Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 năm 2022
Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 năm 2022
a) Điều kiện xét tuyển thẳng:
Các thí sinh thuộc 1 trong 2 đối tượng sau:
1- Thí sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên năm 2022 của các tỉnh, thành phố được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức;
2- Thí sinh tốt nghiệp THPT: đăng ký xét tuyển vào các ngành sư phạm phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đăng ký xét tuyển vào các ngành ngoài sư phạm (lấy điểm học bạ học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12, theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên, điểm chưa nhân hệ số 2) và có một trong các chứng chỉ/chứng nhận:
+ Chứng nhận kết quả SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt 1.100/1.600 hoặc 1.450/2.400;
+ Chứng nhận kết quả ACT (American College Testing, Hoa Kỳ) với số điểm từ 24/36;
+ Chứng chỉ A-Level do Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK) cấp, thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level có kết quả 3 môn phù hợp với yêu cầu của ngành đào tạo tương ứng, trong đó có ít nhất một trong hai môn Toán, Ngữ văn. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60);
+ Chứng chỉ ngoại ngữ. Yêu cầu năng lực ngoại ngữ vào các ngành, chương trình đào tạo thực hiện theo bảng dưới đây:
|
Thí sinh đăng ký |
Chứng chỉ Ngoại ngữ đạt yêu cầu tối thiểu theo bảng khung tham chiếu Ngôn ngữ Chung Châu Âu (CEFR) |
|
Vào các ngành đào tạo không chuyên ngữ |
B1 |
|
Vào các chương trình đào tạo dạy học chuyên ngành bằng tiếng Anh (thí điểm Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hoá học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục Mầm non) |
B2 |
|
Vào các ngành đào tạo chuyên ngoại ngữ (Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc) |
C1 |
Tiêu chí cụ thể như sau:
+ Thí sinh đăng ký vào các ngành đào tạo không chuyên ngoại ngữ:
|
Môn Ngoại ngữ |
Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
Tiếng Anh |
- TOEFL iBT 45 điểm - TOEIC 450 điểm |
Educational Testing Service (ETS) |
|
IELTS 4.5 điểm |
- British Council (BC) - International Development Program (IDP) |
|
|
Cambridge Exam PET |
Cambridge University |
|
|
Bậc 3 theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam |
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội; - Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng; - Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế; - Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh; - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; - Trường Đại học Hà Nội; - Đại học Thái Nguyên; - Trường Đại học Cần Thơ; - Trường Đại học Vinh; - Học viện An ninh Nhân dân; - Trường Đại học Sài Gòn; - Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; - Trường Đại học Trà Vinh; - Trường Đại học Văn Lang; - Trường Đại học Quy Nhơn; - Trường Đại học Tây Nguyên. |
|
|
Tiếng Trung Quốc |
- HSK cấp độ 3
- TOCFL cấp độ 3 |
- Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Hán Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese) - Ủy ban công tác thúc đẩy Kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ quốc gia (Steering Committee for the Test of Proficiency - Huayu) |
+ Thí sinh đăng ký vào các chương trình đào tạo dạy học chuyên ngành bằng tiếng Anh (thí điểm Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hoá học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục Mầm non):
|
Môn Ngoại ngữ |
Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
Tiếng Anh |
- TOEFL iBT 65 điểm - TOEIC 785 điểm |
Educational Testing Service (ETS) |
|
IELTS 5.5 điểm |
- British Council (BC) - International Development Program (IDP) |
|
|
Cambridge Exam FCE |
Cambridge University |
|
|
Bậc 4 theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam |
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội; - Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng; - Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế; - Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh; - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; - Trường Đại học Hà Nội; - Đại học Thái Nguyên; - Trường Đại học Cần Thơ; - Trường Đại học Vinh; - Học viện An ninh Nhân dân; - Trường Đại học Sài Gòn; - Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; - Trường Đại học Trà Vinh; - Trường Đại học Văn Lang; - Trường Đại học Quy Nhơn; - Trường Đại học Tây Nguyên. |
* Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non bắt buộc phải thi năng khiếu tại Trường ĐHSP Hà Nội 2. Môn năng khiếu tối thiểu phải đạt 5.0 điểm (theo thang điểm 10).
+ Đăng ký vào các ngành đào tạo chuyên ngoại ngữ (Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc):
|
Môn Ngoại ngữ |
Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
Tiếng Anh |
- TOEFL iBT 94 điểm - TOEIC 945 điểm |
Educational Testing Service (ETS) |
|
IELTS 7.0 điểm |
- British Council (BC) - International Development Program (IDP) |
|
|
Cambridge Exam CAE |
Cambridge University |
|
|
Bậc 5 theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam |
- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội; - Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng; - Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế; - Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh; - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; - Trường Đại học Hà Nội; - Đại học Thái Nguyên; - Trường Đại học Cần Thơ; - Trường Đại học Vinh; - Học viện An ninh Nhân dân; - Trường Đại học Sài Gòn; - Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh; - Trường Đại học Trà Vinh; - Trường Đại học Văn Lang; - Trường Đại học Quy Nhơn; - Trường Đại học Tây Nguyên. |
|
|
Tiếng Trung Quốc |
- HSK cấp độ 5
- TOCFL cấp độ 5 |
- Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Hán Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese) - Ủy ban công tác thúc đẩy Kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ quốc gia (Steering Committee for the Test of Proficiency - Huayu) |
- Kết quả thi và chứng chỉ/chứng nhận còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển.
B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
Theo xét KQ thi THPT |
Theo phương thức khác |
||||
|
Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên): |
|||||
|
1 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
64 |
64 |
|
2 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
26 |
26 |
|
3 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
28 |
28 |
|
4 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
40 |
40 |
|
5 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
106 |
106 |
|
6 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
45 |
45 |
|
7 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
50 |
50 |
|
8 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
95 |
95 |
|
9 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Ngữ văn, Năng khiếu 2, |
130 |
130 |
|
10 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
Ngữ văn, Năng khiếu 5, |
126 |
126 |
|
11 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
64 |
64 |
|
12 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
7140208 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
40 |
40 |
|
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: |
|||||
|
1 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
20 |
20 |
|
2 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
89 |
89 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Giáo dục Mầm non |
25 |
32 |
25,5 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
31 |
32 |
32,5 |
37.5 |
|
Giáo dục Công dân |
25 |
32 |
25,5 |
32 |
|
Giáo dục Thể chất |
25 |
32 |
24,0 |
28 |
|
Sư phạm Toán học |
25 |
32 |
30,5 |
39 |
|
Sư phạm Tin học |
25 |
32 |
25,5 |
32 |
|
Sư phạm Vật lý |
25 |
32 |
25,5 |
34 |
|
Sư phạm Hoá học |
25 |
32 |
25,5 |
34 |
|
Sư phạm Sinh học |
32 |
25,5 |
32 |
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
25 |
32 |
30,5 |
37 |
|
Sư phạm Lịch sử |
25 |
32 |
25,5 |
32 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
25 |
32 |
32 |
38 |
|
Sư phạm Công nghệ |
25 |
32 |
32,5 |
|
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
||||
|
Ngôn ngữ Anh |
20 |
26 |
20 |
35 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
26 |
26 |
24 |
36 |
|
Văn học |
||||
|
Việt Nam học |
20 |
26 |
20 |
24 |
|
Thông tin - thư viện |
20 |
26 |
||
|
Công nghệ thông tin |
20 |
26 |
20 |
24 |
|
Giáo dục Quốc phòng và an ninh |
25 |
32 |
25,5 |
32 |
* Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 40.
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
