Fly about là gì? Tất tần tật về fly about
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Fly about từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Fly about
I. Định nghĩa Fly about
fly about: Lan truyền (tin đồn)
Fly about là 1 cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
Fly (động từ): có nghĩa là di chuyển trên không, bay, hoặc chuyển động nhanh chóng từ nơi này sang nơi khác.
About (phó từ): có thể có nghĩa là xung quanh hoặc di chuyển trong một khu vực nhất định, thường là không có mục đích cụ thể hoặc không ở một vị trí cố định.
Fly about thường có nghĩa là di chuyển xung quanh một cách tự do hoặc một cách không kiểm soát, giống như hành động của các con vật (chẳng hạn như côn trùng) bay quanh một khu vực mà không có hướng đi rõ ràng.
Nó cũng có thể được sử dụng để mô tả những sự việc, thông tin, hoặc vật dụng di chuyển hoặc lan rộng một cách không kiểm soát.
Ví dụ:
The rumour has been flying about for the past week, but no one has confirmed it. (Tin đồn đã lan truyền suốt tuần qua nhưng vẫn chưa có ai đính chính cả.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Fly about
1. Cấu trúc
Fly about + (địa điểm hoặc vật thể) (chỉ nơi hoặc vật thể mà hành động bay xung quanh diễn ra).
Ví dụ: "The papers were flying about in the wind." (Những tờ giấy bay lượn xung quanh trong gió).
2. Cách sử dụng
* Fly about có thể dùng để mô tả hành động bay không có mục đích rõ ràng, chỉ đơn giản là di chuyển xung quanh.
Ví dụ: "The bees were flying about the garden looking for flowers." (Những con ong bay lượn quanh khu vườn để tìm hoa).
* Nó cũng có thể ám chỉ thông tin hoặc tin đồn di chuyển xung quanh một cách không rõ ràng.
Ví dụ:
"Rumors were flying about the office after the announcement." (Tin đồn bay xung quanh văn phòng sau khi có thông báo).
"The children were flying about the playground, playing tag." (Lũ trẻ đang chạy quanh sân chơi, chơi trò bắt bóng).
"There were papers flying about in the strong wind." (Những tờ giấy bay lượn quanh trong cơn gió mạnh).
"She saw birds flying about in the sky, enjoying the warm weather." (Cô ấy thấy những con chim bay lượn trên bầu trời, tận hưởng thời tiết ấm áp).
"During the storm, debris was flying about all over the street." (Trong cơn bão, những mảnh vỡ bay tứ tung trên đường phố).
"I could hear whispers flying about the office about the new project." (Tôi nghe thấy những lời thì thầm lan truyền khắp văn phòng về dự án mới).
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Fly about
1. Từ đồng nghĩa
Flit about (di chuyển nhanh chóng xung quanh)
Buzz around (bay quanh, như loài ong)
Dart around (di chuyển nhanh chóng trong không gian)
Hover around (bay lượn xung quanh)
Drift around (trôi lơ lửng xung quanh)
2. Từ trái nghĩa
Stay put (ở lại một chỗ)
Remain still (giữ yên)
Sit still (ngồi yên)
Stand still (đứng yên)
Stay in one place (ở lại một chỗ)
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
