Ball up là gì? Tất tần tật về Ball up
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Ball up từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Ball up
I. Định nghĩa Ball up
ball up: Bối rối, lúng túng, làm điều gì đó phức tạp/ Cuốn, đóng thành hình cầu
Ball up là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: ball → cuộn lại thành quả bóng
-
Giới từ: up → lên (chỉ hành động hoàn thành, làm cho cái gì đó lộn xộn hoặc khó khăn)
Ball up có thể mang một số ý nghĩa:
-
Làm cho một tình huống trở nên lộn xộn, rối ren.
-
Làm sai, gây ra sự nhầm lẫn.
-
Cuộn lại thành quả bóng (dùng khi nói về việc cuộn một vật gì đó thành hình tròn như quả bóng, như giấy hoặc vải).
Ví dụ:
The new project has balled me up - I have no idea what to do. (Dự án mới làm tôi lúng túng - Tôi vẫn chưa có ý tưởng về điều cần làm.)
He balled up his napkin when he had finished eating. (Anh ta cuốn cái khăn ăn thành hình cầu khi anh ta đã ăn xong.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Ball up
1. Cấu trúc
-
Ball up + something (Làm cho cái gì đó rối ren, lộn xộn)
-
Ball up + a situation (Làm tình huống trở nên rối ren, gây khó khăn)
-
Ball up + paper/clothes (Cuộn lại giấy, quần áo thành hình tròn như quả bóng)
2. Cách sử dụng
-
Dùng để chỉ sự lộn xộn hoặc rối ren (cả về mặt vật lý và tình huống).
-
Có thể chỉ sự làm sai hoặc làm cho việc gì đó trở nên khó khăn hơn.
-
Có thể dùng khi nói về hành động cuộn một vật thành hình tròn.
Ví dụ:
-
I accidentally balled up the paper and threw it in the trash.
→ Tôi vô tình cuộn lại tờ giấy và ném vào thùng rác. -
The meeting was going well, but then one person balled up the whole situation with their confusion.
→ Cuộc họp đang diễn ra suôn sẻ, nhưng rồi một người đã làm cho cả tình huống rối ren với sự bối rối của họ. -
He balled up his clothes and stuffed them into the suitcase.
→ Anh ấy cuộn quần áo lại và nhét vào vali. -
Stop balling up the documents and putting them in the drawer. We need to organize them.
→ Đừng cuộn các tài liệu lại và nhét vào ngăn kéo nữa. Chúng ta cần phải sắp xếp chúng. -
She balled up her chances of getting the job by making a bad impression in the interview.
→ Cô ấy đã làm hỏng cơ hội có được công việc bằng cách tạo ấn tượng xấu trong buổi phỏng vấn.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Ball up
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Mess up | Làm rối lên | He messed up the presentation with his nervousness. | Anh ấy đã làm rối cuộc thuyết trình vì sự lo lắng của mình. |
| Screw up | Làm sai | She screwed up the project by not following the instructions. | Cô ấy đã làm sai dự án vì không làm theo hướng dẫn. |
| Foul up | Làm hỏng, làm rối | They fouled up the whole procedure with their mistakes. | Họ đã làm hỏng toàn bộ quy trình với những sai lầm của mình. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Organize | Sắp xếp, tổ chức | She organized the files into neat folders. | Cô ấy đã sắp xếp các tệp vào các thư mục gọn gàng. |
| Straighten out | Làm rõ, làm thẳng | Let's straighten out the confusion and get back on track. | Hãy làm rõ sự bối rối và quay lại đúng hướng. |
| Clarify | Làm rõ | He clarified the misunderstanding during the meeting. | Anh ấy đã làm rõ sự hiểu lầm trong cuộc họp. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
