Tear out là gì? Tất tần tật về Tear out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Tear out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 733 11/04/2025


Tear out

I. Định nghĩa Tear out

Tear out: Khởi hành nhanh chóng

Tear out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: tear → xé, giật mạnh

  • Giới từ: out → ra ngoài

→ Tear out là cụm động từ mang nghĩa xé, nhổ, giật một vật ra khỏi vị trí của nó (như trang giấy, dây điện, rễ cây,...), khởi hành nhanh chóng, đôi khi mang sắc thái cảm xúc dữ dội hoặc tiêu cực.

Ví dụ:

The sheriff TORE OUT after the escaping criminals. Cảnh sát khởi hành nhanh chóng sau khi bọn tội phạm trốn thoát.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Tear out

1. Cấu trúc

S + tear + sth + out (of/from sth)

Trong đó:

  • S: chủ ngữ

  • tear out: xé ra, nhổ ra

  • sth: thứ bị xé, nhổ

  • (of/from sth): nơi vật đó bị xé ra

2. Cách sử dụng

Tình huống Ví dụ sử dụng
Viết ghi chú Let me tear out a page for you. (Để tôi xé một tờ giấy cho bạn.)
Sửa nhà We need to tear out these old tiles. (Chúng ta cần tháo gạch cũ này ra.)
Cảm xúc mạnh It tore me apart when she left. (Tôi như tan vỡ khi cô ấy rời đi.)

Ví dụ:

  • He tore out a page from the notebook.
    → Anh ấy xé một trang khỏi quyển sổ tay.

  • She tore out the old carpet and replaced it with wood flooring.
    → Cô ấy bóc lớp thảm cũ và thay bằng sàn gỗ.

  • The dentist tore out my wisdom tooth yesterday.
    → Hôm qua nha sĩ nhổ răng khôn của tôi.

  • It felt like my heart was being torn out when she left.
    → Cảm giác như tim tôi bị xé toạc ra khi cô ấy rời đi.

  • The war tore out the soul of the city.
    → Chiến tranh đã xé nát linh hồn của thành phố.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Tear out

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Rip out Xé ra, giật mạnh He ripped out the wires from the TV. Anh ấy giật dây điện ra khỏi tivi.
Pull out Kéo ra, rút ra She pulled out a nail from the wall. Cô ấy nhổ đinh ra khỏi tường.
Remove Gỡ bỏ, lấy ra They removed the old sofa from the room. Họ dọn cái ghế sofa cũ ra khỏi phòng.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Put in Lắp vào, đặt vào He put the photo back in the album. Anh ấy đặt bức ảnh trở lại vào album.
Insert Chèn vào Insert the key into the lock. Đưa chìa khóa vào ổ.
Attach Gắn vào Attach the paper to the board. Gắn tờ giấy vào bảng.

1 733 11/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: