Lý thuyết và bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên
Vietjack.me giới thiệu bài viết Lý thuyết và bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên bao gồm: lý thuyết và bài tập cũng như những định nghĩa, tính chất, các dạng bài sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt môn Toán hơn.
Lý thuyết và bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
( thừa số , )
được gọi là cơ số; được gọi là số mũ.
Ví dụ: có cơ số là 8 và số mũ là 2.
2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ:
Ví dụ:
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ cho nhau.
Ví dụ:
4. Lũy thừa của lũy thừa
Ví dụ:
5. Nhân hai lũy thừa cùng số mũ, khác cơ số
Ví dụ:
6. Chia hai lũy thừa cùng số mũ, khác cơ số
Ví dụ:
7. Một vài quy ước
Ví dụ:
8. Bài tập
8.1. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Thực hiện phép tính: 33 . 42
A. 423
B. 432
C. 324
D. 323
Lời giải:
Đáp án: B
33 . 42 = 3.3.3.4.4 = 27.16 = 432
Câu 2: Lũy thừa của 34 sẽ bằng?
A. 9
B. 27
C. 81
D. 243
Lời giải:
Đáp án: C
34 = 3.3.3.3 = 81
Câu 3: Lập phương của 7 được viết là:
A. 73
B. 37
C. 72
D. 27
Lời giải:
Đáp án: A
Lập phương của 7 (hay còn gọi là 7 lập phương) được viết: 73
Câu 4: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81
A. n = 2
B. n = 3
C. n = 4
D. n = 8
Lời giải:
Đáp án: C
3n = 81
3n = 34
n = 4 ( hai lũy thừa có cùng cơ số có giá trị bằng nhau nếu hai số mũ bằng nhau)
vậy n = 4
Câu 5: 16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?
A. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4
B. Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3
C. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3
D. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3
Lời giải:
Đáp án: A
16 = 4.4 = 2.2.2.2 = 24
Câu 6: Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 là:
A. 105
B. 104
C. 1002
D. 205
Lời giải:
Đáp án: A
10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 = 105
Câu 7: Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:
A. 54
B. 45
C. 252
D. 53
Lời giải:
Đáp án: A
5.5.5.5 = 54
Câu 8: Viết tích a.a.b.b dưới dạng một lũy thừa ta được:
A. a2.b2
B. a.b
C. 2a.2b
D. a2.b
Lời giải:
Đáp án: A
a. a.b.b = a2.b2
Câu 9: Chọn đáp án đúng?
A. 20201 = 2020
B. a.a.a.a = 4.a
C. 23 = 6
D. 42 = 8
Lời giải:
Đáp án: A
Quy ước: a1 = a
Nên A. 20201 = 2020 đúng
B. a.a.a.a = 4.a sai
vì a.a.a.a = a4
C. 23 = 6 sai
Vì 23 = 2.2.2 = 8
D. 42 = 8 sai
Vì 42 = 4.4 = 16
Câu 10: Lũy thừa của 103 bằng:
A. 100
B. 30
C. 100
D. 1000
Lời giải:
Đáp án: D
103 = 10.10.10 = 1000
8.2. Bài tập tự luyện
Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 34 : 32;
b) 24 . 22;
c) (24)2.
Bài 2. Viết các tích sau đây dưới dạng một lũy thừa của một số:
a) A = 82 . 325;
b) B = 32 . 94 . 729.
Bài 3. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) 243 : 33 : 3;
b) 48 : 64 : 16.
Bài 4. Thực hiện phép tính:
a) 23 – 53 : 52 + 12.22;
b) 142 - [50 - (23.10 - 23.5)]
Bài 5. Thực hiện phép tính:
a) 2 + 22 + 23 + 24 +...+ 2100;
b) 1 + 5 + 52 + 53 +...+ 5150.
Xem thêm các chương trình khác:
- Các dạng bài tập Tiếng Anh thông dụng nhất
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Tiếng Anh có đáp án
- Toàn bộ kiến thức về cụm động từ | Định nghĩa và cách dùng
- 500 đoạn văn Tiếng Anh thông dụng nhất và cách làm
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Công nghệ có đáp án
- 1000 câu hỏi ôn tập Giáo dục công dân
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Vật lí có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Vật lí
- Phương trình hóa học | Tổng hợp PTHH của các chất hữu cơ, vô cơ chính xác nhất
- Đồng phân & Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ
- Nhận biết các chất Hóa học
- Cấu hình electron
- So sánh bán kính nguyên tử và bán kính ion
- 1000 câu hỏi ôn tập môn Hóa có đáp án
- Wiki các chất hóa học | Định nghĩa, tính chất, nhận biết, điều chế, ứng dụng
- Cách đọc danh pháp hóa học (chương trình mới) đầy đủ nhất
- Công thức Lewis của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức electron của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức cấu tạo của một số chất thường gặp (chương trình mới)
- Công thức hợp chất khí với hidro của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hợp chất khí với hidro
- Công thức hidroxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức hidroxit cao nhất
- Công thức oxit cao nhất của các nguyên tố (phổ biến) | Cách viết công thức oxit cao nhất
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Tin học có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Lịch sử có đáp án
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Địa lí có đáp án
- 2000 câu hỏi ôn tập môn Sinh học có đáp án
- Tổng hợp Dạng bài - Công thức môn Sinh học
- Tổng hợp về các tác giả văn học
- 3000 câu hỏi ôn tập môn Ngữ văn có đáp án
- Tổng hợp kiến thức Ngữ Văn
- Tuyển tập truyện dân gian, truyền thuyết, cổ tích,... Việt Nam
- Tổng hợp các đề đọc - hiểu có đáp án chi tiết
- Trò chơi Powerpoint | Game Powerpoint
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên mầm non (2025) theo Thông tư 12
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên tiểu học (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THCS (2025)
- Tổng hợp bài thu hoạch BDTX Giáo viên THPT (2025)
- Tổng hợp thông tin, kiến thức chung
- Tiền tiểu học
