Drop back là gì? Tất tần tật về drop back

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Drop back từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 678 05/05/2025


Drop back

I. Định nghĩa Drop back

drop back: Bị bỏ lại, tụt lại đằng sau ai

Drop back là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Drop (v): rơi, tụt, lùi

  • Back (adv): trở lại, phía sau

→ "Drop back" = lùi lại phía sau (vị trí, trạng thái, cấp độ)

Ví dụ:

He stared at the front, but got tired and dropped back as the race went on. (Anh ấy đã xuất sắc ở trong tốp đầu, nhưng bị mệt và bị tụt lại đằng sau khi cuộc đua tiếp tục.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Drop back

1. Cấu trúc

(1) S + drop back

(2) S + drop back + into/to + something

2. Cách sử dụng

  • Rất thường gặp trong thể thao, khi một vận động viên hoặc đội tụt lại phía sau.

  • Trong hội thoại đời thường: diễn tả ai đó lùi lại để nhường đường, đi chậm lại, hay theo sau nhóm.

  • Trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc thi đấu, nó chỉ sự tụt hạng, mất phong độ.

Ví dụ:

  • He dropped back to walk with his younger brother.
    → Anh ấy lùi lại để đi cùng em trai.

  • The runner dropped back after leading the race for five miles.
    → Vận động viên tụt lại sau khi dẫn đầu cuộc đua được 5 dặm.

  • Sales dropped back to last year’s levels.
    → Doanh số đã tụt lại về mức của năm ngoái.

  • She dropped back behind the group to take a phone call.
    → Cô ấy lùi lại phía sau nhóm để nghe điện thoại.

  • They dropped back into third place after a poor performance.
    → Họ tụt xuống hạng ba sau màn trình diễn tệ.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Drop back

1. Từ đồng nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Fall back Tụt lại, lùi lại He fell back during the climb. Anh ta tụt lại trong lúc leo núi.
Lag behind Bị tụt hậu She lagged behind the others. Cô ấy bị tụt lại sau những người khác.
Retreat Rút lui, lùi lại The soldiers retreated to safety. Những người lính rút lui về nơi an toàn.

2. Từ trái nghĩa

Từ Nghĩa Ví dụ Dịch
Move ahead Tiến lên He moved ahead of the group. Anh ấy vượt lên trước nhóm.
Catch up Bắt kịp She caught up with her classmates. Cô ấy đã bắt kịp các bạn học.
Advance Tiến về phía trước, thăng tiến The army advanced quickly. Quân đội tiến lên nhanh chóng.

1 678 05/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: