Cách tìm chữ số tận cùng của lũy thừa
Vietjack.me giới thiệu bài viết Cách tìm chữ số tận cùng của lũy thừa bao gồm: lý thuyết và bài tập cũng như những định nghĩa, tính chất, các dạng bài sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt môn Toán hơn.
Cách tìm chữ số tận cùng của lũy thừa
I. Phương pháp giải
Nắm vững các nhận xét sau để làm bài
- Tất cả các số có chữ số tận cùng là: 0; 1; 5; 6 nâng lên lũy thừa nào (khác 0) cũng có chữ số tận cùng là chính những số đó.
- Để tìm chữ số tận cùng của một số ta thường đưa về dạng các số có chữ số tận cùng là một trong các chữ số đó.
- Lưu ý: những số có chữ số tận cùng là 4 nâng lên lũy thừa bậc chẵn sẽ có chữ số tận cùng là 6 và nâng lên lũy thừa bậc lẻ sẽ có chữ số tận cùng là 4. Những số có chữ số tận cùng là 9 nâng lên lũy thừa bậc chẵn sẽ có chữ số tận cùng là 1 và nâng lên lũy thừa bậc lẻ sẽ có chữ số tận cùng là 9.
- Chú ý : 24 = 16 34 = 81 74 = 2401 84 = 4096
- Tất cả các chữ số có tận cùng là là 01, 25, 76 nâng lên lũy thừa nào (khác 0) cũng tận cùng bằng chính nó.
- Các số 220; 410; 165; 65; 184; 242; 684; 742 có tận cùng là 76.
- Các số 320; 910; 815; 74; 512; 992 có tận cùng là 01.
- Số 5n (với n ∈ N , n > 0) có tận cùng là 25.
- Số 26n (với n ∈ N, n > 1) có tận cùng là 76.
II. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
20002020; 11112020; 987654321; 20464026
Lời giải:
Áp dụng nhận xét thứ nhất phần lý thuyết, ta có
Chữ số tận cùng của số 20002020 là 0 (Vì số 2000 có tận cùng là 0)
Chữ số tận cùng của số 11112020 là 1 (Vì số 1111 có tận cùng là 1)
Chữ số tận cùng của số 987654321 là 5 (Vì số 98765 có tận cùng là 5)
Chữ số tận cùng của số 20464026 là 6 (vì số 2046 có tận cùng là 6)
Ví dụ 2: Tìm hai chữ số tận cùng của: 2100
Lời giải:
Dựa vào nhận xét phần lý thuyết
Ta có:
(Số 220 có tận cùng là 76 và số có tận cùng là 76 thì nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 76)
III. Bài tập vận dụng
Câu 1. Số 12502020202 có tận cùng là chữ số
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Lời giải:
Vì số 1250 có chữ số tận cùng là 0 nên nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 0
Do đó 12502020202 có tận cùng là chữ số 0.
Đáp án A
Câu 2. Hai chữ số tận cùng của số 3100 là
A. 00
B. 01
C. 02
D. 03
Lời giải:
Ta có:
(số 320 có tận cùng là 01 và số nào có hai chữ số tận cùng là 01 thì nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 01.
Đáp án B
Câu 3. Số 996 có chữ số tận cùng là:
A. 0
B. 1
C. 5
D. 6
Lời giải:
Ta có:
Vì số 81 có tận cùng là 1 nên 8148 cũng có tận cùng là 1 do số nào có chữ số tận cùng là 1 thì nâng lên lũy thừa nào khác 0 thì cũng có tận cùng là 1.
Đáp án B
Câu 4. Chữ số tận cùng của số 204208 là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 0
Lời giải:
Ta có:
(số 41616 có tận cùng là 6 nên ta nâng lên lũy thừa nào khác 0 đều có tận cùng là 6).
Đáp án B
Câu 5. Số 1023208 có chữ số tận cùng là:
A. 1
B. 2
C. 7
D. 9
Lời giải:
Ta có:
(những số có tận cùng bằng 9 thì nâng lên lũy thừa bậc chẵn khác 0 có tận cùng là 1)
Đáp án A
Câu 6. Chữ số tận cùng của hiệu 8102 - 2102 là
A. 1
B. 2
C. 6
D. 0
Lời giải:
Ta có:
(số có chữ số tận cùng là 6 thì nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 6)
Lại có:
(số có chữ số tận cùng là 6 thì nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 6)
Suy ra
Vậy hiệu 8102 - 2102 có chữ số tận cùng là 0.
Đáp án D
Câu 7. Số 71991 có hai chữ số tận cùng là:
A. 01
B. 25
C. 43
D. 34
Lời giải:
Ta thấy: 74 = 2401 mà số nào có chữ số tận cùng là 01 thì nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 01, do đó ta có
Vậy số 71991 có hai chữ số tận cùng là 43.
Đáp án C
Câu 8. Hai chữ số tận cùng của số 51992 là:
A. 01
B. 25
C. 76
D. 52
Lời giải:
Ta có:
(số có tận cùng là 25 thì khi nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng bằng 25)
Đáp án B
Câu 9. Số 261570 có hai chữ số tận cùng là:
A. 01
B. 25
C. 76
D. 09
Lời giải:
Ta có:
(số nào có tận cùng là 76 thì nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 76)
Đáp án C
Câu 10. Tìm hai chữ số tận cùng của số 5151
A. 51
B. 25
C. 76
D. 01
Lời giải:
Vì 512 = 2601 mà số có tận cùng là 01 thì nâng lên lũy thừa nào khác 0 cũng có tận cùng là 01
Nên ta có:
Vậy hai chữ số tận cùng của số 5151 là 51.
Đáp án A
IV. Bài tập tự luyện
Bài 1. Tìm chữ số tận cùng của các số
a) 22024;
b) 141414;
c) 4567.
Bài 2. Tìm chữ số tận cùng của tổng S = 21 + 35 + 49 + … + 20048009.
Bài 3. Tìm chữ số tận cùng của tổng T = 23 + 37 + 411 + … + 20048011.
Bài 4. Tồn tại hay không số tự nhiên n sao cho n2 + n + 1 chia hết cho 19952000.
Bài 5. Chứng minh rằng tổng sau không thể là số chính phương:
M = 19k + 5k + 1995k + 1996k (với k chẵn).
Xem thêm các chương trình khác:
- Các dạng bài tập Tiếng Anh thông dụng nhất
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Tiếng Anh có đáp án
- Toàn bộ kiến thức về cụm động từ | Định nghĩa và cách dùng
- 500 đoạn văn Tiếng Anh thông dụng nhất và cách làm
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
