Đại học Thành Đô xét tuyển đợt 2 năm 2022
Đại học Thành Đô xét tuyển đợt 2 năm 2022, mời các bạn đón xem:
Đại học Thành Đô xét tuyển đợt 2 năm 2022
Trường Đại học Thành Đô xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét theo học bạ đợt 2 năm 2022 đến ngày 30/9 cụ thể như sau:
1. Đối tượng
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
2. Thời gian
- Nhận hồ sơ: Từ ngày 05/04/2022 đến ngày 30/09/2022.
- Nhập học: ngày 03/08/2022, 10/09/2022, 10/10/2022.
3. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển của 03 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) hoặc năm lớp 12 + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 18 điểm trở lên.
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
- Ngành Dược học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
4. Ngành tuyển sinh
|
TT |
Các ngành tuyển sinh |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp xét tuyển |
|
Đại học chính quy (cấp bằng Đại học chính quy) |
|||
|
1 |
Công nghệ thông tin:
- Định hướng mạng máy tính và truyền thông - Định hướng phát triển web và lập trình Mobile |
150 |
A00, A01,
B00, D01 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
- Định hướng kỹ thuật điện và điều khiển tự động trên ô tô - Định hướng kỹ thuật ô tô sử dụng năng lượng mới |
100 |
|
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử
Định hướng điện tự động hóa và Kỹ thuật điện, điện tử |
60 |
|
|
4 |
Kế toán: Định hướng Kế toán doanh nghiệp |
100 |
|
|
5 |
Quản trị Kinh doanh: Định hướng Digital Marketing |
120 |
A00, A01 C00, D01 |
|
6 |
Quản trị Văn phòng: Định hướng Quản lý hành chính |
120 |
|
|
7 |
Quản trị Khách sạn |
80 |
|
|
8 |
Việt Nam học:
- Định hướng hướng dẫn du lịch - Định hướng văn hóa và lịch sử Việt Nam |
70 |
|
|
9 |
Ngôn ngữ Anh:
- Định hướng Tiếng Anh du lịch - Định hướng Tiếng Anh sư phạm |
70 |
D01, D07
D14, D15 |
|
10 |
Dược học (Cấp bằng Dược sĩ) |
300 |
A00,A11, B00,D07 |
|
11 |
Luật
- Định hướng Luật hiến pháp - Định hướng Luật hình sự - Định hướng Luật dân sự - Định hướng Thư ký Viện kiểm sát - Định hướng Thư ký tòa án - Định hướng Dịch vụ pháp lý và pháp chế doanh nghiệp |
100 |
A00, A01,
C00, D01 |
|
12 |
Luật kinh tế
- Định hướng Luật kinh tế - Định hướng Luật Thương mại quốc tế |
100 |
|
|
Cao đẳng chính quy (cấp bằng Cử nhân thực hành) |
|||
|
1 |
Tiếng Anh |
25 |
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên |
- Tổ hợp môn xét tuyển
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
A11: Toán, Hóa, GDCD
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa Sinh
5. Chính sách việc làm
Cam kết hỗ trợ việc làm cho sinh viên trong quá trình học và sau khi tốt nghiệp.
6. Lộ trình học tập
- Đại học: 3.5 - 4 năm (ngành Dược học: 5 năm);
- Cao đẳng: 2,5 năm (ngành Dược học: 3 năm).
- Trong đó thực tập tại doanh nghiệp: 01 học kỳ
7. Hồ sơ xét tuyển
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp (giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiTHPT);
- Bản sao công chứng học bạ THPT;
- Bản sao CMND/CCCD, giấy khai sinh;
- 02 ảnh 3*4, các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có);
- Lệ phí xét tuyển 100.000 đồng
- Thí sinh nhập học trực tiếp tại địa chỉ:
Trung tâm Tuyển sinh - Tầng 1 - Nhà A - Trường Đại học Thành Đô Km15, Quốc lộ 32, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội
- Hoặc trực tuyến bằng hình thức chuyển khoản, thông tin như sau:
Tên tài khoản người nhận: Trường Đại học Thành Đô
Số tài khoản: 113.000.146.722 tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank) - chi nhánh Nam Thăng Long - Hà Nội
Nội dung chuyển khoản: TDD_Họ và tên_Ngày tháng năm sinh_Số điện thoại. Ví dụ: TDD_NGUYEN VAN A_25.03.2004_09134456678
8. Đăng ký nộp hồ sơ
>> Cách 1: Trực tiếp tại trường hoặc chuyển phát qua đường bưu điện
- Trung tâm Tuyển sinh - Tầng 1, Nhà A, Trường Đại học Thành Đô
- Km 15, Quốc lộ 32, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội
>> Cách 2: Trực tuyến
- Hotline: 0934.078.668 hoặc 0243.386.1601
- Fanpage: Đại học Thành Đô
- Website: Đại học Thành Đô.
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
