Các dạng toán tìm x và bài tập vận dụng

1 1,179 19/12/2025


Các dạng toán tìm x và bài tập vận dụng

I. Phương pháp chung giải bài toán tìm x

* Áp dụng các quy tắc

Đối với phép cộng: Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Đối với phép trừ:

+ Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

+ Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Đối với phép nhân: Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Đối với phép chia:

+ Muốn tìm số bị chia ta thấy thương nhân với số chia

+ Muốn tìm số chia ta thấy số bị chia thương

II. Các dạng bài tìm x

Dạng 1: Tìm x dựa vào tính chất các phép toán, đặt nhân tử chung

Bài 1: Tìm x biết:

a, (x – 10) . 11 = 22

b, 2x + 15 = – 27

c, – 765 – (305 + x) = 100

d, 2x : 4 = 16

e, 25 < 5x < 3125

f, (17x – 25) : 8 + 65 = 92

g, 5(12 – x) – 20 = 30

h, (50 – 6x) . 18 = 23 . 32 . 5

i, 128 – 3(x + 4) = 23

k, [(4x + 28) . 3 + 55] : 5 = 35

l, (3x – 24) . 73 = 2 . 74

m, 43 + (9 – 21) = 317 – (x + 317)

n, (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) +…+ (x + 100) = 7 450

Ví dụ minh họa:

Bài 1: Tìm x biết:

a, (x – 10) . 11 = 22

x – 10 = 22 : 11

x – 10 = 2

x = 2 + 10

x = 12

b, 2x + 15 = – 27

2x = – 27 – 15

2x = – 42

x = (– 42) : 2

x = – 21

c, – 765 – (305 + x) = 100

– (305 + x) = 100 + 765

– (305 + x) = 865

305 + x = – 865

x = – 865 – 305

x = – 1170

Bài 2: Tìm x biết:

Dạng 2: Tìm x trong dấu giá trị tuyệt đối

a, |x| = 5

b, |x| < 2

c, |x| = – 1

d, |x| =|– 5|

e, |x + 3| = 0

f, |x – 1| = 4

g, |x – 5| = 10

h, |x + 1| = – 2

j, |x + 4| = 5 – (– 1)

k, |x – 1| = – 10 – 3

l, |x + 2| = 12 + (– 3) + |– 4|

m, |x + 2| – 12 = – 1

n, 135 – |9 – x| = 35

o, |2x + 3| = 5

p, |x – 3| = 7 – (– 2)

Ví dụ minh họa:

a, |x| = 5

⇒ x = 5 hoặc x = – 5

b, |x| < 2

Do |x| > 0 nên – 2 < x < 2

c, |x| = – 1

Vì |x| 0 với mọi x nên |x| = – 1 vô lý

d, |x| = |– 5|

⇒ |x| = 5

⇒ x = 5 hoặc x = – 5

Dạng 3: Vận dụng các quy tắc: quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc, nhân phá ngoặc

a, 3x – 10 = 2x + 13

b, x + 12 = – 5 – x

c, x + 5 = 10 – x

d, 6x + 23 = 2x – 12

e, 12 – x = x + 1

f, 14 + 4x = 3x + 20

g, 2 . (x – 1) + 3(x – 2) = x – 4

h, 3 . (4 – x) – 2 . (x – 1) = x + 20

i, 3(x – 2) + 2x = 10

j, (x + 2) . (3 – x) = 0

k, 4 . (2x + 7) – 3 . (3x – 2) = 24

l, (– 37) – |7 – x| = – 127

m, (x + 5) . (x . 2 – 4) = 0

n*, 3x + 4y – xy = 15

o, (15 – x) + (x – 12) = 7 – (– 5 + x)

p) (13x - 122) : 5 = 5

q) 3x[82 – 2 . (25 – 1) = 2 022

r) [34 – (82 + 14) : 13]x = 53 + 102

s, x – {57 – [42 + (– 23 – x)]} = 13 – {47 + [25 – (32 – x)]}

Dạng 4: Tìm x dựa vào tính chất 2 phân số bằng nhau

Dạng 5: Tìm x nguyên để các biểu thức sau có giá trị nguyên

Dạng 6: Tìm x dựa vào quan hệ chia hết

a, Tìm số x sao cho A = 12 + 45 + x chia hết cho 3

b, Tìm x sao cho B = 10 + 100 + 2 010 + x không chia hết cho 2

c, Tìm x sao cho C = 21 + 3x2 chia hết cho 3

d, Tìm số tự nhiên x biết rằng 30 chia x dư 6 và 45 chia x dư 9

Dạng 7: Tìm x dựa vào quan hệ ước, bội

a) Tìm số tự nhiên x sao cho x – 1 là ước của 12.

b) Tìm số tự nhiên x sao cho 2x + 1 là ước của 28.

c) Tìm số tự nhiên x sao cho x + 15 là bội của x + 3

d) Tìm các số nguyên x, y sao cho (x + 1) . (y – 2) = 3

e) Tìm các số nguyên x sao cho (x + 2) . (y – 1) = 2

f) Tìm số nguyên tố x vừa là ước của 275 vừa là ước của 180

g) Tìm hai số tự nhiên x, y biết x + y = 12 và ƯCLN (x; y) = 5

h) Tìm hai số tự nhiên x, y biết x + y = 32 và ƯCLN (x; y) = 8

i) Tìm số tự nhiên x biết x ⋮ 10, x ⋮ 12, x ⋮ 15, 100 < x < 150

j) Tìm số x nhỏ nhất khác 0 biết x chia hết cho 24 và 30

k) 40 ⋮ x , 56 ⋮ x và x > 6

1 1,179 19/12/2025


Xem thêm các chương trình khác: