Die for là gì? Tất tần tật về Die for

Tổng hợp kiến thức về về cụm động Die for từ bao gồm: Định nghĩa, cấu trúc và cách sử dụng chính xác nhất giúp bạn nắm chắc kiến thức và học tốt môn Tiếng Anh.

1 372 03/05/2025


Die for

I. Định nghĩa Die for

die for: Thèm gì đến chết

Die for là một cụm động từ (Phrasal verb) trong tiếng Anh, được cấu tạo gồm:

  • die: chết

  • for: giới từ chỉ mục đích, nguyên nhân, hoặc đối tượng

→ die for = chết vì điều gì đó / ai đó, hoặc rất khao khát một thứ gì (trong ngôn ngữ thông tục)

Ví dụ:

I‘m dying for the weekend – this week’s been so hard. (Tôi đang rất muốn đến cuối tuần – tuần này thật là quá vất vả.)

II. Cấu trúc và cách sử dụng Die for

1. Cấu trúc

  • Die for + danh từ → chết vì điều gì / rất khao khát điều gì

  • Be dying for + danh từ / to V → thèm khát, muốn làm gì cực kỳ

2. Cách sử dụng

  • Dùng trang trọng khi nói về hy sinh (chết vì lý tưởng, con người)

  • Dùng thân mật để nói về sự khao khát mãnh liệt, thường mang tính cường điệu

Ví dụ:

  • He died for his country.
    → Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

  • Many soldiers died for freedom.
    → Nhiều binh sĩ đã chết vì tự do.

  • I’m dying for some chocolate.
    → Tôi thèm sô-cô-la chết đi được.

  • That cake is to die for!
    → Cái bánh đó ngon tuyệt cú mèo!

  • She’s dying for a break after all that work.
    → Cô ấy đang rất cần nghỉ ngơi sau ngần ấy công việc.

III. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa của Die for

1. Từ đồng nghĩa

Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
sacrifice oneself for hy sinh vì ai/điều gì
give one’s life for hiến dâng mạng sống vì...
crave khao khát (trong nghĩa bóng)
yearn for mong mỏi, thiết tha
long for rất mong muốn

2. Từ trái nghĩa

Cụm từ Nghĩa tiếng Việt
live for sống vì ai/điều gì
ignore phớt lờ, không quan tâm
avoid tránh xa, không muốn dính líu
reject từ chối, bác bỏ

1 372 03/05/2025


Xem thêm các chương trình khác: