Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 năm 2022

Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 432 26/10/2023


A. Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường ĐHSP Hà Nội 2 năm 2022

a) Điều kiện xét tuyển thẳng:

Các thí sinh thuộc 1 trong 2 đối tượng sau:

1- Thí sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên năm 2022 của các tỉnh, thành phố được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức;

2- Thí sinh tốt nghiệp THPT: đăng ký xét tuyển vào các ngành sư phạm phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đăng ký xét tuyển vào các ngành ngoài sư phạm (lấy điểm học bạ học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12, theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên, điểm chưa nhân hệ số 2) và có một trong các chứng chỉ/chứng nhận:

+ Chứng nhận kết quả SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt 1.100/1.600 hoặc  1.450/2.400;

+ Chứng nhận kết quả ACT (American College Testing, Hoa Kỳ) với số điểm từ 24/36;

+ Chứng chỉ A-Level do Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK) cấp, thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level có kết quả 3 môn phù hợp với yêu cầu của ngành đào tạo tương ứng, trong đó có ít nhất một trong hai môn Toán, Ngữ văn. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60);

+ Chứng chỉ ngoại ngữ. Yêu cầu năng lực ngoại ngữ vào các ngành, chương trình đào tạo thực hiện theo bảng dưới đây:

Thí sinh đăng ký

Chứng chỉ Ngoại ngữ

đạt yêu cầu tối thiểu theo bảng khung tham chiếu Ngôn ngữ Chung Châu Âu (CEFR)

Vào các ngành đào tạo không chuyên ngữ

B1

Vào các chương trình đào tạo dạy học chuyên ngành bằng tiếng Anh (thí điểm Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hoá học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục Mầm non)

B2

Vào các ngành đào tạo chuyên ngoại ngữ (Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc)

C1

Tiêu chí cụ thể như sau:

+ Thí sinh đăng ký vào các ngành đào tạo không chuyên ngoại ngữ:

Môn

Ngoại ngữ

Chứng chỉ

đạt yêu cầu tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh

- TOEFL iBT 45 điểm

- TOEIC 450 điểm

Educational Testing Service (ETS)

IELTS 4.5 điểm

- British Council (BC)

- International Development Program (IDP)

Cambridge Exam PET

Cambridge University

Bậc 3 theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội;

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng;

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế;

- Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh;

- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

- Trường Đại học Hà Nội;

- Đại học Thái Nguyên;

- Trường Đại học Cần Thơ;

- Trường Đại học Vinh;

- Học viện An ninh Nhân dân;

- Trường Đại học Sài Gòn;

- Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh;

- Trường Đại học Trà Vinh;

- Trường Đại học Văn Lang;

- Trường Đại học Quy Nhơn;

- Trường Đại học Tây Nguyên.

 

 

Tiếng

Trung Quốc

- HSK cấp độ 3

 

 

 

 

- TOCFL cấp độ 3

- Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Hán Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese)

- Ủy ban công tác thúc đẩy Kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ quốc gia (Steering Committee for the Test of Proficiency - Huayu)

+ Thí sinh đăng ký vào các chương trình đào tạo dạy học chuyên ngành bằng tiếng Anh (thí điểm Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hoá học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục Mầm non):

Môn Ngoại ngữ

Chứng chỉ

đạt yêu cầu tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

 

 

 

Tiếng Anh

- TOEFL iBT 65 điểm

- TOEIC 785 điểm

Educational Testing Service (ETS)

IELTS 5.5 điểm

- British Council (BC)

- International Development Program (IDP)

Cambridge Exam FCE

Cambridge University

Bậc 4 theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội;

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng;

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế;

- Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh;

- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

- Trường Đại học Hà Nội;

- Đại học Thái Nguyên;

- Trường Đại học Cần Thơ;

- Trường Đại học Vinh;

- Học viện An ninh Nhân dân;

- Trường Đại học Sài Gòn;

- Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh;

- Trường Đại học Trà Vinh;

- Trường Đại học Văn Lang;

- Trường Đại học Quy Nhơn;

- Trường Đại học Tây Nguyên.

* Ghi chú: Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng vào ngành Giáo dục Mầm non bắt buộc phải thi năng khiếu tại Trường ĐHSP Hà Nội 2. Môn năng khiếu tối thiểu phải đạt 5.0 điểm (theo thang điểm 10).

 + Đăng ký vào các ngành đào tạo chuyên ngoại ngữ (Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc):

Môn Ngoại ngữ

Chứng chỉ

đạt yêu cầu tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Anh

- TOEFL iBT 94 điểm

- TOEIC 945 điểm

Educational Testing Service (ETS)

IELTS 7.0 điểm

- British Council (BC)

- International Development Program (IDP)

Cambridge Exam CAE

Cambridge University

Bậc 5 theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội;

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng;

- Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế;

- Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh;

- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội;

- Trường Đại học Hà Nội;

- Đại học Thái Nguyên;

- Trường Đại học Cần Thơ;

- Trường Đại học Vinh;

- Học viện An ninh Nhân dân;

- Trường Đại học Sài Gòn;

- Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh;

- Trường Đại học Trà Vinh;

- Trường Đại học Văn Lang;

- Trường Đại học Quy Nhơn;

- Trường Đại học Tây Nguyên.

 

 

Tiếng

Trung Quốc

- HSK cấp độ 5

 

 

 

 

 

- TOCFL cấp độ 5

- Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Hán Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese)

- Ủy ban công tác thúc đẩy Kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ quốc gia (Steering Committee for the Test of Proficiency - Huayu)

- Kết quả thi và chứng chỉ/chứng nhận còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi tính đến ngày nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển.

B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên):

1

Sư phạm Toán học

7140209

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

64

64

2

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

26

26

3

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

28

28

4

Sư phạm Vật lý

7140211

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

40

40

5

Sư phạm Hóa học

7140212

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học

106

106

6

Sư phạm Sinh học

7140213

Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Địa lí
Toán, Sinh học, Ngữ văn

45

45

7

Sư phạm Lịch sử

7140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

50

50

8

Giáo dục Tiểu học

7140202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Địa lí

95

95

9

Giáo dục Mầm non

7140201

Ngữ văn, Năng khiếu 2,
Năng khiếu 3
Toán, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3
Ngữ văn + GDCD + Năng Khiếu 1
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 1

130

130

10

Giáo dục Thể chất

7140206

Ngữ văn, Năng khiếu 5,
Năng khiếu 6
Toán, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6
Toán, Sinh học, Năng khiếu 4
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu 4

126

126

11

Giáo dục Công dân

7140204

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

64

64

12

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

7140208

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

40

40

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:

   

1

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

20

20

2

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí

89

89

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:

Ngành

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Mầm non

25

32

25,5

 

Giáo dục Tiểu học

31

32

32,5

37.5

Giáo dục Công dân

25

32

25,5

32

Giáo dục Thể chất

25

32

24,0

28

Sư phạm Toán học

25

32

30,5

39

Sư phạm Tin học

25

32

25,5

32

Sư phạm Vật lý

25

32

25,5

34

Sư phạm Hoá học

25

32

25,5

34

Sư phạm Sinh học

 

32

25,5

32

Sư phạm Ngữ văn

25

32

30,5

37

Sư phạm Lịch sử

25

32

25,5

32

Sư phạm Tiếng Anh

25

32

32

38

Sư phạm Công nghệ

25

32

32,5

 

Sư phạm Khoa học tự nhiên

       

Ngôn ngữ Anh

20

26

20

35

Ngôn ngữ Trung Quốc

26

26

24

36

Văn học

       

Việt Nam học

20

26

20

24

Thông tin - thư viện

20

26

   

Công nghệ thông tin

20

26

20

24

Giáo dục Quốc phòng và an ninh

25

32

25,5

32

* Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 40.

 

1 432 26/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: