Kết hợp thi tuyển và xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2022
Kết hợp thi tuyển và xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Kết hợp thi tuyển và xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) áp dụng đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất
a) Điều kiện xét tuyển
Ngoài các điều kiện theo quy định xét tuyển theo sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) đối với ngành Giáo dục Mầm non và ngành Giáo dục Thể chất, thí sinh cần thỏa mãn điều kiện:
+ Đối với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển có 2 môn văn hóa thì tổng điểm các môn văn hóa + [(điểm khu vực ưu tiên + điểm đối tượng ưu tiên) x 2/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 2/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Trường ĐHSP Hà Nội 2.
+ Đối với tổ hợp môn đăng ký xét tuyển có 1 môn văn hóa thì điểm môn văn hóa + [(điểm khu vực ưu tiên + điểm đối tượng ưu tiên) x 1/3] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 1/3 số điểm theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường ĐHSP Hà Nội 2.
b) Môn thi năng khiếu:
- Môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non:
+ Năng khiếu 1 (mã môn: NK1) thi hai nội dung: Kể chuyện, Hát.
+ Năng khiếu 2 (mã môn: NK2) thi một nội dung: Kể chuyện.
+ Năng khiếu 3 (mã môn: NK3) thi một nội dung: Hát.
- Công nhận kết quả thi môn năng khiếu của các trường tổ chức thi năm 2022 để xét tuyển: Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐHSP - ĐH Thái Nguyên, Trường ĐHSP TP.HCM, Trường ĐHSP - ĐH Đà Nẵng, Trường ĐHSP - ĐH Huế.
- Môn năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất:
+ Nằm ngửa gập bụng.
+ Tại chỗ bật cao thu gối.
- Công nhận kết quả thi môn Năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất của các trường tổ chức thi năm 2022 để xét tuyển; cụ thể như sau:
|
01. Trường ĐHSP Hà Nội 02. Trường ĐHSP TDTT Hà Nội 03. Trường ĐH TDTT Bắc Ninh 04. Trường ĐHSP - ĐH Thái Nguyên 05. Trường ĐH Hùng Vương 06. Trường ĐH Tây Bắc 07. Trường ĐH Hồng Đức 08. Trường ĐH Vinh |
09. Trường ĐHSP- ĐH Huế 10. Trường ĐH TDTT Đà Nẵng 11. Trường ĐHSP- ĐH Đà Nẵng 12. Trường ĐH Quy Nhơn 13. Trường ĐHSP TP.HCM 14. Trường ĐHSP TDTT TP.HCM 15. Trường ĐH TDTT TP.HCM 16. Trường ĐH Cần Thơ 17. Trường ĐH Đồng Tháp |
b) Thời gian đăng ký dự thi, tổ chức thi và công bố kết quả thi (dự kiến):
+ Nộp hồ sơ từ ngày 02/05/2022 đến hết ngày 02/07/2022.
+ Tổ chức thi:
(+) Làm thủ tục dự thi: ngày 08/7/2022.
(+) Thi các môn năng khiếu: ngày 08, 09/7/2022.
+ Công bố kết quả thi môn năng khiếu: trước ngày18/07/2022 trên trang tuyensinh.hpu2.edu.vn.
c) Lệ phí xét tuyển: 300.000đ/ 01 hồ sơ.
d) Hình thức đăng ký dự thi:
- Thí sinh đăng ký tại trang: http://tuyensinh.hpu2.edu.vn. Thí sinh cần điền đầy đủ các thông tin trên trang đăng ký trực tuyến.
- Thí sinh nộp tiền lệ phí xét tuyển theo nội dung sau:
+ Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2.
+ Số tài khoản: 42610000276664, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Phúc Yên - Vĩnh Phúc.
+ Nội dung nộp lệ phí bắt buộc ghi như sau:
[Họ tên thí sinh] - [Số căn cước công dân của thí sinh] - [LPTNK2022]
Ví dụ: Nguyen Thi Anh – 120000001231 - LPTNK2022
- Trong trường hợp dịch Covid-19 diễn biến phức tạp, Nhà trường sẽ tổ chức thi các môn năng khiếu theo hình thức trực tuyến và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh thường xuyên theo dõi trang http:// tuyensinh.hpu2.edu.vn để cập nhật thông tin.
B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
TT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
Theo xét KQ thi THPT |
Theo phương thức khác |
||||
|
Các ngành đào tạo sư phạm (đào tạo giáo viên): |
|||||
|
1 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
64 |
64 |
|
2 |
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
26 |
26 |
|
3 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
28 |
28 |
|
4 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
40 |
40 |
|
5 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
106 |
106 |
|
6 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
45 |
45 |
|
7 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
50 |
50 |
|
8 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
95 |
95 |
|
9 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Ngữ văn, Năng khiếu 2, |
130 |
130 |
|
10 |
Giáo dục Thể chất |
7140206 |
Ngữ văn, Năng khiếu 5, |
126 |
126 |
|
11 |
Giáo dục Công dân |
7140204 |
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
64 |
64 |
|
12 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
7140208 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
40 |
40 |
|
Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: |
|||||
|
1 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
20 |
20 |
|
2 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
89 |
89 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Giáo dục Mầm non |
25 |
32 |
25,5 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
31 |
32 |
32,5 |
37.5 |
|
Giáo dục Công dân |
25 |
32 |
25,5 |
32 |
|
Giáo dục Thể chất |
25 |
32 |
24,0 |
28 |
|
Sư phạm Toán học |
25 |
32 |
30,5 |
39 |
|
Sư phạm Tin học |
25 |
32 |
25,5 |
32 |
|
Sư phạm Vật lý |
25 |
32 |
25,5 |
34 |
|
Sư phạm Hoá học |
25 |
32 |
25,5 |
34 |
|
Sư phạm Sinh học |
32 |
25,5 |
32 |
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
25 |
32 |
30,5 |
37 |
|
Sư phạm Lịch sử |
25 |
32 |
25,5 |
32 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
25 |
32 |
32 |
38 |
|
Sư phạm Công nghệ |
25 |
32 |
32,5 |
|
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
||||
|
Ngôn ngữ Anh |
20 |
26 |
20 |
35 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
26 |
26 |
24 |
36 |
|
Văn học |
||||
|
Việt Nam học |
20 |
26 |
20 |
24 |
|
Thông tin - thư viện |
20 |
26 |
||
|
Công nghệ thông tin |
20 |
26 |
20 |
24 |
|
Giáo dục Quốc phòng và an ninh |
25 |
32 |
25,5 |
32 |
* Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 40.
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
