TOP 40 câu Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số (có đáp án 2022) - Toán 8

Bộ 40 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 8 Bài 6: Phép trừ các phân thức đại số có đáp án đầy đủ các mức độ giúp các em ôn trắc nghiệm Toán 8 Bài 6.

1 2,925 24/06/2022
Tải về


Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Phép trừ các phân thức đại số

Bài giảng Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6: Phép trừ các phân thức đại số

Bài 1: Chọn khẳng định đúng?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Bài 2: Biểu thức x - 2 là kết quả của phép tính nào dưới đây?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có x2+4x−2−4x2−x

=x2+4x−2+4xx−2

=x2+4x+4x−2

=(x+2)2x−2nên A sai.

*x2+4x−2+4x2−x

= x2+4x−2−4xx−2

=x2−4x+4x−2 

=(x−2)2x−2= x - 2

nên B đúng.

*2xx−2+4x2−4

=2xx−2+4(x−2)(x+2)

 =2x(x+2)+4(x−2)(x+2)

=2x2+4x+4(x−2)(x+2)nên C sai.

* x2x−2−4x−2

=x2−4x−2 

=(x−2)(x+2)x−2= x + 2

nên D sai.

Bài 3: Kết quả gọn nhất của phép tính

x−26x2−6x−14x2−4 là một phân thức có tử thức là?

A. 2x2 + 5x - 4

B.2x2−5x−412x(x−1)(x+1)

C. 2x2 - 4x - 4

D. 2x2 - 5x - 4

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có x−26x2−6x−14x2−4

=x−26x(x−1)−14(x2−1)=x−26x(x−1)−14(x−1)(x+1)

=2(x−2)(x+1)12x(x−1)(x+1)−3x12x(x−1)(x+1)

=2(x2−2x+x−2)−3x12x(x−1)(x+1)=2x2−5x−412x(x−1)(x+1)

Bài 4: Giá trị của biểu thức

C = 1x−18−1x+2 với x = 2018 là?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: B

Giải thích:

C=1x−18−1x+2

=x+2(x−18)(x+2)−1(x−18)(x−18)(x+2)

=x+2−x+18(x−18)(x+2)=20(x−18)(x+2)

Thay x = 2018 vào

C = 20(x−18)(x+2) ta được

C=20(2018−18)(2018+2)=202000.2020=1202000

Bài 5: Thực hiện phép tính aa+1−aa−1−2a21−a2

 ta được kết quả gọn nhất là?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: C

Giải thích:

aa+1−aa−1−2a21−a2

=aa+1−aa−1+2a2a2−1=aa+1−aa−1+2a2(a−1)(a+1)

=a(a−1)(a+1)(a−1)−a(a+1)(a+1)(a−1)+2a2(a+1)(a−1)

=a2−a−a2−a+2a2(a+1)(a−1)=2a2−2a(a+1)(a−1)

=2a(a−1)(a+1)(a−1)=2aa+1

Bài 6: Chọn câu đúng?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: C

Giải thích:

*) 1x+2−1(x+2)(4x+7) 

=1.(4x+7)(x+2)(4x+7)−1(x+2)(4x+7)

=4x+7−1(x+2)(4x+7)

=4x+6(x+2)(4x+7)nên A sai.

*)2−21x18−4+x12=2(2-21x)18.2−3(4+x)12.3=4−42x−12−3x36=−45x−836

nên B sai.

*)2−21x18−4+x12=2(2-21x)18.2−3(4+x)12.3=4−42x−12−3x36=−45x−836

nên C đúng.

*)2x−5+3xx2−25=2(x+5)(x-5)(x+5)+3x(x−5)(x+5)=2x+10+3x(x−5)(x+5)=5x+10(x−5)(x+5)

nên D sai.

Bài 7: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức

M = 10(x+2)(3−x)−12(3−x)(3+x)−1(x+3)(x+2)

 với x = -0,25?

A. M = 16.

B. M > 1.

C. M < 0.

D. 0 < M < 1.

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Bài 8: Phân thức đối của phân thức 3x+1 là?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: A

Giải thích:

Phân thức đối của phân thức 3x+1 là

−3x+1=−3x+1

Bài 9: Thu gọn biểu thức

M = 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1 ta được?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: A

Giải thích:

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Bài 10: Phân thức x−1x+1 là kết quả của phép tính nào dưới đây?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: D

Giải thích:

Ta có xx+1−2x+1=x−2x+1 nên A sai.

*)2xx+1−2x+1=2x−2x+1=2(x−1)x+1 

nên B sai.

*) xx−1+1x−1=x+1x−1 nên C sai.

*)xx+1+1-x−1=xx+1+1−(x+1)=xx+1−1x+1=x−1x+1  

nên D đúng.

Bài 11: Phân thức đối của phân thức −xx−1 là?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: A

Giải thích:

Phân thức đối của phân thức −xx−1 là −−xx−1=xx−1

Bài 12: Kết quả của bài toán

1x+1x(x+1)+...+1(x+9)(x+10) là?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: A

Giải thích:

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Bài 13: Tìm P biết .

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: D

Giải thích:

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Bài 14: Cho P +4x−12x3−3x2−4x+12=3x−3−x24−x2 

tìm P.

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: B

Giải thích:

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Bài 15: Phép tính 2x+3−3x2−9 có kết quả là?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có 2x+3−3x2−9

=2x+3−3(x+3)(x−3)=2(x−3)(x+3)(x−3)+−3(x+3)(x−3)

=2x−6−3(x+3)(x−3)=2x−9x2−9

Bài 16: Kết quả của tổng a−2a−b+b−2b−a là?

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có a−2a−b+b−2b−a

=a−2a−b+−(b−2)a−b=a−2−b+2a−b=a−ba−b=1

Bài 17: Điền vào chỗ trống:2x−6x+3−....=x+12 .

Trắc nghiệm Phép trừ các phân thức đại số có đáp án - Toán lớp 8 (ảnh 1)

Đáp án: C

Giải thích:

Phân thức cần tìm là2x−6x+3−x+12

=2(2x−6)−(x+3)(x+1)2(x+3)

=4x−12−x2−4x−32(x+3)

=−x2−152(x+3)

Bài 18: Kết quả phép tính Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8 là

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8

Bài 19: Kết quả phép trừ Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8 bằng

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8

Đáp án: C

Giải thích:

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8

Bài 20: Trừ hai phân thức Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8, ta được kết quả là:

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8

Đáp án: D

Giải thích:

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8

Bài 21: Biểu thức Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8 bằng

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8

Đáp án: B

Giải thích:

MT1: 5x + 5 = 5(x + 1)

MT2: x – 1

MTC: 5(x + 1)(x – 1) = 5(x2 - 1)

Bài tập về phép trừ phân thức đại số cực hay, có đáp án | Toán lớp 8

Bài 22: Rút gọn biểu thức Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án được kết quả là ?

A. 1/(xy)   

B. - 1/(xy)

C. (x - 1)/(xy)   

D. (1 - x)/(xy)

Đáp án: B

Giải thích:

Ta có:Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp ánBài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 23: Rút gọn biểu thức Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án được kết quả ?

A. 1/2   

B. - 1/2.

C. 1/(10x - 4)   

D. - 1/(10x - 4).

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 24: Thức hiện phép trừ phân thứcBài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án được kết quả là ?

A. - 1/x.   

B. 1/(x + 3).

C. 1/x   

D. - 1/(x + 3)

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có:Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án ⇒ MTC = 2x( x + 3 )

Khi đó ta có:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 25: Thực hiện phép tính Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án được kết quả là?

A. 3/(x2 - 1)   

B. 3/(1 - x2)

C. 3   

D. -3

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 26: Rút gọn biểu thức Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án được kết quả là?

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

 Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án 

 Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án 

 Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

+Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án ⇒ MTC = - x( 5x + 1 )( 5x - 1 ).

Khi đó ta có:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 27: Thực hiện phép trừ các phân thức:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 28: Làm tính trừ:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 29: Làm tính trừ:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 30: Làm tính trừ

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 31: Thực hiện phép tính trừ:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Bài tập Phép trừ các phân thức đại số | Lý thuyết và Bài tập Toán 8 có đáp án

Bài 32: Trừ hai phân thức:

Lý thuyết: Phép trừ các phân thức đại số

A. -x

B. x

C. 1 - x

D. 1+ x

Đáp án: B

Giải thích:

Lý thuyết: Phép trừ các phân thức đại số

Bài 33: Thực hiện phép trừ 2xx− 1  −  xx−  1−  1x−  1 .

Cách thực hiện nào sau đây là sai?

(A) 2xx−1−  xx−1−  1x−1=2xx−1−  xx−1−  1x−1=.... ;

(B) 2xx−1−  xx−1−  1x−1=2xx−1−  xx−1−  1x−1=.... ;

(C) 2xx−1−  xx−1−  1x−1=2xx−1−  xx−1+ 1x−1=.... ;

(D) 2xx−1−  xx−1−  1x−1=2xx−1+  −xx−1+  −1x−1=....

Đáp án: B

Bài 34: Làm tính cộng:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

A. 1

B. 6x/(x + 1)

C. 0

D. 6/(x +1)

Đáp án: C

Giải thích:Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Bài 35: Tìm phân thức đối củaĐể học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

A. (1 + x)/x

B. (- 1 - x)/x

C. (x - 1)/x

D. x/(x +1)

Đáp án: C

Giải thích: 

Phân thức đối của 1−xx là: −1−xx=x−1x.

Vậy phân thức đối của 1−xx là: x−1x.

Bài 36: Làm tính trừ phân thứcĐể học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

A. -1/(x +1)

B. 1/[x(x - 1)]

C. -1/[x(x +1)]

D. 1/[x(x +1)]

Đáp án: D

Giải thích:

Để học tốt Toán 8 | Giải toán lớp 8

Bài 37: Cho a, b, c thỏa mãn abc = 2017. Tính giá trị biểu thức sau Q = 2017aab+2017a+2017+bbc+b+2017+cac+1+c

A. Q = -1

B. Q = 0

C. Q = 2

D. Q = 1

Đáp án: D

Giải thích:

Bài 38: Cho x; y; z khác ± 1 và xy + yz + xz = 1. Chọn câu đúng?

A. x1−x2+y1−y2+z1−z2=xyz(1−x2)(1−y2)(1−z2)

B. x1−x2+y1−y2+z1−z2=3xyz(1−x2)(1−y2)(1−z2)

C. x1−x2+y1−y2+z1−z2=4xyz(1−x2)(1−y2)(1−z2)

D. x1−x2+y1−y2+z1−z2=xyz(x+y+z)(1−x2)(1−y2)(1−z2)

Đáp án: C

Giải thích:

x1−x2+y1−y2+z1−z2=x(1−y2)(1−z2)+y(1−x2)(1−z2)+z(1−x2)(1−y2)(1−x2)(1−y2)(1−z2)=x(1−z2-y2+z2y2)+y(1−x2−z2+x2z2)+z(1−x2−y2+x2y2)(1−x2)(1−y2)(1−z2)=x−xz2-xy2+xy2z2+y−x2y−yz2+yz2x2+z−zx2−zy2+zx2y2(1−x2)(1−y2)(1−z2)=(x-yx2−x2z)+(y−xy2−zy2)+(z−xz2−yz2)+(xy2z2+yz2x2+zx2y2)(1−x2)(1−y2)(1−z2)=x(1-xy−xz)+y(1−xy−yz)+z(1−xz−zy)+xyz(yz+xz+xy)(1−x2)(1−y2)(1−z2)= x.yz+y.xz+z.xy+xyz(1−x2)(1−y2)(1−z2)=4xyz(1−x2)(1−y2)(1−z2)

Đáp án cần chọn là: C

Bài 39: Giá trị của biểu thức P = 6x2+8x+7x3-1+xx2+x+1-6x-1 với x =12  là?

A. -2

B. 2

C. 1/2

D. -1/2

Đáp án: A

Giải thích:

=6x2+8x+7+x2-x-6x2-6x-6(x-1)(x2+x+1)

=x2+x+1(x-1)(x2+x+1)=1x-1

Thay x = 12 vào P =1x-1 ta được P = 112-1=1-12=-2.

Đáp án cần chọn là: A

Bài 40: Tìm P biết x-1x2+x+1-P=2x-1+3x1-x3.

A. xx-1

B. 1x-1

C. 2x-1

D. -1x-1

Đáp án: A

Giải thích:

ĐK: x ≠ 1.

x-1x2+x+1-P=2x-1+3x1-x3

P=x-1x2+x+1-2x-1+3xx3-1

P=(x-1)2-2(x2+x+1)+3x(x-1)(x2+x+1)

P=x2-2x+1-2x2-2x-2+3x(x-1)(x2+x+1)

P=-x2-x-1(x-1)(x2+x+1)

P=-1x-1

Đáp án cần chọn là: D

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 8 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Phép nhân các phân thức đại số có đáp án

Trắc nghiệm Phép chia các phân thức đại số có đáp án

Trắc nghiệm Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.Giá trị của phân thức có đáp án

Trắc nghiệm Bài ôn tập Chương 2 có đáp án

Trắc nghiệm Mở đầu về phương trình có đáp án

1 2,925 24/06/2022
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: