Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2022, mời các bạn đón xem:

Chọn Năm:
1 264 26/10/2023


A. Điểm chuẩn Đại học Thành Đông năm 2022

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thành Đông năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển thí sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT.

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 4: Trường tổ chức kỳ thi riêng.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và cấp học bổng toàn phần trong suốt khóa học cho học sinh đạt giải kỳ thi quốc gia và quốc tế.

b) Phương thức 2: Xét theo học bạ THPT; thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có điểm tổng kết cả năm lớp 12 hoặc 2 kỳ của lớp 11 và kỳ 1 lớp 12 các môn thuộc khối xét tuyển ≥ 18 điểm; xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu cho từng ngành.

* Riêng đối với ngành Dược học và Y học cổ truyền, thí sinh có tổng điểm 3 môn học lớp 12 thuộc khối xét tuyển đạt 24,0 điểm trở lên, xếp loại học lực giỏi; ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học thí sinh có tổng điểm 3 môn học lớp 12 thuộc khối xét tuyển đạt 19,5 điểm trở lên, xếp loại học lực khá. (theo Thông tư 02/2019/TT-BGDĐT, 28/02/2019 của Bộ GD&ĐT).

c) Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT thuộc khối xét tuyển đạt >= 15 điểm, riêng ngành Dược học và Y học cổ truyền phải đạt >= 21 điểm, ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học đạt >= 19 điểm.

d) Phương thức 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT được dự kỳ thi riêng do trường Đại học Thành Đông tổ chức. Nhà trường tổ chức kỳ thi riêng cho tất cả sinh viên đăng ký các tổ hợp khối thi: A00 (Toán; Vật lý; Hóa học); B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); C00 (Ngữ văn, Sử, Địa). 

* Riêng đối với ngành Dược học và Y học cổ truyền, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên mới được dự thi. (theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT, 07/05/2020 của Bộ GD&ĐT).

5. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

6. Chính sách ưu tiên

Tại điều 7, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.

7. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Thành Đông như sau:

- Học phí bình quân cho các chương trình hệ đại học của trường năm học 2020 - 2021 là 14.000.000 đồng.

- Tương đương với mức với học phí 305.000 đến 1.000.000 đồng/ tín chỉ (tùy thuộc vào ngành, nhóm ngành).

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ 10/02/2022.

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Xét theo phương thức khác

Kế toán

7340301

A00; A01; A07; D01

   

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

A00; A01; D07; D08

   

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; D07; D08

   

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00; A01; A07; D01

   

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A01; A07; D01

   

Quản lý đất đai

7850103

A00; B00; D01; A04

   

Luật kinh tế

7380107

A00; A01; D01; C00

   

Luật

7380101

A00; A01; D01; C00

   

Điều dưỡng

7720301

A00; A02; B00

   

Dinh dưỡng

7720401

A00; A02; B00

   

Quản lý nhà nước

7310205

A00; A01; C00; D01

   

Chính trị học

7310201

A00, A01, C00, D01

   

Thú y

7640101

A00; B00; A02

   

Dược học

7720201

A00; A02; B00

   

Y học cổ truyền

7720115

A00; A02; B00

   

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; A01; C00; D01

   

Quản trị khách sạn

7810201

A00; A01; C00; D01

   

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D07, D14, D15

   

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01; C00; D14; D15

   

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

A00, A02, B00

   

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, C00, D01

   

Kỹ thuật hình ảnh y học

7220602

A00, A02, B00

   

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Thành Đông:

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: Số 3 Vũ Công Đán, phường Tứ Minh, TP Hải Dương

- SĐT: 0220 3559 666 - 0220 3680 186

- Website: http://thanhdong.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/thanhdong.edu.vn

1 264 26/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: