a visit for the day. (Cô ta vắng mặt cả ngày trong buổi tham quan.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Be out

1. Cấu trúc

be out (+ trạng ngữ thời gian / địa điểm / danh từ) → Ngữ nghĩa thay đổi tùy theo từ đi kèm.

2. Cách sử dụng

  • Vắng mặt: Dùng để nói ai đó không có ở nơi bình thường.

  • Không hoạt động: Dùng cho các thiết bị không còn bật hoặc bị ngắt.

  • Ra mắt / phát hành: Dùng khi thông tin, sách, sản

Ví dụ:

  • We’re out of milk.
    → Chúng ta hết sữa rồi.

  • She’s out of the room.
    → Cô ấy ra khỏi phòng rồi.

  • He’s out of the race.
    → Anh ấy bị loại khỏi cuộc đua rồi.

  • I’m out of energy.
    → Tôi kiệt sức rồi.

  • You’re finally out of danger.
    → Cuối cùng bạn đã thoát khỏi nguy hiểm.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Be out

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa tương ứng Ví dụ Dịch
run out of hết We’ve run out of sugar. Chúng tôi hết đường rồi.
leave rời khỏi She left the room. Cô ấy rời khỏi phòng.
excluded bị loại He was excluded from the team. Anh ấy bị loại khỏi đội.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
have còn có We have some milk left. Chúng tôi vẫn còn sữa.
be in đang ở trong She’s in the room. Cô ấy đang trong phòng.
be part of thuộc về He’s part of the project. Anh ấy thuộc nhóm dự án.

1 674 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: