Lust after là gì? Tất tần tật về Lust after
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Lust after từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Lust after
I. Định nghĩa Lust after
Lust after: Bị thu hút một cách quyến rũ / Muốn thứ gì đó rất nhiều
Lust after là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
lust (danh từ): ham muốn, thèm khát, sự thèm muốn mạnh mẽ (thường dùng trong bối cảnh tình dục hoặc vật chất)
-
after (giới từ): chỉ mục tiêu hoặc đối tượng mà bạn khao khát
Định nghĩa Lust after: thèm muốn hoặc khao khát một cách mãnh liệt, thường là điều gì đó không thể dễ dàng đạt được.
Khao khát một thứ gì đó rất mạnh mẽ, đặc biệt là trong ngữ cảnh tình dục, vật chất, hoặc thèm khát một điều gì đó không thể dễ dàng có được.
Ví dụ:
He secretly LUSTS AFTER his friend's wife. Anh ta bí mật bị thu hút bởi vợ của bạn.
He LUSTS AFTER a new hat. Anh ta thực sự muốn có một cái mũ mới.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Lust after
1. Cấu trúc
S + lust(s) + after + sb/sth
(S: chủ ngữ, sb: người, sth: vật thể hoặc điều gì đó mà người ta thèm muốn)
2. Cách sử dụng
-
Lust after chủ yếu dùng trong ngữ cảnh thể hiện sự thèm khát mãnh liệt một người hoặc một vật gì đó.
-
Cụm này mang tính tiêu cực, có thể ám chỉ sự thèm khát thái quá hoặc không lành mạnh.
Ví dụ:
-
He lusts after her beauty and would do anything to win her heart.
→ Anh ấy khao khát vẻ đẹp của cô ấy và sẽ làm mọi thứ để chiếm được trái tim cô. -
The man lusted after power and wealth his whole life.
→ Người đàn ông đó suốt đời khao khát quyền lực và sự giàu có. -
She is always lusting after the latest designer clothes.
→ Cô ấy luôn khao khát những bộ đồ thiết kế mới nhất. -
He was lusting after the luxurious car that he could never afford.
→ Anh ấy thèm muốn chiếc xe sang trọng mà anh ấy không bao giờ có thể mua nổi. -
She lusted after the idea of becoming a famous actress.
→ Cô ấy khao khát trở thành một nữ diễn viên nổi tiếng.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Lust after
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|
| crave | She craves attention and approval from others. | Cô ấy thèm khát sự chú ý và sự chấp nhận từ người khác. |
| desire | He desires success more than anything else. | Anh ấy khao khát thành công hơn bất kỳ điều gì khác. |
| yearn for | She yearns for a life of freedom and adventure. | Cô ấy khao khát một cuộc sống tự do và phiêu lưu. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Ví dụ | Dịch ngắn gọn |
|---|---|---|
| be satisfied with | He is satisfied with his modest lifestyle. | Anh ấy hài lòng với cuộc sống giản dị của mình. |
| be content with | She is content with what she has in life. | Cô ấy hài lòng với những gì mình có trong cuộc sống. |
| reject | He rejected all the offers that came his way. | Anh ấy từ chối tất cả các lời đề nghị đến với mình. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
