Các dạng toán tìm x và bài tập vận dụng
Các dạng toán tìm x và bài tập vận dụng
I. Phương pháp chung giải bài toán tìm x
* Áp dụng các quy tắc
Đối với phép cộng: Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Đối với phép trừ:
+ Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
+ Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Đối với phép nhân: Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Đối với phép chia:
+ Muốn tìm số bị chia ta thấy thương nhân với số chia
+ Muốn tìm số chia ta thấy số bị chia thương
II. Các dạng bài tìm x
Dạng 1: Tìm x dựa vào tính chất các phép toán, đặt nhân tử chung
Bài 1: Tìm x biết:
a, (x – 10) . 11 = 22
b, 2x + 15 = – 27
c, – 765 – (305 + x) = 100
d, 2x : 4 = 16
e, 25 < 5x < 3125
f, (17x – 25) : 8 + 65 = 92
g, 5(12 – x) – 20 = 30
h, (50 – 6x) . 18 = 23 . 32 . 5
i, 128 – 3(x + 4) = 23
k, [(4x + 28) . 3 + 55] : 5 = 35
l, (3x – 24) . 73 = 2 . 74
m, 43 + (9 – 21) = 317 – (x + 317)
n, (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) +…+ (x + 100) = 7 450
Ví dụ minh họa:
Bài 1: Tìm x biết:
a, (x – 10) . 11 = 22
x – 10 = 22 : 11
x – 10 = 2
x = 2 + 10
x = 12
b, 2x + 15 = – 27
2x = – 27 – 15
2x = – 42
x = (– 42) : 2
x = – 21
c, – 765 – (305 + x) = 100
– (305 + x) = 100 + 765
– (305 + x) = 865
305 + x = – 865
x = – 865 – 305
x = – 1170
Bài 2: Tìm x biết:




Dạng 2: Tìm x trong dấu giá trị tuyệt đối
a, |x| = 5
b, |x| < 2
c, |x| = – 1
d, |x| =|– 5|
e, |x + 3| = 0
f, |x – 1| = 4
g, |x – 5| = 10
h, |x + 1| = – 2
j, |x + 4| = 5 – (– 1)
k, |x – 1| = – 10 – 3
l, |x + 2| = 12 + (– 3) + |– 4|
m, |x + 2| – 12 = – 1
n, 135 – |9 – x| = 35
o, |2x + 3| = 5
p, |x – 3| = 7 – (– 2)

Ví dụ minh họa:
a, |x| = 5
⇒ x = 5 hoặc x = – 5
b, |x| < 2
Do |x| > 0 nên – 2 < x < 2
c, |x| = – 1
Vì |x| 0 với mọi x nên |x| = – 1 vô lý
d, |x| = |– 5|
⇒ |x| = 5
⇒ x = 5 hoặc x = – 5
Dạng 3: Vận dụng các quy tắc: quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc, nhân phá ngoặc
a, 3x – 10 = 2x + 13
b, x + 12 = – 5 – x
c, x + 5 = 10 – x
d, 6x + 23 = 2x – 12
e, 12 – x = x + 1
f, 14 + 4x = 3x + 20
g, 2 . (x – 1) + 3(x – 2) = x – 4
h, 3 . (4 – x) – 2 . (x – 1) = x + 20
i, 3(x – 2) + 2x = 10
j, (x + 2) . (3 – x) = 0
k, 4 . (2x + 7) – 3 . (3x – 2) = 24
l, (– 37) – |7 – x| = – 127
m, (x + 5) . (x . 2 – 4) = 0
n*, 3x + 4y – xy = 15
o, (15 – x) + (x – 12) = 7 – (– 5 + x)
p) (13x - 122) : 5 = 5
q) 3x[82 – 2 . (25 – 1) = 2 022
r) [34 – (82 + 14) : 13]x = 53 + 102
s, x – {57 – [42 + (– 23 – x)]} = 13 – {47 + [25 – (32 – x)]}
Dạng 4: Tìm x dựa vào tính chất 2 phân số bằng nhau
![]() |
![]() |
Dạng 5: Tìm x nguyên để các biểu thức sau có giá trị nguyên


Dạng 6: Tìm x dựa vào quan hệ chia hết
a, Tìm số x sao cho A = 12 + 45 + x chia hết cho 3
b, Tìm x sao cho B = 10 + 100 + 2 010 + x không chia hết cho 2
c, Tìm x sao cho C = 21 + 3x2 chia hết cho 3
d, Tìm số tự nhiên x biết rằng 30 chia x dư 6 và 45 chia x dư 9
Dạng 7: Tìm x dựa vào quan hệ ước, bội
a) Tìm số tự nhiên x sao cho x – 1 là ước của 12.
b) Tìm số tự nhiên x sao cho 2x + 1 là ước của 28.
c) Tìm số tự nhiên x sao cho x + 15 là bội của x + 3
d) Tìm các số nguyên x, y sao cho (x + 1) . (y – 2) = 3
e) Tìm các số nguyên x sao cho (x + 2) . (y – 1) = 2
f) Tìm số nguyên tố x vừa là ước của 275 vừa là ước của 180
g) Tìm hai số tự nhiên x, y biết x + y = 12 và ƯCLN (x; y) = 5
h) Tìm hai số tự nhiên x, y biết x + y = 32 và ƯCLN (x; y) = 8
i) Tìm số tự nhiên x biết x ⋮ 10, x ⋮ 12, x ⋮ 15, 100 < x < 150
j) Tìm số x nhỏ nhất khác 0 biết x chia hết cho 24 và 30
k) 40 ⋮ x , 56 ⋮ x và x > 6
Xem thêm các chương trình khác:
- Các dạng bài tập Tiếng Anh thông dụng nhất
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Tiếng Anh có đáp án
- Toàn bộ kiến thức về cụm động từ | Định nghĩa và cách dùng
- 500 đoạn văn Tiếng Anh thông dụng nhất và cách làm
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học


