SBT Toán 8 Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Với giải sách bài tập Toán lớp 8 Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức chi tiết được Giáo viên nhiều năm kinh nghiệm biên soạn bám sát nội dung sách bài tập Toán 8 Tập 1 giúp học sinh dễ dàng xem và so sánh lời giải từ đó biết cách làm bài tập môn Toán 8. 

1 1,467 14/09/2022
Tải về


Mục lục Giải SBT Toán 8 Bài 4: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Bài 13 trang 27 SBT Toán 8 Tập 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

a) 2514x2y;  1421xy5;

b) 11102x4y;  334xy3;

c) 3x+ ​112xy4;  y−29x2y3;

d) 16x3y2;  x+​ 19x2y4;  x−14xy3;

e) 3+​2x10x4y;  58x2y2;  23xy5;

f) 4x−42x(x+​3);  x−33x(x+1);

g) 2x(x+​2)3;  x−22x(x+2)2;

h) 53x−312x;  3(2x+4).(x+​3).

Lời giải:

a) Mẫu thức chung: 42x2y5

Ta có

2514x2y= 25.3y414x2y.3y4=75y442x2y5

1421xy5=  14.2x21xy5.2x=28x42x2y5

b) Mẫu thức chung: 102x4y3

Ta có

11102x4y=  11y2102x4y.y2= 11y2102x4y3

 334xy3= 3.3x334xy3.3x3=  9x3102x4y3 

c) Mẫu thức chung: 36x2y4

Ta có

3x+ ​112xy4=  (3x+ ​1). 3x12xy4.3x=  9x2+ ​3x36x2y4;  

y−29x2y3=  (y−2).4y9x2y3.4y=  4y2−8y36x2y4

d) Mẫu thức chung: 36x3y4

Ta có

16x3y2=  1.6y26x3y2.6y2=  6y236x3y4;

x+​ 19x2y4=​ (x+​ 1).4x9x2y4.4x= 4x2+​ 4x36x3y4 ;

x−14xy3= (x−1).9xy24xy3.9x2y=  9x3y−9x2y36x3y4

e) Mẫu thức chung: 120x4y5

Ta có

3+​2x10x4y= (3+​2x).12y410x4y.12y4=  36y4+​24xy4120x4y5 ;

58x2y2=5.15x2y38x2y2.15x2y3=  75x2y3120x4y5;  

23xy5=  2.40x33xy5.40x3=  80x3120x4y5

f) Mẫu thức chung: 3x(x + 3)(x + 1)

Ta có

4x−42x(x+​3)=  2(x−1)x(x+3)= 2(x−1).3(x+​1)x(x+​3).3(x+​1)= 6(​x2−1)3x(x+3)(x+​1);

 x−33x(x+1)= (x−3)(x+​​3)3x(x+1).(x+​3)=   x2−93x(x+1).(x+​3)

g) Mẫu thức chung: 2x(x + 2)3

Ta có

2x(x+​2)3= 2x.2x(x+​2)3.2x=  4x22xx+23 ;

x−22x(x+2)2=(x−2).(x+​2)2x(x+2)2.(x+​2)=  x2−42x(x+​2)3

h) Ta có: 3x3 – 12x = 3x(x2 – 4) = 3x(x – 2)(x + 2)

(2x + 4)(x + 3) = 2(x + 2)(x + 3)

Suy ra mẫu thức chung là 6x(x – 2)(x + 2)(x + 3)

53x−312x=  53x(x+​2).(x−2)= 5.2.(x+​3)3x(x+​2).(x−2).2(x+​3)=10(x+ 3)6x(x+2)(x−2).(x+3)  

3(2x+4).(x+​3)=  32(x+2).(x+​3) =  3.3x(x−2)2(x+2).(x+​3).3x(x−2)= 9x(x−2)6x(x+2)(x−2)( x+3)

Bài 14 trang 27 SBT Toán 8 Tập 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức:

a) 7x−12x2+​6x;  5−3xx2−9

b) x+​1x−x2;  x+​22−4x+​2x2;

c) 4x2−3x+​5x3−1;  2xx2+x+​1;  6x−1;

d) 75x;  4x−2y;  x−y8y2−2x2;

e) 5x2x3+​6x2+​12x+​8;  4xx2+ 4​x+4; 32x+​ 4

Lời giải:

a) Ta có: 2x2 + 6x = 2x(x + 3); x2 – 9 = (x + 3)(x – 3)

Mẫu thức chung: 2x(x + 3)(x – 3)

7x−12x2+​6x= 7x−12x(x+3)= (​7x−1).(x−3)2x(x+​3).(x−3);

5−3xx2−9= 5−3x(x+​3)(x−3)= 2x(5−3x)2x(x+​3)(x−3)

b) Ta có: x – x2 = x(1 – x); 2 – 4x + 2x2 = 2(1 – 2x + x2) = 2(1 – x)2

Mẫu thức chung: 2x(1 – x)2

x+​1x−x2=  x+​ 1x(1−x)=  (x+​1).2.(1−x)x(1−x).2(1−x)= 2(1−x2)2x(1−x)2;  

x+​22−4x+​2x2=  x​+22(1−x)2=  (x​+2).x2x(1−x)2

c) Ta có: x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1).

Mẫu thức chung: x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)

4x2−3x+​5x3−1= 4x2−3x+​5(x−1).(x2+​ x +​1) ;

2xx2+x+​1=2x.(x−1)(x2+x+​ 1).(x−1);

 6x−1=  6(x2+ ​x +​1)(x−1).(x2+ ​x + ​1)

d) Ta có: 8y2 – 2x2 = 2(4y2 – x2) = 2(2y + x)(2y – x)

Mẫu thức chung: 10x(2y + x)(2y – x)

75x=  7.2(2y+x).(2y−x)5x.2(2y+x).(2y−x)=14(2y+x).(2y−x)10x(2y+x).(2y−x)  ;  

4x−2y=  −42y−x=  −40x(2y+​x)10x(2y−x)(2y+x)=−4.10x(2y+​x)(2y−x).10x(2y+x)= −40x(2y+​x)10x(2y−x)(2y+x);  

x−y8y2−2x2=  x−y2(2y+​x).(2y−x)= (x−y).5x2(2y+​x).(2y−x).5x=  5x(x−y)10x(2y+​x).(2y−x) ;   

e) Ta có: x3 + 6x2 + 12x + 8 = x3 + 3x2.2 + 3.x.22 + 23 = (x + 2)3

x2 + 4x + 4 = (x + 2)2; 2x + 4 = 2(x + 2)

Mẫu thức chung: 2(x + 2)3

5x2x3+ ​6x2+ ​12x+​8=  5x2(x+​2)3= 5x2.2(x+​2)3.2= 10x22(x+​2)3  ;  

4xx2+​ 4x+4=4x(x+2)2=  4x.2.(x+2)(x+2)2.2(x+​2)= 8x(x+2)2(x+2)3 ;

32x+​ 4=  32(x+​2)= 3(x+​2)22(x+​2).(x+​2)2=  3(x+​2)22(x+​2)3

Bài 15 trang 28 SBT Toán 8 Tập 1: Cho đa thức B = 2x3 + 3x2 – 29x + 30 và hai phân thức x2x2+​7x−15;  x+​ 2x2+ ​3x −10

a) Chia đa thức B cho các mẫu thức của hai phân thức đã cho

b) Quy đồng mẫu thức của hai phân thức đã cho.

Lời giải:

a) Ta có: B = 2x3 + 3x2 – 29x + 30

Tài liệu VietJack

Khi đó: B : (2x2 + 7x – 15) = x – 2.

Tài liệu VietJack

Khi đó: B : (x2 + 3x – 10) = 2x – 3.

b) Mẫu thức chung: B = 2x3 + 3x2 – 29x + 30 (vì theo câu a, B chia hết cho các mẫu thức của hai phân thức đã cho). Khi đó ta có:

x2x2+​7x−15 = x(x−2)(2x2+​7x−15)(x−2) =  x2−2x2x3 + 3x2− 29x+ 30;  

x+​ 2x2+ ​3x −10  = (x+​ 2)(2x−3)(x2+ ​3x −10)(2x−3)  =  2x2−3x+​ 4x  −62x3 + 3x2− 29x+ 30 =  2x2​ + x  −62x3 + 3x2− 29x+ 30  

Bài 16 trang 28 SBT Toán 8 Tập 1: Cho hai phân thức 1x2−4x−5;  2x2−2x−3 . Chứng tỏ rằng có thể chọn đa thức x3 – 7x2 + 7x + 15 làm mẫu thức chung để quy đồng mẫu thức của hai phân thức đã cho. Hãy quy đồng mẫu thức.

Lời giải:

Ta có:

Tài liệu VietJack

Suy ra: x3 – 7x2 + 7x + 15 = (x2 – 4x – 5)(x – 3)

Lại có:

Tài liệu VietJack

Suy ra: x3 – 7x2 + 7x + 15 = (x2 – 2x – 3)(x – 5)

Khi đó ta thấy rằng có thể chọn đa thức x3 – 7x2 +7x + 15 làm mẫu thức chung để quy đồng hai phân thức đã cho.

Vậy

1x2−4x−5= 1.(x−3)(x2−4x−5).(x−3)= x−3x3−7x2+​ 7x+​ 15; 

2x2−2x−3= 2.(x−5)(x2−2x−3).(x−5)= 2(x−5)x3−7x2+​ 7x+​ 15

Bài tập bổ sung

Bài 4.1 trang 28 SBT Toán 8 Tập 1: Quy đồng mẫu thức ba phân thức...

Bài 4.2 trang 28 SBT Toán 8 Tập 1: Cho hai phân thức...

Xem thêm lời giải sách bài tập Toán học lớp 8 hay, chi tiết khác:

Bài 5: Phép cộng các phân thức đại số

Bài 6: Phép trừ các phân thức đại số

Bài 7: Phép nhân các phân thức đại số

Bài 8: Phép chia các phân thức đại số

Bài 9: Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức

Xem thêm tài liệu khác Toán học lớp 8 hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

Trắc nghiệm Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức có đáp án

1 1,467 14/09/2022
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: