Kết hợp thi tuyển và xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2022

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 350 26/10/2023


A. Kết hợp thi tuyển và xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non  và ngành Giáo dục Thể chất

a) Điều kiện xét tuyển

Ngoài các điều kiện theo quy định xét tuyển theo sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất, thí sinh cần thỏa mãn điều kiện:

+ Đối với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển có 2 môn văn hóa thì tổng điểm các môn văn hóa + [(điểm khu vực ưu tiên + điểm đối tượng ưu tiên) x 2/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 2/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Trường ĐHSP Hà Nội 2.

+ Đối với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển có 1 môn văn hóa thì điểm môn văn hóa + [(điểm khu vực ưu tiên + điểm đối tượng ưu tiên) x 1/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 1/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường ĐHSP Hà Nội 2.

b) Môn thi năng khiếu:

- Môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non:

+ Năng khiếu 1 (mã môn: NK1) thi hai nội dung: Kể chuyện, Hát.

+ Năng khiếu 2 (mã môn: NK2) thi một nội dung: Kể chuyện.

+ Năng khiếu 3 (mã môn: NK3) thi một nội dung: Hát.

- Công nhận kết quả thi môn năng khiếu của các trường tổ chức thi năm 2022 để xét tuyển: Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐHSP - ĐH Thái Nguyên, Trường ĐHSP TP.HCM, Trường ĐHSP - ĐH Đà Nẵng, Trường ĐHSP - ĐH Huế.

- Môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất:

+ Nằm ngửa gập bụng.

+ Tại chỗ bật cao thu gối.

- Công nhận kết quả thi môn Năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất của các trường tổ chức thi năm 2022 để xét tuyển; cụ thể như sau:

01. Trường ĐHSP Hà Nội

02. Trường ĐHSP TDTT Hà Nội

03. Trường ĐH TDTT Bắc Ninh

04. Trường ĐHSP - ĐH Thái Nguyên

05. Trường ĐH Hùng Vương

06. Trường ĐH Tây Bắc

07. Trường ĐH Hồng Đức

08. Trường ĐH Vinh

09. Trường ĐHSP- ĐH Huế

10. Trường ĐH TDTT Đà Nẵng

11. Trường ĐHSP- ĐH Đà Nẵng

12. Trường ĐH Quy Nhơn

13. Trường ĐHSP TP.HCM

14. Trường ĐHSP TDTT TP.HCM

15. Trường ĐH TDTT TP.HCM

16. Trường ĐH Cần Thơ

17. Trường ĐH Đồng Tháp

b) Thời gian đăng ký dự thi, tổ chức thi và công bố kết quả thi (dự kiến):

+ Nộp hồ sơ từ ngày 02/05/2022 đến hết ngày 02/07/2022.

+ Tổ chức thi:

(+) Làm thủ tục dự thi: ngày 08/7/2022.

(+) Thi các môn năng khiếu: ngày 08, 09/7/2022.

+ Công bố kết quả thi môn năng khiếu: trước ngày18/07/2022 trên trang tuyensinh.hpu2.edu.vn.

c) Lệ phí xét tuyển: 300.000đ/ 01 hồ sơ.

d) Hình thức đăng ký dự thi: 

- Thí sinh đăng ký tại trang: http://tuyensinh.hpu2.edu.vn. Thí sinh cần điền đầy đủ các thông tin trên trang đăng ký trực tuyến.

- Thí sinh nộp tiền lệ phí xét tuyển theo nội dung sau:

+ Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2.

+ Số tài khoản: 42610000276664, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Phúc Yên - Vĩnh Phúc.

+ Nội dung nộp lệ phí bắt buộc ghi như sau:

[Họ tên thí sinh] - [Số căn cước công dân của thí sinh] - [LPTNK2022]

Ví dụ: Nguyen Thi Anh – 120000001231 - LPTNK2022

- Trong trường hợp dịch Covid-19 diễn biến phức tạp, Nhà trường sẽ tổ chức thi các môn năng khiếu theo hình thức trực tuyến và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh thường xuyên theo dõi trang http:// tuyensinh.hpu2.edu.vn để cập nhật thông tin.

B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên):

1

Sư phạm Toán học

7140209

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

64

64

2

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

26

26

3

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

28

28

4

Sư phạm Vật lý

7140211

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

40

40

5

Sư phạm Hóa học

7140212

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học

106

106

6

Sư phạm Sinh học

7140213

Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Địa lí
Toán, Sinh học, Ngữ văn

45

45

7

Sư phạm Lịch sử

7140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

50

50

8

Giáo dục Tiểu học

7140202

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Địa lí

95

95

9

Giáo dục Mầm non

7140201

Ngữ văn, Năng khiếu 2,
Năng khiếu 3
Toán, Năng khiếu 2, Năng khiếu 3
Ngữ văn + GDCD + Năng Khiếu 1
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu 1

130

130

10

Giáo dục Thể chất

7140206

Ngữ văn, Năng khiếu 5,
Năng khiếu 6
Toán, Năng khiếu 5, Năng khiếu 6
Toán, Sinh học, Năng khiếu 4
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu 4

126

126

11

Giáo dục Công dân

7140204

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

64

64

12

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

7140208

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

40

40

Các ngành đào tạo ngoài sư phạm:

   

1

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

20

20

2

Công nghệ Thông tin

7480201

Toán, Vật lí, Hóa học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí

89

89

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:

Ngành

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Mầm non

25

32

25,5

 

Giáo dục Tiểu học

31

32

32,5

37.5

Giáo dục Công dân

25

32

25,5

32

Giáo dục Thể chất

25

32

24,0

28

Sư phạm Toán học

25

32

30,5

39

Sư phạm Tin học

25

32

25,5

32

Sư phạm Vật lý

25

32

25,5

34

Sư phạm Hoá học

25

32

25,5

34

Sư phạm Sinh học

 

32

25,5

32

Sư phạm Ngữ văn

25

32

30,5

37

Sư phạm Lịch sử

25

32

25,5

32

Sư phạm Tiếng Anh

25

32

32

38

Sư phạm Công nghệ

25

32

32,5

 

Sư phạm Khoa học tự nhiên

       

Ngôn ngữ Anh

20

26

20

35

Ngôn ngữ Trung Quốc

26

26

24

36

Văn học

       

Việt Nam học

20

26

20

24

Thông tin - thư viện

20

26

   

Công nghệ thông tin

20

26

20

24

Giáo dục Quốc phòng và an ninh

25

32

25,5

32

* Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 40.

 

1 350 26/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: