Căn bậc hai và Căn bậc hai số học

Vietjack.me giới thiệu bài viết Căn bậc hai và Căn bậc hai số học bao gồm: lý thuyết và bài tập cũng như những định nghĩa, tính chất, các dạng bài sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt môn Toán hơn.

1 348 26/12/2025


Căn bậc hai và Căn bậc hai số học

I. CĂN BẬC HAI

1. Khái niệm

Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

2. Tính chất

- Số âm không có căn bậc hai

- Số 0 có đúng một căn bậc hai đó chính là số 0, ta viết 0=0

- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau; số dương ký hiệu là a, số âm ký hiệu là -a

3. Ví dụ cụ thể

- Số 25 có hai căn bậc hai là 5 và -5.

- Số 7 có hai căn bậc hai là 7 và -7

- Số -1 không có căn bậc hai.

II. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

1. Định nghĩa

- Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.

- Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

- Ta viết x = a Lý thuyết Căn bậc hai (hay, chi tiết)

- Ví dụ:

Căn bậc hai số học của 4 là 4 (= 2).

Căn bậc hai số học của 5 là 5 (≈ = 2,236067977...)

Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau đây: 121; 144; 361; 400

Giải:

Toán lớp 9 | Lý thuyết - Bài tập Toán 9 có đáp án

2. Phép khai phương

- Phép khai phương là phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm (gọi tắt là khai phương).

- Khi biết một căn bậc hai số học của một số, ta dễ dàng xác định được các căn bậc hai của nó.

- Ví dụ:

Căn bậc hai số học của 49 là 7 nên 49 có hai căn bậc hai là 7 và -7.

Căn bậc hai số học cuả 100 là 10 nên 100 có hai căn bậc hai là 10 và -10

Căn bậc hai số học của 144 là 12 nên 144 có hai căn bậc hai là 12 và -12

3. Một số kết quả cần nhớ

- Với a ≥ 0 thì a=a2

- Với a ≥ 0, nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x = a.

- Với a ≥ 0 và x2 = a thì x = ±a.

III. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

1. Định lý

Với hai số a và b không âm, ta có: a > b ⇔ a > b

2. Ví dụ cụ thể: So sánh

- 1 với 2.

Lời giải:

Ta có 1 < 2 ⇒ 1 < 2 ⇒ 1 < 2.

- 3 với 7.

Lời giải:

Ta có 9 > 7 ⇒ 9 > 7 ⇒ 3 > 7.

Ví dụ 1: So sánh:

a) 2 và 3 b) 7 và 51

Lời giải:

a) Ta có: 2 = 4 mà 4 > 3 nên 4 > 3 tức 2 > 3

b) Ta có: 7 = 49 mà 49 < 51 nên 49 < 51 tức 7 < 51

B. Bài tập tự luận

Câu 1: Tìm căn bậc hai của các số sau: 9; 9/25; 1,21; -144.

Lời giải:

- Vì 9 > 0 nên 9 có hai căn bậc hai là 3 và -3, vì 32 = 9 và (-3)2 = 9.

- Vì 9/25 > 0 nên 9/25 có hai căn bậc hai là 3/5 và -3/5, vì (3/5)2 = 9/25 và (-3/5)2 = 9/25.

- Vì 1,21 > 0 nên 1,21 có hai căn bậc hai là 1,1 và -1,1, vì 1,12 = 1,21 và (-1,1)2 = 1,21.

- Theo tính chất, số âm không tồn tại căn bậc hai nên -144 không có căn bậc hai.

Câu 2: Giải các phương trình sau:

a) x2 = 5. b) x2 + 2 = 0 c) (x - 2)2 = 7

Lời giải:

- Giải phương trình x2 = 5. Do 5 > 0 nên 5 có hai căn bậc hai là 5 và -5

Suy ra Bài tập Căn bậc hai - Bài tập Toán lớp 9 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết. Vậy S = {√5; -√5}

- Giải phương trình x2 = -2. Vì -2 < 0 nên -2 không có căn bậc hai. Suy ra phương trình vô nghiệm. Vậy S = ∅

- Giải phương trình (x - 2)2 = 7. Do 7 > 0 nên 7 có hai căn bậc hai là 7 và -7.

Suy ra

Bài tập Căn bậc hai - Bài tập Toán lớp 9 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Vậy S = 2-7, 2+7

Trình bày gọn:

Bài tập Căn bậc hai - Bài tập Toán lớp 9 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết

Câu 3: So sánh các số sau:

a) 6 và 35 b) 3 và 5 c) 7 với 5.

Lời giải:

a) Ta có: 36 > 35 ⇒ 36 > 35 ⇒ 6 > 35

b) Ta có: 9 > 5 ⇒ 9 > 5⇒ 3 > 5

c) Ta có: 7 > 5 ⇒ 7 >5

Câu 4. So sánh:

a) 3 và 11;

b) 5 và 15;

Lời giải:

a) Vì 9 < 11 nên 9<11. Vậy 3 < 11.

b) Vì 25 > 5 nên 25>15. Vậy 5 > 15.

C. Bài tập tự luyện

Bài 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của các số sau:

a) 0,81 Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải d) 1,69

Bài 2: Trong các số sau đây số nào có căn bậc hai? Hãy tìm căn bậc hai số học của các số đó.

Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải

Bài 3: So sánh các số

a) 13 và 3 b) 4 và 1 + 22 c) 5 và 26 - 1

Bài 4: Thực hiện phép tính:

Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải

Bài 5. Giá trị của các biểu thức:

a) 2381-1216 b) 0,50,09-20,25+14

c) 1916-32649 d) --289-16+10-0,099

Bài 6. So sánh hai số sau (không dùng máy tính):

Bài 7. Giải các phương trình sau:

Bài 8. Cho số dương a. Chứng minh rằng:

a) Nếu a>1 thì a>a.

b) Nếu a<1 thì a<a.

Bài 9. Cho số dương a. Chứng minh rằng:

a) Nếu a>1 thì a>1.

b) Nếu a<1 thì a<1.

Bài 10. Trong các số sau thì số nào là căn bậc hai số học của 49?

1 348 26/12/2025


Xem thêm các chương trình khác: