Back up là gì? Tất tần tật về back up

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Back up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 512 09/05/2025


Back up

I. Định nghĩa Back up

back up: Sao lưu dữ liệu máy tính

Back up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: back → lùi lại

  • Giới từ: up → lên, về phía sau

→Back up có một số nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh, chủ yếu là:

  • Di chuyển lùi lại, thường dùng trong trường hợp lái xe.

  • Hỗ trợ hoặc ủng hộ ai đó.

  • Sao lưu dữ liệu, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

  • Chứng minh hoặc xác nhận một tuyên bố, ý tưởng.

Ví dụ:

You should always back up important files and documents so that you won't lose all your work if something goes wrong with the hardware. (Bạn nên luôn luôn sao lưu các file và tài liệu quan trọng để tránh việc thất lạc dữ liệu nếu phần cứng xảy ra vấn đề.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Back up

1. Cấu trúc

  • Back up + something (Hỗ trợ, sao lưu, chứng minh)

  • Back up + someone (Ủng hộ ai đó)

  • Back + up (cũng có thể đứng một mình, nhưng phải có đối tượng phía sau)

2. Cách sử dụng

  • Dùng khi nói về hành động di chuyển lùi lại (thường áp dụng khi lái xe).

  • Dùng khi muốn nói đến hành động hỗ trợ, ủng hộ ai đó.

  • Dùng trong lĩnh vực công nghệ để chỉ hành động sao lưu dữ liệu.

  • Dùng khi muốn chứng minh, xác nhận một tuyên bố hoặc lý lẽ.

Ví dụ:

  • She backed up her car to the driveway.
    → Cô ấy lùi xe vào sân.

  • I always back up my files to avoid losing them.
    → Tôi luôn sao lưu dữ liệu để tránh mất mát.

  • The witnesses backed up his story in court.
    → Những nhân chứng đã chứng minh câu chuyện của anh ấy tại tòa.

  • I’ll back you up if you want to challenge that decision.
    → Tôi sẽ ủng hộ bạn nếu bạn muốn phản đối quyết định đó.

  • He backed up his friend during the difficult situation.
    → Anh ấy đã ủng hộ bạn mình trong tình huống khó khăn.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Back up

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Support Hỗ trợ She supported his decision. Cô ấy đã ủng hộ quyết định của anh ấy.
Substantiate Chứng minh, xác nhận He substantiated his argument with facts. Anh ấy đã chứng minh lý lẽ của mình bằng các sự kiện.
Backup (danh từ) Sao lưu I have a backup of all my important documents. Tôi có sao lưu tất cả các tài liệu quan trọng.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Undermine Làm suy yếu His actions undermined her authority. Hành động của anh ấy đã làm suy yếu quyền lực của cô ấy.
Oppose Phản đối She opposed the plan from the start. Cô ấy đã phản đối kế hoạch từ đầu.

1 512 09/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: