Carry forward là gì? Tất tần tật về carry forward

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Carry forward từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 613 06/05/2025


Carry forward

I. Định nghĩa Carry forward

carry forward: Chuyển hoặc tính cả ( một số liệu) trong phép tính sau đó/ Làm cái gì phát triển

Carry forward là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • Carry: mang, chuyển

  • Forward: tiến lên, về phía trước

→ Carry forward = mang điều gì đó từ quá khứ sang tương lai, hoặc tiếp tục duy trì một điều gì đó / chuyển số tiền, tổn thất, hoặc dữ liệu sang kỳ kế toán tiếp theo / Tiếp tục duy trì, phát triển hoặc mang một điều gì đó (ý tưởng, dự án, tinh thần...) vào tương lai

Ví dụ:

They carried forward their losses to the next financial year. (Họ chuyễn lỗ sang năm tài chính tiếp theo.)

They hope the new management will be able to carry the project forward. (Họ hi vọng sự quản lý mới sẽ có thể làm dự án phát triển.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Carry forward

1. Cấu trúc

  • Carry forward + something (to/into + thời gian/tình huống)

  • Be carried forward (bị động – thường dùng trong kế toán)

2. Cách sử dụng

  • We decided to carry forward the losses to next year’s report.
    → Chúng tôi quyết định chuyển khoản lỗ sang báo cáo năm sau.

  • Unused tax credits can be carried forward to the following year.
    → Các khoản khấu trừ thuế chưa dùng có thể chuyển sang năm kế tiếp.

  • Let’s carry forward the lessons we learned from this project.
    → Hãy mang theo những bài học chúng ta đã rút ra từ dự án này.

  • She tried to carry forward her late father’s charitable work.
    → Cô ấy cố gắng tiếp nối công việc từ thiện của cha mình.

  • The team will carry forward the momentum into the final match.
    → Đội bóng sẽ tiếp tục đà hưng phấn trong trận chung kết.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Carry forward

1. Từ đồng nghĩa

Nghĩa Từ đồng nghĩa
Chuyển dữ liệu/số liệu transfer, roll over
Tiếp tục phát triển điều gì continue, build on, sustain

2. Từ trái nghĩa

Nghĩa Từ trái nghĩa
Tạm dừng, cắt đứt stop, abandon, cut off
Kết thúc tài chính close off, write off

1 613 06/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: