Salt away là gì? Tất tần tật về Salt away
Tổng hợp kiến thức về về cụm động Salt away từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.
Salt away
I. Định nghĩa Salt away
Salt away: Tiết kiệm tiền
Salt away là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:
-
Động từ: salt – nghĩa gốc là "rắc muối", "ướp muối để bảo quản".
-
Phó từ: away – thể hiện ý "cất đi", "tách ra", "để dành".
Salt away mang nghĩa ẩn dụ, bắt nguồn từ việc ướp muối để bảo quản thực phẩm, giờ được hiểu là cất giữ hoặc tiết kiệm thứ gì (thường là tiền bạc, tài sản) cho tương lai.
Ví dụ:
She's making a lot of money, but SALTS it AWAY rather than spending it. Cô ấy kiếm được rất nhiều tiền nhưng lại đi tiết kiệm thay vì tiêu.
II. Cấu trúc và cách sử dụng Salt away
1. Cấu trúc
-
Salt away + something (money, savings, profits, assets...)
-
Có thể ở các thì: salted away, have/has salted away
2. Cách sử dụng
-
Thường dùng trong văn nói và văn viết (đặc biệt trong ngữ cảnh tài chính, kinh doanh hoặc đời sống cá nhân).
-
Mang nghĩa tích cực (cẩn thận, lo xa) hoặc tiêu cực nhẹ (lén lút, vụ lợi – tùy ngữ cảnh).
-
Có thể dùng một cách hài hước hoặc ẩn dụ.
Ví dụ:
-
He salted away a fortune while working abroad.
→ Anh ta đã âm thầm tích cóp cả gia tài khi làm việc ở nước ngoài. -
They salted away their bonus for future investments.
→ Họ để dành tiền thưởng để đầu tư sau này. -
She secretly salted away money for a surprise vacation.
→ Cô ấy bí mật để dành tiền cho một chuyến du lịch bất ngờ. -
He’s been salting away cash in a private account.
→ Anh ta đã âm thầm tích trữ tiền trong một tài khoản riêng. -
Over the years, they salted away enough to buy a house.
→ Qua nhiều năm, họ đã tiết kiệm đủ tiền để mua nhà.
III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Salt away
1. Từ đồng nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Put aside | Để dành, tiết kiệm | She puts aside a little money each month. | Cô ấy để dành một ít tiền mỗi tháng. |
| Save up | Tích lũy (dần dần để dùng sau) | He’s saving up for a new car. | Anh ta đang tiết kiệm để mua xe mới. |
| Stash away | Giấu, tích trữ (bí mật) | She stashed away some emergency cash. | Cô ấy giấu ít tiền mặt để dùng khẩn cấp. |
| Hoard | Tích trữ nhiều (đôi khi quá mức) | They hoarded gold during the crisis. | Họ tích trữ vàng trong thời khủng hoảng. |
2. Từ trái nghĩa
| Từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Spend | Tiêu xài | He spends all his salary every month. | Anh ta tiêu hết lương mỗi tháng. |
| Waste | Lãng phí | She wasted her inheritance on luxury goods. | Cô ấy phung phí tài sản thừa kế vào hàng xa xỉ. |
| Give away | Cho đi, tặng | He gave away his bonus to charity. | Anh ta quyên toàn bộ tiền thưởng cho từ thiện. |
| Blow (money) (informal) | Xài tiền phung phí | He blew all his savings on gambling. | Anh ta tiêu sạch tiền tiết kiệm vào cờ bạc. |
Xem thêm các chương trình khác:
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 15000 câu hỏi ôn tập môn Toán có đáp án
- Wiki Toán | Khái niệm, định lí, tính chất, dạng bài, công thức
- Tuyển tập đề thi + chuyên đề ôn thi Toán Kangaroo các cấp độ (có đáp án 2026)
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
