Lý thuyết, cách xác định và bài tập các công thức tích vô hướng

Với tài liệu về các công thức tích vô hướng bao gồm: lý thuyết và bài tập cũng như những định nghĩa, tính chất, các dạng bài sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt môn Toán hơn.

 

1 632 26/10/2025


Tích vô hướng

A. Phương pháp giải & Ví dụ

+ Tích vô hướng của hai vecto:

a→.b→=a1.b1+ a2.b2+ a3.b3

+a→⊥b→⇔a1.b1+ a2.b2+ a3.b3=0

+ a→2=a12+a22+a32

Các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi THPT Quốc gia có lời giải

Các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi THPT Quốc gia có lời giải

Các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi THPT Quốc gia có lời giải

B. Bài tập tự luyện

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết BC = a. Tính tích vô hướng Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết.Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết .

Đáp án: Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết.Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = -Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết

Bài 2: Cho hai vectơ Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết, Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiếtbiết |Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết | = 5, |Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết| = 6 và Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết .Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết Tính góc (Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết,Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết).

Đáp án: (Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết,Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết) = Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết

Bài 3: Cho hai điểm A (5;3), B (3;2) và I là trung điểm của AB. Tính độ dài AI.

Đáp án: AI = Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết

Bài 4: Cho tam giác ABC có A (2;3), B (1;4) và C (2;7). Biết M là trung điểm của BC. Tính độ dài AM.

Đáp án: AM = Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết

Bài 5: Cho tam giác ABC có A (10;5), B (3;2), C (6;-5). Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B.

Đáp án: Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết.Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = 0 Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết BATích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết BC Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết tam giác ABC vuông tại B.

Bài 6: Cho hai vectơ Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = (1;2) vàTích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = (x;-1). Tìm x để độ dài của vectơ Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết và độ dài của vectơTích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết bằng nhau.

Đáp án: x = 2 hoặc x = -2.

Bài 7: Cho hình chữ nhật ABCD tâm O và M là điểm tùy ý. Chứng minh đẳng thức: Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết.

Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết

Đáp án: VP = Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết.Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = (Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết+Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết)(Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết +Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết) = Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết + Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết .Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết .Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = VT

Bài 8: Cho hai điểm A và B. O là trung điểm của AB, M là điểm tùy ý. Chứng minh đẳng thức: Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết .Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = OM2 - OA2

Đáp án: VT = (Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết+Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết)(Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết +Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết) = MO + Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết.Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = OM2 - OA2 = VP

Bài 9: Cho vectơ Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = (2;-3) , tìm tọa độ vectơ Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết, biết cùng phương và Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết .Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = -26

Đáp án: Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = (-4;6)

Bài 10: Cho A (5;-1) và B (-1;3). Tìm điểm P thuộc trục tung sao cho Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết.

Đáp án: P (0;4) hoặc P (0;-2)

Bài 11: Cho tam giác ABC biết A (4;3), B (-3;3), C (2;-4). Tìm điểm K là chân đường cao kẻ từ C.

Đáp án: K (2;3)

Bài 12: Trong mặt phẳng Oxy, chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông. Biết các tọa độ A (0;-2), B (5;0), C (3;5), D (-2;3).

Đáp án: Có AB = BC = CD = DA = Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết và Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết.Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = 0 Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết ABCD là hình vuông

Bài 13: Cho ba điểm A (1;3), B (-1;-1), C (5;-4). Chứng minh rằng ba điểm nay tạo lập thành tam giác vuông.

Đáp án: Có A,B,C không thẳng hàng và Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết .Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết = 0 Tích vô hướng của hai vectơ và cách giải bài tập hay, chi tiết Tam giác ABC vuông tại B

Bài 14: Cho 3 điểm A, B, M. Biết A (1;1), B (3;-2) và điểm M thuộc đường thẳng y = 2x. Tìm M để MA + MB nhỏ nhất.

Đáp án: M (1;2)

Bài 15: Cho hai điểm A (1;-2) và B (6;3). Tìm điểm N trên trục hoành sao cho |NA-NB| lớn nhất.

Đáp án: N (3;0)

1 632 26/10/2025


Xem thêm các chương trình khác: