Level off là gì? Tất tần tật về Level off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Level off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Level off
I. Định nghĩa Level off
Level off: Ổn định độ cao của máy bay
Level off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Level: làm phẳng, làm bằng, ổn định
-
Off: trong phrasal verb này mang nghĩa chấm dứt một sự biến động, đi về trạng thái cân bằng
Level off: Trở nên ổn định, đi ngang, không còn thay đổi nhiều nữa (sau một khoảng thời gian tăng/giảm nhanh)
Ví dụ:
The pilot LEVELED OFF at 5,000 meters. Phi công ổn định độ cao của máy bay ở khỏang 5000 mét.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Level off
1. Cấu trúc
-
S + level(s) off
-
Dùng với chủ ngữ là con số, giá cả, tình hình, máy bay, đồ thị, v.v.
Thường dùng ở thì quá khứ hoặc hiện tại tiếp diễn khi mô tả xu hướng.
2. Cách sử dụng
-
Trong kinh tế/tài chính: mô tả giá cả, lạm phát, tăng trưởng dừng lại và ổn định
-
Trong hàng không: mô tả khi máy bay ổn định độ cao sau khi cất cánh hoặc giảm độ cao
-
Trong đồ thị/số liệu: mô tả biểu đồ không còn tăng hoặc giảm nữa
Ví dụ:
-
After months of rapid growth, sales finally leveled off.
→ Sau nhiều tháng tăng trưởng nhanh, doanh số cuối cùng cũng đã ổn định. -
The inflation rate is expected to level off next year.
→ Tỷ lệ lạm phát được dự báo sẽ ổn định vào năm sau. -
The plane climbed to 35,000 feet and then leveled off.
→ Máy bay đã lên tới độ cao 35.000 feet rồi ổn định độ cao. -
Temperatures will level off by the weekend.
→ Nhiệt độ sẽ ổn định vào cuối tuần. -
House prices rose sharply in early 2023 but are now leveling off.
→ Giá nhà tăng mạnh vào đầu năm 2023 nhưng hiện nay đang ổn định lại.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Level off
1. Từ đồng nghĩa
-
Stabilize – trở nên ổn định
Ví dụ: The market stabilized after months of volatility.
→ Thị trường đã ổn định sau nhiều tháng biến động. -
Plateau – đạt đến một mức và giữ nguyên
Ví dụ: The number of cases plateaued last week.
→ Số ca bệnh đã đạt đỉnh và giữ nguyên vào tuần trước. -
Even out – cân bằng, làm đều
Ví dụ: Her emotions finally evened out.
→ Cảm xúc của cô ấy cuối cùng cũng ổn định lại. -
Settle down – lắng xuống, bình ổn
Ví dụ: The situation is starting to settle down.
→ Tình hình đang bắt đầu ổn định.
2. Từ trái nghĩa
-
Fluctuate – dao động
Ví dụ: Prices continue to fluctuate wildly.
→ Giá cả tiếp tục dao động mạnh. -
Spike – tăng vọt
Ví dụ: Electricity usage spiked during the heatwave.
→ Lượng điện tiêu thụ tăng vọt trong đợt nắng nóng. -
Soar – tăng mạnh, bay cao
Ví dụ: The company's profits soared last quarter.
→ Lợi nhuận công ty đã tăng vọt trong quý trước. -
Plummet – giảm mạnh
Ví dụ: Stocks plummeted due to the crisis.
→ Cổ phiếu lao dốc vì khủng hoảng.
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
