Empty out là gì? Tất tần tật về Empty out

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Empty out từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 585 03/05/2025


Empty out

I. Định nghĩa Empty out

empty out: Làm trống rỗng cái gì đó hoàn toàn/ Chuyển mọi thứ từ đồ chứa, đồ đựng

Empty out là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • empty: làm trống, đổ hết

  • out: ra ngoài, hết sạch

→ Empty out là cụm động từ có 2 nghĩa chính:

  • Empty out something (ngoại động từ): → Đổ hết, làm cho một vật chứa trở nên trống rỗng

  • Empty out (nội động từ): → Người hoặc vật rời khỏi một nơi khiến nó trở nên vắng vẻ hoặc trống không

Ví dụ:

I must empty out the rubbish before I leave for work. (Tôi phải dọn rác trước khi tan làm.)

I emptied some of the coffee out so I could pour more milk in. (Tôi bỏ cà phê ra để có thể đổ thêm nhiều sữa vào.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Empty out

1. Cấu trúc

  • Empty out + something
    → làm trống, đổ sạch

  • Something/someone + empty out
    → trống rỗng dần (nơi chốn, không gian...)

2. Cách sử dụng

Dùng khi bạn:

  • Đổ sạch vật trong một vật chứa

  • Mô tả nơi chốn vắng dần, rỗng đi do người/vật rời khỏi

Ví dụ:

  • He emptied out the drawer and found some old photos.
    → Anh ta đổ sạch ngăn kéo và tìm thấy vài bức ảnh cũ.

  • Please empty out your backpack before checking in.
    → Vui lòng đổ hết ba lô ra trước khi làm thủ tục.

  • The streets emptied out as the storm approached.
    → Đường phố trở nên vắng tanh khi cơn bão đến gần.

  • The concert ended and the hall emptied out quickly.
    → Buổi hòa nhạc kết thúc và hội trường nhanh chóng trống rỗng.

  • She emptied out her purse looking for the receipt.
    → Cô ấy đổ sạch túi để tìm hóa đơn.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Empty out

1. Từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
clear out dọn sạch, làm trống
dump out đổ sạch ra ngoài
evacuate rút ra, sơ tán (người)
unload dỡ, trút (đồ đạc)

2. Từ trái nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
fill up làm đầy
load chất đầy, nạp vào
pack đóng gói, chất vào
occupy chiếm chỗ, lấp đầy (không gian)
stock tích trữ, lấp đầy hàng hóa

1 585 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: