Căn bậc hai và Căn bậc hai số học
Vietjack.me giới thiệu bài viết Căn bậc hai và Căn bậc hai số học bao gồm: lý thuyết và bài tập cũng như những định nghĩa, tính chất, các dạng bài sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt môn Toán hơn.
Căn bậc hai và Căn bậc hai số học
I. CĂN BẬC HAI
1. Khái niệm
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
2. Tính chất
- Số âm không có căn bậc hai
- Số 0 có đúng một căn bậc hai đó chính là số 0, ta viết
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau; số dương ký hiệu là , số âm ký hiệu là
3. Ví dụ cụ thể
- Số 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.
- Số 7 có hai căn bậc hai là và
- Số -1 không có căn bậc hai.
II. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
1. Định nghĩa
- Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
- Ta viết x =
- Ví dụ:
Căn bậc hai số học của 4 là (= 2).
Căn bậc hai số học của 5 là (≈ = 2,236067977...)
Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau đây: 121; 144; 361; 400
Giải:
2. Phép khai phương
- Phép khai phương là phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm (gọi tắt là khai phương).
- Khi biết một căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó.
- Ví dụ:
Căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.
Căn bậc hai số học cuả 100 là 10 nên 100 có hai căn bậc hai là 10 và -10
Căn bậc hai số học của 144 là 12 nên 144 có hai căn bậc hai là 12 và -12
3. Một số kết quả cần nhớ
- Với a ≥ 0 thì
- Với a ≥ 0, nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = .
- Với a ≥ 0 và x2 = a thì x = ±.
III. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
1. Định lý
Với hai số a và b không âm, ta có: a > b ⇔ >
2. Ví dụ cụ thể: So sánh
- 1 với .
Lời giải:
Ta có 1 < 2 ⇒ < ⇒ 1 < .
- 3 với .
Lời giải:
Ta có 9 > 7 ⇒ > ⇒ 3 > .
Ví dụ 1: So sánh:
a) 2 và b) 7 và
Lời giải:
a) Ta có: 2 = mà 4 > 3 nên > tức 2 >
b) Ta có: 7 = mà 49 < 51 nên < tức 7 <
B. Bài tập tự luận
Câu 1: Tìm căn bậc hai của các số sau: 9; 9/25; 1,21; -144.
Lời giải:
- Vì 9 > 0 nên 9 có hai căn bậc hai là 3 và -3, vì 32 = 9 và (-3)2 = 9.
- Vì 9/25 > 0 nên 9/25 có hai căn bậc hai là 3/5 và -3/5, vì (3/5)2 = 9/25 và (-3/5)2 = 9/25.
- Vì 1,21 > 0 nên 1,21 có hai căn bậc hai là 1,1 và -1,1, vì 1,12 = 1,21 và (-1,1)2 = 1,21.
- Theo tính chất, số âm không tồn tại căn bậc hai nên -144 không có căn bậc hai.
Câu 2: Giải các phương trình sau:
a) x2 = 5. b) x2 + 2 = 0 c) (x - 2)2 = 7
Lời giải:
- Giải phương trình x2 = 5. Do 5 > 0 nên 5 có hai căn bậc hai là và
Suy ra . Vậy S = {√5; -√5}
- Giải phương trình x2 = -2. Vì -2 < 0 nên -2 không có căn bậc hai. Suy ra phương trình vô nghiệm. Vậy S = ∅
- Giải phương trình (x - 2)2 = 7. Do 7 > 0 nên 7 có hai căn bậc hai là và
Suy ra
Vậy S =
Trình bày gọn:
Câu 3: So sánh các số sau:
a) 6 và b) 3 và c) với .
Lời giải:
a) Ta có: 36 > 35 ⇒ > ⇒ 6 >
b) Ta có: 9 > 5 ⇒ > ⇒ 3 >
c) Ta có: 7 > 5 ⇒ >
Câu 4. So sánh:
a) 3 và ;
b) 5 và ;
Lời giải:
a) Vì 9 < 11 nên . Vậy 3 < .
b) Vì 25 > 5 nên . Vậy 5 > .
C. Bài tập tự luyện
Bài 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của các số sau:
a) 0,81
d) 1,69
Bài 2: Trong các số sau đây số nào có căn bậc hai? Hãy tìm căn bậc hai số học của các số đó.
Bài 3: So sánh các số
a) và 3 b) 4 và 1 + c) 5 và - 1
Bài 4: Thực hiện phép tính:

Bài 5. Giá trị của các biểu thức:
a) b)
c) d)
Bài 6. So sánh hai số sau (không dùng máy tính):
![]() |
![]() |
Bài 7. Giải các phương trình sau:
![]() |
![]() |
Bài 8. Cho số dương a. Chứng minh rằng:
a) Nếu thì .
b) Nếu thì .
Bài 9. Cho số dương a. Chứng minh rằng:
a) Nếu thì .
b) Nếu thì .
Bài 10. Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 49?
![]()
Xem thêm các chương trình khác:
- Các dạng bài tập Tiếng Anh thông dụng nhất
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Tiếng Anh có đáp án
- Toàn bộ kiến thức về cụm động từ | Định nghĩa và cách dùng
- 500 đoạn văn Tiếng Anh thông dụng nhất và cách làm
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học




