Price in là gì? Tất tần tật về Price in

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Price in từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 671 20/04/2025


Price in

I. Định nghĩa Price in

Price in: Ảnh hưởng của các sự kiện tương lai khi đánh giá giá trị của một cái gì đó

Price in là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Động từ chính: price – nghĩa là định giá, đặt giá.

  • Giới từ: in – nghĩa là bao gồm vào, đưa vào bên trong.

→ Price in = đưa một yếu tố nào đó vào giá (hiện tại hoặc tương lai) của một sản phẩm, tài sản, cổ phiếu, v.v.

Ví dụ:

Speculators have PRICED IN the risk of a war breaking out. Các nhà đầu tư đã đánh giá những rủi ro khi chiến tranh nổ ra.

II. Cấu trúc và cách sử dụng Price in

1. Cấu trúc

S + price in + noun (event/risk/information/etc.)

hoặc Sth + is priced in (already/already being priced in/etc.)

2. Cách sử dụng

  • Phổ biến trong chứng khoán, đầu tư, tài chính.

  • Dùng khi nói về thị trường đã phản ứng trước với một thông tin nào đó, hoặc giá tài sản đã bao gồm yếu tố rủi ro/kỳ vọng.

  • Hay dùng trong văn viết chuyên ngành, bài báo kinh tế, hoặc phân tích tài chính.

Ví dụ:

  • The market has already priced in the interest rate hike.
    → Thị trường đã tính đến việc tăng lãi suất trong giá hiện tại rồi.

  • Investors priced in the possibility of a recession.
    → Các nhà đầu tư đã tính đến khả năng xảy ra suy thoái kinh tế.

  • Future earnings are not fully priced in yet.
    → Lợi nhuận tương lai vẫn chưa được tính hết vào giá hiện tại.

  • The news of the merger was quickly priced in by traders.
    → Tin tức sáp nhập đã nhanh chóng được các nhà giao dịch đưa vào giá.

  • If inflation worsens, it may not be fully priced in yet.
    → Nếu lạm phát tệ hơn, có thể nó vẫn chưa được tính đầy đủ vào giá.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Price in

1. Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch
Factor in Tính đến yếu tố nào đó You should factor in taxes when budgeting. Bạn nên tính đến thuế khi lập ngân sách.
Account for Cân nhắc, đưa vào tính toán Prices account for supply chain disruptions. Giá cả đã tính đến gián đoạn chuỗi cung ứng.
Include Bao gồm The estimate includes expected risks. Bản ước tính bao gồm các rủi ro dự kiến.

2. Từ trái nghĩa

Từ trái nghĩa Nghĩa Ví dụ Dịch
Ignore Bỏ qua The forecast ignored the geopolitical risks. Bản dự báo đã bỏ qua các rủi ro địa chính trị.
Overlook Không chú ý tới They overlooked inflation in their pricing model. Họ đã bỏ sót yếu tố lạm phát trong mô hình định giá.
Exclude Loại trừ The model excludes external factors. Mô hình này loại trừ các yếu tố bên ngoài.

1 671 20/04/2025


Xem thêm các chương trình khác: