Hiệu của hai tập hợp, phần bù của hai tập hợp: Lý thuyết và bài tập có đáp án

Với tài liệu về Hiệu của hai tập hợp, phần bù của hai tập hợp: Lý thuyết và bài tập có đáp án bao gồm: lý thuyết và bài tập cũng như những định nghĩa, tính chất, các dạng bài sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt môn Toán hơn.

1 2,453 20/12/2025


Hiệu của hai tập hợp, phần bù của hai tập hợp

I. Lý thuyết

1. Hiệu của hai tập hợp

Hiệu của hai tập hợp A và B là tập hợp gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B, kí hiệu là A\B.

A\B=x∈A và x ∉B  hay x ∈A\B⇔x∈Ax∉B

Ví dụ: Cho tập A={1;4;3}, B={1;2} thì A\B={3;4} và B\A={2}

2. Phần bù của hai tập hợp

Cho tập hợp A là tập con của tập hợp X. Tập hợp những phần tử của X mà không phải là phần tử của A được gọi là phần bù của A trong X, kí hiệu là CxA.

Vậy CxA=X\A={x|x∈X và x ∉A}.

Ví dụ: Cho tập A = {1;4;3}, B={1;3} thì CAB=A\B={4}

Hiệu của hai tập hợp, phần bù của hai tập hợp: Lý thuyết và bài tập có đáp án (ảnh 1)

II. Bài tập vận dụng

Bài 1: Cho A là tập hợp các học sinh của một lớp và B là tập hợp các học sinh giỏi Toán của lớp. Hãy mô tả tập hợp CAB.

Bài 2: Cho A là tập hợp các ước nguyên dương của 12 và B là tập hợp các ước nguyên dương của 18. Tìm tập hợp A\B và B\A.

Bài 3: Chứng ming rằng A\B=B\A thì A=B.

Bài 4: Cho hai tập hợp A,B. Biết A\B={a,b,c}, B\A={d,e} và B={d,e,f}. Tìm tập hợp A.

Bài 5: Cho các tập hợp A={n∈N| 2<n≤7} và B={n∈n| n≤a} với a là số tự nhiên. Tìm a sao cho:

a) A\B=A

B) A\B= ○

Bài 6: Cho hai tập hợp A={ 2k+1| k∈N} và B={3k|k∈N}. Tìm tập hợp B\A.

III. Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | –1 < x < 6}; B = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 1}.

Xác định A \ B. Câu nào sau đây đúng?

A. A \ B = {2; 3; 4};

B. A \ B = {2; 3; 4; 5};

C. A \ B = {2; 3};

D. A \ B = {3; 4; 5}.

Bài 2: Cho tập hợp K = [1 ; 7) \ (– 3 ; 5). Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. K = [1; 7);

B. K = (– 3; 7);

C. K = [1; 5);

D. K = [5; 7).

Bài 3: Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | –6 ≤ x ≤ 0}; B = {x ∈ ℤ | –1 ≤ x ≤ 0}.

Xác định CAB. Câu nào sau đây đúng?

A. CAB = {–6; –5; –4; –3; –2};

B. CAB = {–5; –4; –3; –2};

C. CAB = {–6; –5; –4; –3};

D. CAB = {–6; –5; –4; –3; –2; –1}.

Bài 4: Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | –1 ≤ x ≤ 2}; B = {x ∈ ℤ | –4 ≤ x ≤ 4}.

Xác định CBA. Câu nào sau đây đúng?

A. CBA = {–3; –2; 3; 4};

B. CBA = {–4; –3; –2; 3};

C. CBA = {–4; –3; –2; 3; 4};

D. CBA = {–4; –3; –2; –1; 3; 4}.

Bài 5: Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | –2 < x ≤ 4}; B = {x ∈ ℤ | 1 ≤ x ≤ 7}.

Xác định tập hợp X = (A \ B) ∪ (B \ A). Câu nào sau đây đúng?

A. X = {0; 5; 6; 7};

B. X = {–1; 0; 5; 6};

C. X = {–1; 0; 5};

D. X = {–1; 0; 5; 6; 7}.

Bài 6: Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | –3 < x < 3}; B = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 5}.

Xác định tập hợp M = (A \ B) ∩ (B \ A). Câu nào sau đây đúng?

A. M = {–2; –1};

B. M = ∅;

C. M = {3; 4; 5};

D. M = {–2; –1; 3; 4; 5}.

Bài 7: Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | –4 ≤ x ≤ 5}; B = {x ∈ ℤ | –2 ≤ x ≤ 6}; C = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 1}.

Xác định tập hợp X = (A ∩ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?

A. X = {–1; 2; 3; 4; 5};

B. X = {2; 3; 4; 5};

C. X = {–2; –1; 2; 3; 4; 5};

D. X = {–2; –1; 2; 3; 4}.

Bài 8: Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 6}; B = {x ∈ ℤ | 4 < x < 9}; C = {x ∈ ℤ | 2 ≤ x ≤ 3}.

Xác định tập hợp X = (A \ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?

A. X = {0; 1; 4};

B. X = {0; 1};

C. X = {1; 4};

D. X = ∅.

Bài 9: Cho các tập hợp:

A = {x ∈ ℤ | –2 < x ≤ 2}; B = {x ∈ ℤ | 3 ≤ x ≤ 5}; C = {x ∈ ℤ | 0 ≤ x ≤ 3}.

Xác định tập hợp X = (A ∪ B) \ C. Câu nào sau đây đúng?

A. X = {–1; 4};

B. X = {–1; 4; 5};

C. X = {–1; 3; 4; 5};

D. X = ∅.

Bài 10: Cho hai nửa khoảng M = (0; 2], N = [1; 4). Tìm E = Cℝ(M ∩ N).

A. E = (0; 4);

B. E = [1; 2];

C. E = (– ∞; 1) ∪ (2; +∞);

D. E = (– ∞; 0] ∪ [4; +∞).

1 2,453 20/12/2025


Xem thêm các chương trình khác: