Lý thuyết, cách xác định và bài tập các công thức tính cấp số cộng
Với tài liệu về các công thức tính cấp số cộng bao gồm: lý thuyết và bài tập cũng như những định nghĩa, tính chất, các dạng bài sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt môn Toán hơn.
Cấp số cộng
I. Lý thuyết Cấp số cộng
1) Định nghĩa
(un) là cấp số cộng khi (d gọi là công sai)
Nhận xét:
- Cấp số cộng (un) là một dãy số tăng khi và chỉ khi công sai d > 0.
- Cấp số cộng (un) là một dãy số giảm khi và chỉ khi công sai d < 0.
- Đặc biệt, khi d = 0 thì cấp số cộng là một dãy số không đổi (tất cả các số hạng đều bằng nhau).
2) Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) được xác định bởi công thức:
un = u1 + (n – 1)d với .
3) Tính chất
Ba số hạng là ba số hạng liên tiếp của cấp số cộng khi và chỉ khi .
II. Công thức cấp số cộng
- Công thức tính công sai: d = un+1 – un với .
- Công thức tìm số hạng tổng quát: un = u1 + (n – 1)d với .
- Tính chất của 3 số hạng liên tiếp của cấp số cộng: .
- Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng: .
III. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn:
a) Xác định công sai và số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
b) Xác định công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng.
c) Tính số hạng thứ 100 của cấp số cộng.
d) Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
Lời giải
a) Gọi d là công sai của cấp số cộng, ta có:
Vậy công sai d = 3 và số hạng đầu tiên u1 = 1.
b) Số hạng tổng quát: un = u1 + (n – 1)d = 1 + (n – 1).3 = 3n – 2.
c) Số hạng thứ 100 là: u100 = 3.100 – 2 = 298.
d) Tổng 15 số hạng đầu tiên:
Ví dụ 2: Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn: un = 2n – 3.
a) Xác định công sai của cấp số cộng.
b) Số 393 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng.
c) Tính S = u1 + u3 + u5 + … + u2021.
Lời giải
a) Ta có: un + 1 = 2(n + 1) – 3 = 2n – 1
Công sai của cấp số cộng: d = un+1 – un = (2n – 1) – (2n – 3) = 2
b) Gọi số hạng thứ k của cấp số cộng là 393, ta có uk = 393.
Khi đó: 2k – 3 = 393. Suy ra k = 198.
Vậy số 393 là số hạng thứ 198 của cấp số cộng.
c) Ta có: u1 = 2 . 1 – 3 = – 1
Dãy số là (vn): u1; u3; u5; … u2021 là cấp số cộng với số hạng đầu tiên là u1 = – 1 và công sai d’ = u3 – u1 = 2d = 4
Dãy (vn) có: (2021 – 1) : 2 + 1 = 1011 số hạng
Vậy tổng .
IV. Bài tập
1. Bài tập tự luận
Bài 1: Cho cấp số cộng (un) có u1 = 1 và d = – 3.
a) Xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng
b) Tìm số hạng thứ 2021 của cấp số cộng
c) Số – 488 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng.
Lời giải
a) Số hạng tổng quát:
un = u1 + (n – 1)d = 1 + (n – 1).(– 3) = – 3n + 4.
b) Số hạng thứ 2021 của cấp số cộng:
u2021 = – 3.2021 + 4 = – 6059.
c) Gọi số hạng thứ k là số – 488, ta có: uk = – 3k + 4 = – 488. Suy ra k = 164.
Vậy số – 488 là số hạng thứ 164.
Bài 2: Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn 
a) Tìm u1; d?
b) Xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng.
c) Số –1372,5 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng.
Lời giải
a) Ta có:

Vậy 
b) Số hạng tổng quát:

c) Gọi số hạng thứ k là số – 1372,5, ta có: 
Vậy số – 1372,5 là số hạng thứ 200.
Bài 3: Cho cấp số cộng (un)
a) (un) có số hạng tổng quát là: un = 7n – 3. Tính S100.
b) (un) có u2 + u22 = 40. Tính S23.
c) (un) có u4 + u8 + u12 + u16 = 224. Tính S19.
Lời giải
a) Từ công thức số hạng tổng quát
Ta có:
Số hạng đầu: u1 = 7 . 1 – 3 = 4;
Số hạng thứ hai là : u2 = 7 . 2 – 3 = 11;
Công sai: d = 11 – 4 = 7
Khi đó ta có:
b) Ta có: u2 + u22 = 40 ⇔ u1 + d + u1 +21d = 40 ⇔ 2u1 + 22d = 40
Vậy
c) Ta có: u4 + u8 + u12 + u16 = 224
⇔ u1 + 3d + u1 +7d + u1 +15d = 224
⇔ 4u1 + 36d = 224
⇔ u1 + 9d = 56
Vậy
Bài 4: Tính các tổng sau:
a) S = 1 + 3 + 5 +... + (2n – 1) + (2n + 1)
b) S = 1 + 4 + 7 +... + (3n – 2) + (3n + 1) + (3n + 4)
c) S = 1002 – 992 + 982 – 972 +... + 22 – 12
Lời giải
a) Ta có dãy số 1;3;5;...;(2n – 1);(2n + 1) là cấp số cộng với công sai d = 2 và u1 = 1, số hạng tổng quát uk = u1 + (k – 1)d.
Ta kiểm tra 2n + 1 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy: 2n + 1 = u1 + (k – 1)d
⇔ 2n + 1 = 1 + (k – 1).2 ⇒ k = n + 1 . Do đó dãy số có n + 1 số hạng.
Vậy
b) Ta có dãy số 1; 4; 7; ... (3n – 2);(3n + 1);(3n + 4) là cấp số cộng với công sai d = 3 và u1 = 1, số hạng tổng quát uk = u1 + (k – 1)d.
Ta kiểm tra 2n + 1 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy: 3n + 4 = u1 + (k – 1)d
⇔ 3n + 4 = 1 + (k – 1).3 ⇒ k = n + 2. Do đó dãy số có n + 2 số hạng.
Vậy
c) S = 1002 – 992 + 982 – 972 +... + 22 – 12
= (100 – 99)(100 + 99) + (98 – 97)(98 + 97) +... + (2 – 1)(2 + 1)
= 199 + 195 +... + 3
= 3 + 7 +... + 195 + 199
Ta có dãy số 3; 7; ...195; 199 là cấp số cộng với công sai d = 4, số hạng đầu tiên u1 = 3 và số hạng thứ n là un = 199.
Do đó có 199 = 3 + (n – 1).4 ⇒ n + 50.
Vậy .
2. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?
A. Dãy số (an), với an = 2n ,∀n ∈ ℕ∗.
B. Dãy số (bn), với b1 = 1, bn+1 = 2b1 + 1,∀n ∈ ℕ∗.
C. Dãy số (cn), với cn = (2n – 3)2 – 4n2 ,∀n ∈ ℕ∗.
D. Dãy số (dn), với
Câu 2. Trong các dãy số (un) sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1; – 3; – 7; – 11; – 15
B. 1; – 3; – 6; – 9; – 12
C. 1; – 2; – 4; – 6; – 8
D. 1; – 3; – 5; – 7; – 9
Câu 3. Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào không phải là một cấp số cộng?
Câu 4. Cho cấp số cộng (un), biết u1 = – 5,d = 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. u15 = 34. B. u15 = 45. C. u13 = 31. D. u10 = 35.
Câu 5. Cho cấp số cộng (un), biết u1 = – 5; d = 3. Số 100 là số hạng thứ bao nhiêu?
A. Số thứ 15. B. Số thứ 20. C. Số thứ 35. D. Số thứ 36.
Câu 6. Cho cấp số cộng (un) biết:. Số hạng đầu tiên là
A. u1 = 16. B. u1 = 6. C. u1 = 7. D. u1 = 14.
Câu 7. Cho cấp số cộng (un) thỏa: . Tính số hạng thứ 100 của cấp số.
A. u100 = – 243 B. u100 = – 295 C. u100 = – 231 D. u100 = – 294
Câu 8. Cho cấp số cộng (un) có u1 = 123 và u3 – u15 = 84. Tìm số hạng u17.
A. u17 = 242 B. u17 = 235 C. u17 = 11 D. u17 = 4
Câu 9. Xác định x để 3 số 1 – x; x2; 1 + x lập thành một cấp số cộng.
A. x = 1 hoặc x = – 1
B. x = 2 hoặc x = – 2
C. Không có giá trị nào của x.
D. x = 0
Câu 10. Cho a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. a2 + c2 = 2ab + 2bc. B. a2 – c2 = 2ab – 2bc.
C. a2 + c2 = 2ab – 2bc. D. a2 – c2 = ab – bc.
Câu 11. Cho cấp số cộng (un) có u1 = 5 và d = – 4. Tính tổng của 100 số hạng đầu tiên.
A. – 19500 B. – 19300 C. – 19750 D. – 19550
Câu 12. Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 321 và un + 1 = un – 3 với mọi n ∈ ℕ∗. Tính tổng S của 125 số hạng đầu tiên của dãy số đó.
A. S = 16875. B. S = 63375. C. S = 63562,5. D. S = 16687,5.
Câu 13. Số hạng tổng quát của một cấp số cộng là un = 3n + 4 với n ∈ ℕ∗. Gọi Sn là tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 14. Cho cấp số cộng 3; 8; 13;... Tính tổng S = 3 + 8 + 13 +... + 2018.
A. S = 408422. B. S = 408242. C. S = 407231,5. D. S = 409252,5.
Câu 15. Phương trình x3 – 3x2 – 9x + m = 0 có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng.
A. m = 16 B. m = 11 C. m = 13 D. m = 12
Đáp án
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
C |
A |
B |
C |
C |
A |
B |
C |
A |
B |
B |
A |
D |
B |
B |
Xem thêm tổng hợp công thức môn Toán lớp 9 đầy đủ và chi tiết khác:
Công thức tính công sai của cấp số cộng
Công thức tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng
Xem thêm các chương trình khác:
- Các dạng bài tập Tiếng Anh thông dụng nhất
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Tiếng Anh có đáp án
- Toàn bộ kiến thức về cụm động từ | Định nghĩa và cách dùng
- 500 đoạn văn Tiếng Anh thông dụng nhất và cách làm
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
