Rope off là gì? Tất tần tật về Rope off
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Rope off từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Rope off
I. Định nghĩa Rope off
Rope off: Kéo dài dây thừng bao quanh một khu vực
Rope off là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Rope (động từ): căng dây, dùng dây để ngăn cách
-
Off (phó từ): tách biệt, ngăn ra
Rope off là một cụm động từ có nghĩa là dùng dây thừng hoặc rào chắn để ngăn cách hoặc phong tỏa một khu vực nào đó, thường để không cho người khác vào.
Ví dụ:
The celebrity entrance was ROPED OFF from the general public. Lối đi vào của người nổi tiếng được kéo dài ra từ phía công chúng đứng.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Rope off
1. Cấu trúc
-
Rope off + khu vực
-
Be roped off (bị động): khu vực bị rào lại
2. Cách sử dụng
-
Dùng trong bối cảnh thực tế như: công trình xây dựng, bảo vệ hiện trường, sự kiện VIP, hoặc khu cấm vào.
-
Thường được dùng bởi nhân viên an ninh, quản lý khu vực, hoặc ban tổ chức.
Ví dụ:
-
The police roped off the accident scene to investigate.
→ Cảnh sát đã dùng dây rào lại hiện trường vụ tai nạn để điều tra. -
Part of the museum was roped off for renovation.
→ Một phần bảo tàng đã được rào lại để tu sửa. -
They roped off the VIP section at the concert.
→ Họ đã ngăn cách khu vực VIP tại buổi hòa nhạc. -
The workers roped off the wet floor to prevent accidents.
→ Công nhân rào lại sàn trơn để tránh tai nạn. -
A section of the beach was roped off for a private party.
→ Một phần bãi biển đã được rào lại cho bữa tiệc riêng.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Rope off
1. Từ đồng nghĩa
| Từ đồng nghĩa | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Fence off | Rào lại | They fenced off the field. | Họ đã rào lại cánh đồng. |
| Block off | Chặn lại, ngăn lối vào | Police blocked off the road. | Cảnh sát đã chặn đường. |
| Section off | Phân khu, chia khu | They sectioned off the hall. | Họ chia khu hội trường ra. |
| Barricade | Dựng rào chắn | Protesters barricaded the street. | Người biểu tình dựng rào chắn đường |
2. Từ trái nghĩa
| Từ trái nghĩa | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Open up | Mở ra, cho phép vào | They opened up the area after repairs. | Họ đã mở lại khu vực sau khi sửa xong. |
| Allow access | Cho phép vào | The room now allows access. | Giờ đã cho phép vào phòng. |
| Unblock | Gỡ chặn | They unblocked the road. | Họ đã gỡ rào chắn đường. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
