Embark upon là gì? Tất tần tật về Embark upon

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Embark upon từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 340 03/05/2025


Embark upon

I. Định nghĩa Embark upon

embark upon: Bắt đầu 1 dự án hoặc cuộc kinh doanh

Embark upon là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • embark: bắt đầu làm một việc lớn hoặc quan trọng

  • upon: giới từ trang trọng hơn “on”

→ Embark upon something = bắt đầu làm một việc lớn, nghiêm túc, thường là hành trình, sự nghiệp, nhiệm vụ, dự án...

Ví dụ:

Fernanda has just embarked upon a new professional challenge. (Fernanda vừa bắt đầu một thử thách chuyên môn mới.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Embark upon

1. Cấu trúc

embark upon + danh từ (nhiệm vụ, kế hoạch, hành trình,...)

2. Cách sử dụng

Dùng thay cho embark on trong ngữ cảnh trang trọng như:

  • Báo cáo

  • Văn học

  • Diễn văn

  • Chính trị, kinh tế học thuật

Ví dụ:

  • The country embarked upon a period of rapid change.
    → Đất nước bắt đầu một thời kỳ thay đổi nhanh chóng.

  • She is about to embark upon a new phase in her life.
    → Cô ấy sắp bước vào một giai đoạn mới của cuộc đời.

  • The government has embarked upon a series of reforms.
    → Chính phủ đã bắt đầu một loạt cải cách.

  • He embarked upon a campaign to raise awareness.
    → Anh ấy bắt đầu một chiến dịch nâng cao nhận thức.

  • The scientist embarked upon groundbreaking research.
    → Nhà khoa học bắt đầu một nghiên cứu đột phá.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Embark upon

1. Từ đồng nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
begin bắt đầu
start khởi đầu
initiate khởi xướng (trang trọng)
launch phát động, bắt đầu (chiến dịch, dự án)
undertake đảm nhận, bắt đầu thực hiện

2. Từ trái nghĩa

Từ vựng Nghĩa tiếng Việt
end kết thúc
complete hoàn thành
abandon từ bỏ
halt dừng lại, đình chỉ
withdraw from rút lui khỏi, rút khỏi

1 340 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: