Drum out là gì? Tất tần tật về Drum out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drum out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 350 05/05/2025


Drum out

I. Định nghĩa Drum out

drum out: Đuổi, xa thải ai

Drum out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

Thành phần Từ Nghĩa
Động từ drum đánh trống, gây tiếng động lớn
Giới từ out ra ngoài (ẩn dụ: bị buộc rời khỏi một tổ chức)

=> Drum out = buộc ai đó rời khỏi một nhóm, tổ chức, quân đội (thường bằng cách sỉ nhục hoặc kỷ luật nghiêm khắc)

Ví dụ:

They drummed the minister out when she was caught lying. (Họ xa thải bà bộ trưởng khi bà bị phát hiện là đã nói dối.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drum out

1. Cấu trúc + Cách sử dụng

S + drum + someone + out (of + tổ chức/nhóm)

  • Someone: người bị đuổi

  • Of something (tùy chọn): tổ chức, đơn vị

2. Ví dụ

  • He was drummed out of the army for misconduct.
    → Anh ta bị đuổi khỏi quân đội vì hành vi sai trái.

  • She was drummed out of the company after the scandal.
    → Cô ấy bị buộc rời khỏi công ty sau vụ bê bối.

  • The party drummed him out for breaking the rules.
    → Đảng đã khai trừ anh ta vì vi phạm quy định.

  • He felt like he was drummed out of the team without a fair chance.
    → Anh cảm thấy bị loại khỏi đội một cách bất công.

  • They tried to drum her out of the community because of her beliefs.
    → Họ cố gắng đẩy cô ra khỏi cộng đồng vì niềm tin của cô.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drum out

1. Từ đồng nghĩa

Cụm từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Expel Trục xuất (trường học, tổ chức) He was expelled from school. Anh ấy bị đuổi học.
Dismiss Sa thải, loại bỏ She was dismissed for misconduct. Cô ấy bị sa thải vì sai phạm.
Kick out (thân mật) Đuổi, đá ra They kicked him out of the club. Họ đá anh ta khỏi câu lạc bộ.

2. Từ trái nghĩa

Cụm từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Take in Nhận vào, tiếp nhận The army took in new recruits. Quân đội tiếp nhận tân binh mới.
Admit Cho vào, công nhận He was admitted to the association. Anh ấy được nhận vào hiệp hội.
Welcome Chào đón They welcomed her into the group. Họ chào đón cô vào nhóm.

1 350 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: