Bail out on là gì? Tất tần tật về bail out on
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Bail out on từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Bail out on
I. Định nghĩa Bail out on
bail out on: Dừng ủng hộ ai đó (khi họ bị phanh phui chuyện xấu)
Bail out on là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ chính: bail → cứu, giải cứu
-
Giới từ: on → vào, trên
Bail out on có nghĩa là rút lui khỏi một trách nhiệm hoặc cam kết, bỏ rơi ai đó hoặc không thực hiện nghĩa vụ khi họ cần sự hỗ trợ. Thường được sử dụng khi một người không hoàn thành cam kết của mình hoặc bỏ mặc người khác trong tình huống khó khăn.
Ví dụ:
Everybody bail my drunken brother out of jail. (Mọi người đã không ủng hộ anh ta nữa khi xảy ra scandal.)
II. Cấu trúc và cách sử dụng Bail out on
1. Cấu trúc
-
Bail out on + someone (Bỏ rơi ai đó, rút lui khỏi trách nhiệm đối với ai đó)
-
Bail out on + something (Rút lui khỏi trách nhiệm hoặc cam kết đối với một việc nào đó)
2. Cách sử dụng
-
Dùng khi một người bỏ rơi hoặc không thực hiện cam kết với ai đó.
-
Thường sử dụng khi muốn nói rằng một người không giúp đỡ người khác khi họ cần, hoặc từ chối một trách nhiệm mà họ đã nhận.
Ví dụ:
-
He bailed out on his friends when they needed him the most.
→ Anh ấy đã bỏ rơi bạn bè khi họ cần anh ấy nhất. -
She bailed out on the project because it became too difficult for her to handle.
→ Cô ấy đã từ bỏ dự án vì nó trở nên quá khó khăn với cô ấy. -
Don't bail out on me now, I really need your help.
→ Đừng bỏ rơi tôi lúc này, tôi thật sự cần sự giúp đỡ của bạn. -
He bailed out on his commitment to support the charity event.
→ Anh ấy đã từ bỏ cam kết hỗ trợ sự kiện từ thiện. -
They were counting on him, but he bailed out on the team last minute.
→ Họ đã trông cậy vào anh ấy, nhưng anh ấy đã bỏ rơi đội vào phút cuối.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Bail out on
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Back out of | Rút lui khỏi | He backed out of the agreement at the last moment. | Anh ấy đã rút lui khỏi thỏa thuận vào phút cuối. |
| Abandon | Bỏ rơi | She abandoned her friends when they needed her help. | Cô ấy đã bỏ rơi bạn bè khi họ cần sự giúp đỡ của cô ấy. |
| Quit on | Bỏ cuộc, bỏ rơi | He quit on his team when they were losing the game. | Anh ấy đã bỏ cuộc khỏi đội khi họ đang thua trận. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Support | Hỗ trợ | He supported his friends through difficult times. | Anh ấy đã hỗ trợ bạn bè trong những thời gian khó khăn. |
| Follow through | Tiếp tục thực hiện | She followed through on her promise to help us. | Cô ấy đã thực hiện lời hứa giúp đỡ chúng tôi. |
| Commit to | Cam kết tham gia | He committed to finishing the project on time. | Anh ấy cam kết hoàn thành dự án đúng hạn. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
