Lý thuyết và bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên

Vietjack.me giới thiệu bài viết Lý thuyết và bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên bao gồm: lý thuyết và bài tập cũng như những định nghĩa, tính chất, các dạng bài sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và học tốt môn Toán hơn.

1 465 11/12/2025


Lý thuyết và bài tập lũy thừa với số mũ tự nhiên

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

an=a.a.a.a....a (n thừa số a, a≠0)

a được gọi là cơ số; n được gọi là số mũ.

Ví dụ: 82 có cơ số là 8 và số mũ là 2.

2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ:

am.an=am+n a≠0

Ví dụ:

3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ cho nhau.

am:an=am-n a≠0; m≥n

Ví dụ: 27:23=27-3=24

4. Lũy thừa của lũy thừa

amn=am.n a≠0

Ví dụ: 223=22.3=26

5. Nhân hai lũy thừa cùng số mũ, khác cơ số

am.bm=a.bm     a, b≠0

Ví dụ: 25.45=2.45=85

6. Chia hai lũy thừa cùng số mũ, khác cơ số

am:bm=a:bm     a, b≠0

Ví dụ: 83:43=8:43=23

7. Một vài quy ước

1n=1a0=1

Ví dụ:

12026=120260=1

8. Bài tập

8.1. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Thực hiện phép tính: 33 . 42

A. 423

B. 432

C. 324

D. 323

Lời giải:

Đáp án: B

33 . 42 = 3.3.3.4.4 = 27.16 = 432

Câu 2: Lũy thừa của 34 sẽ bằng?

A. 9

B. 27

C. 81

D. 243

Lời giải:

Đáp án: C

34 = 3.3.3.3 = 81

Câu 3: Lập phương của 7 được viết là:

A. 73

B. 37

C. 72

D. 27

Lời giải:

Đáp án: A

Lập phương của 7 (hay còn gọi là 7 lập phương) được viết: 73

Câu 4: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81

A. n = 2

B. n = 3

C. n = 4

D. n = 8

Lời giải:

Đáp án: C

3n = 81

3n = 34

n = 4 ( hai lũy thừa có cùng cơ số có giá trị bằng nhau nếu hai số mũ bằng nhau)

vậy n = 4

Câu 5: 16 là lũy thừa của số tự nhiên nào, và có số mũ bằng bao nhiêu?

A. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 4

B. Lũy thừa của 4, số mũ bằng 3

C. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3

D. Lũy thừa của 2, số mũ bằng 3

Lời giải:

Đáp án: A

16 = 4.4 = 2.2.2.2 = 24

Câu 6: Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa cơ số 10 là:

A. 105

B. 104

C. 1002

D. 205

Lời giải:

Đáp án: A

10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 = 105

Câu 7: Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:

A. 54

B. 45

C. 252

D. 53

Lời giải:

Đáp án: A

5.5.5.5 = 54

Câu 8: Viết tích a.a.b.b dưới dạng một lũy thừa ta được:

A. a2.b2

B. a.b

C. 2a.2b

D. a2.b

Lời giải:

Đáp án: A

a. a.b.b = a2.b2

Câu 9: Chọn đáp án đúng?

A. 20201 = 2020

B. a.a.a.a = 4.a

C. 23 = 6

D. 42 = 8

Lời giải:

Đáp án: A

Quy ước: a1 = a

Nên A. 20201 = 2020 đúng

B. a.a.a.a = 4.a sai

vì a.a.a.a = a4

C. 23 = 6 sai

Vì 23 = 2.2.2 = 8

D. 42 = 8 sai

Vì 42 = 4.4 = 16

Câu 10: Lũy thừa của 103 bằng:

A. 100

B. 30

C. 100

D. 1000

Lời giải:

Đáp án: D

103 = 10.10.10 = 1000

8.2. Bài tập tự luyện

Bài 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 34 : 32;

b) 24 . 22;

c) (24)2.

Bài 2. Viết các tích sau đây dưới dạng một lũy thừa của một số:

a) A = 82 . 325;

b) B = 32 . 94 . 729.

Bài 3. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 243 : 33 : 3;

b) 48 : 64 : 16.

Bài 4. Thực hiện phép tính:

a) 23 – 53 : 52 + 12.22;

b) 142 - [50 - (23.10 - 23.5)]

Bài 5. Thực hiện phép tính:

a) 2 + 22 + 23 + 24 +...+ 2100;

b) 1 + 5 + 52 + 53 +...+ 5150.

1 465 11/12/2025


Xem thêm các chương trình khác: