Học phí trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2020
Học phí trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2020
Nhà trường đã áp dụng mức thu như sau cho năm học 2020 cụ thể:
|
Chương trình học |
Số tiền (đơn giá: 1 tín chỉ) |
|
Chương trình đại trà |
295.000 đồng |
|
Chương trình CLC |
590.000 đồng |
|
Chương trình tiên tiến: |
|
|
Các môn học bằng tiếng Việt |
590.000 đồng |
|
Các môn học bằng tiếng Anh |
885.000 đồng |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2020
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2020 - Đợt I đối với các thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào Trường theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT, cụ thể như sau:
|
Chuyên ngành |
Mã chuyên ngành |
Tổ hợp Xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Nhóm kỹ thuật & Công nghệ (27 Chuyên ngành) |
|||
|
1. Điều khiển tàu biển |
7840106D101 |
A00 A01 C01 D01 |
18.00 |
|
2. Khai thác máy tàu biển |
7840106D102 |
14.00 |
|
|
3. Quản lý hàng hải |
7840106D129 |
21.00 |
|
|
4. Điện tử viễn thông |
7520207D104 |
18.75 |
|
|
5. Điện tự động giao thông vận tải |
7520216D103 |
14.00 |
|
|
6. Điện tự động công nghiệp |
7520216D105 |
21.75 |
|
|
7. Tự động hóa hệ thống điện |
7520216D121 |
18.00 |
|
|
8. Máy tàu thủy |
7520122D106 |
14.00 |
|
|
9. Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi |
7520122D107 |
14.00 |
|
|
10. Đóng tàu và công trình ngoài khơi |
7520122D108 |
14.00 |
|
|
11. Máy và tự động hóa xếp dỡ |
7520103D109 |
14.00 |
|
|
12. Kỹ thuật cơ khí |
7520103D116 |
19.00 |
|
|
13. Kỹ thuật cơ điện tử |
7520103D117 |
21.50 |
|
|
14. Kỹ thuật ô tô |
7520103D122 |
23.75 |
|
|
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh |
7520103D123 |
18.00 |
|
|
16. Máy và tự động công nghiệp |
7520103D128 |
15.00 |
|
|
17. Xây dựng công trình thủy |
7580203D110 |
14.00 |
|
|
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải |
7580203D111 |
14.00 |
|
|
19. Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7580201D112 |
14.00 |
|
|
20. Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng |
7580205D113 |
14.00 |
|
|
21. Công nghệ thông tin |
7480201D114 |
23.00 |
|
|
22. Công nghệ phần mềm |
7480201D118 |
21.75 |
|
|
23. Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính |
7480201D119 |
20.25 |
|
|
24. Kỹ thuật môi trường |
7520320D115 |
15.00 |
|
|
25. Kỹ thuật công nghệ hóa học |
7520320D126 |
14.00 |
|
|
26. Quản lý công trình xây dựng |
7580201D130 |
14.00 |
|
|
27. Kiến trúc và nội thất |
7580201D127 |
H01 H02 H03 H04 |
19.00 |
|
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành) |
|||
|
28. Tiếng Anh thương mại |
7220201D124 |
D01 A01 D10 D14 |
30.00 |
|
29. Ngôn ngữ Anh |
7220201D125 |
29.50 |
|
|
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành) |
|||
|
30. Kinh tế vận tải biển |
7840104D401 |
A00 A01 C01 D01 |
23.75 |
|
31. Kinh tế vận tải thủy |
7840104D410 |
21.50 |
|
|
32. Logistics và chuỗi cung ứng |
7840104D407 |
25.25 |
|
|
33. Kinh tế ngoại thương |
7340120D402 |
24.50 |
|
|
34. Quản trị kinh doanh |
7340101D403 |
23.25 |
|
|
35. Quản trị tài chính kế toán |
7340101D404 |
22.75 |
|
|
36. Quản trị tài chính ngân hàng |
7340101D411 |
22.00 |
|
|
37. Luật hàng hải |
7380101D120 |
20.50 |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành) |
|||
|
38. Kinh tế vận tải biển (CLC) |
7840104H401 |
A00 A01 C01 D01 |
18.00 |
|
39. Kinh tế ngoại thương (CLC) |
7340120H402 |
21.00 |
|
|
40. Điện tự động công nghiệp (CLC) |
7520216H105 |
14.00 |
|
|
41. Công nghệ thông tin (CLC) |
7480201H114 |
19.00 |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành) |
|||
|
42. Quản lý kinh doanh & Marketing |
7340101A403 |
D15 A01 D07 D01 |
20.00 |
|
43. Kinh tế Hàng hải |
7840104A408 |
18.00 |
|
|
44. Kinh doanh quốc tế & Logistics |
7340120A409 |
21.00 |
|
|
CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành) |
|||
|
45. Điều khiển tàu biển (Chọn) |
7840106S101 |
A00, A01 C01, D01 |
14.00 |
|
46. Khai thác máy tàu biển (Chọn) |
7840106S102 |
14.00 |
|
Ghi chú: Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh ; D10: Toán, Địa, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh; H01: Toán, Văn, Vẽ MT; H02: Toán, Anh, Vẽ MT; H03: Toán, Lý, Vẽ MT; H04: Toán, Hóa, Vẽ MT;
- Điểm trúng tuyển chuyên ngành: Kiến trúc và nội thất, Ngôn ngữ Anh, Tiếng Anh thương mại tính theo thang điểm 40.
- Tất cả các đối tượng ưu tiên thuộc các khu vực: 1, 2, 2NT và thuộc diện đối tượng ưu tiên (từ 01 đến 07) được hưởng điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.
- Một số lưu ý đối với thí sinh:
- Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển vào Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trên địa chỉ Website: http://xettuyen.vimaru.edu.vn/2020/ketquaxettuyen
- Xác nhận nhập học và nhận Giấy báo trúng tuyển từ 8h00 ngày 6/10/2020 đến 17h00 ngày 10/10/2020.
Chú ý: Trường hợp thí sinh không xác nhận nhập học trong thời gian kể trên coi như thí sinh không có nguyện vọng trúng tuyển Đợt I. Nhà trường sẽ không tự gửi Giấy báo trúng tuyển cho thí sinh.
- Để nhận Giấy báo trúng tuyển, thí sinh phải nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT và bản sao căn cước công dân/CMND.
- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT bản chính và bản sao căn cước công dân/CMND có thể nộp trực tiếp hoặc chuyển qua đường bưu điện về địa chỉ:
- Phòng Đào tạo - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3.735138 / 3.729690. Khi Nhà trường nhận được sẽ gửi Giấy báo trúng tuyển lại cho thí sinh theo đường bưu điện.
- Lịch nhập học chi tiết của từng ngành và hướng dẫn thủ tục nhập học xem trên Giấy báo trúng tuyển hoặc tại Website: http://tuyensinh.vimaru.edu.vn.
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
I. Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng tuyển sinh
Là những thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.
2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên toàn quốc.
3. Phương thức tuyển sinh
- Năm 2020, Đại học Hàng hải Việt Nam tuyển sinh 3.200 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy với 46 chuyên ngành đào tạo theo 03 phương thức xét tuyển độc lập:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2020. Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành.
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đối với những thí sinh có tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 trong tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường và đáp ứng một trong các hình thức sau:
+ Hình thức 1: Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 45 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên trong thời hạn (tính đến ngày 30/08/2020).
+ Hình thức 2: Đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.
+ Hình thức 3: Học 03 năm THPT tại các lớp Chuyên: Toán, Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường Chuyên cấp Tỉnh/Thành phố. Có học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét Học bạ) với 30% chỉ tiêu. Áp dụng 27 chuyên ngành thuộc nhóm Kỹ thuật & Công nghệ, 02 chuyên ngành thuộc nhóm Chất lượng cao (chuyên ngành Công nghệ thông tin Chất lượng cao và Điện tự động công nghiệp Chất lượng cao), và 02 chuyên ngành thuộc nhóm Chọn (chuyên ngành Điều khiển tàu biển và Khai thác máy tàu biển).
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
Trong năm 2020, Trường ĐH Hàng hải Việt Nam tổ chức tuyển sinh cho 46 chuyên ngành đào tạo bậc đại học chính quy cụ thể như sau:
|
Chuyên ngành |
Mã chuyên ngành |
Tổ hợp Xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
nhóm kỹ thuật & Công nghệ (27 Chuyên ngành) |
||||
|
1. Điều khiển tàu biển |
7840106D101 |
A00 A01 C01 D01 |
130 |
|
|
2. Khai thác máy tàu biển |
7840106D102 |
90 |
||
|
3. Quản lý hàng hải |
7840106D129 |
30 |
||
|
4. Điện tử viễn thông |
7520207D104 |
90 |
||
|
5. Điện tự động giao thông vận tải |
7520216D103 |
45 |
||
|
6. Điện tự động công nghiệp |
7520216D105 |
90 |
||
|
7. Tự động hóa hệ thống điện |
7520216D121 |
90 |
||
|
8. Máy tàu thủy |
7520122D106 |
45 |
||
|
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi |
7520122D107 |
45 |
||
|
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi |
7520122D108 |
45 |
||
|
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ |
7520103D109 |
45 |
||
|
12. Kỹ thuật cơ khí |
7520103D116 |
90 |
||
|
13. Kỹ thuật cơ điện tử |
7520103D117 |
60 |
||
|
14. Kỹ thuật ô tô |
7520103D122 |
60 |
||
|
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh |
7520103D123 |
45 |
||
|
16. Máy & tự động công nghiệp |
7520103D128 |
45 |
||
|
17. Xây dựng công trình thủy |
7580203D110 |
45 |
||
|
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải |
7580203D111 |
45 |
||
|
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
7580201D112 |
75 |
||
|
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng |
7580205D113 |
45 |
||
|
21. Công nghệ thông tin |
7480201D114 |
100 |
||
|
22. Công nghệ phần mềm |
7480201D118 |
45 |
||
|
23. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính |
7480201D119 |
45 |
||
|
24. Kỹ thuật môi trường |
7520320D115 |
90 |
||
|
25. Kỹ thuật công nghệ hóa học |
7520320D126 |
45 |
||
|
26. Quản lý công trình xây dựng |
7580201D130 |
30 |
||
|
27. Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) Đăng ký thi vẽ mỹ thuật từ 01/07/2020 |
7580201D127 |
H01, H02 H03, H04 |
30 |
|
|
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành) |
||||
|
28. Tiếng Anh thương mại |
Tiếng Anh hệ số 2 |
7220201D124 |
D01, A01 D10, D14 |
90 |
|
29. Ngôn ngữ Anh |
7220201D125 |
90 |
||
|
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành) |
||||
|
30. Kinh tế vận tải biển |
7840104D401 |
A00, A01 C01, D01 |
135 |
|
|
31. Kinh tế vận tải thủy |
7840104D410 |
60 |
||
|
32. Logistics & chuỗi cung ứng |
7840104D407 |
135 |
||
|
33. Kinh tế ngoại thương |
7340120D402 |
130 |
||
|
34. Quản trị kinh doanh |
7340101D403 |
80 |
||
|
35. Quản trị tài chính kế toán |
7340101D404 |
135 |
||
|
36. Quản trị tài chính ngân hàng |
7340101D411 |
45 |
||
|
37. Luật hàng hải |
7380101D120 |
90 |
||
|
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành) |
||||
|
38. Kinh tế vận tải biển (CLC) |
7840104H401 |
A00, A01 C01, D01 |
90 |
|
|
39. Kinh tế ngoại thương (CLC) |
7340120H402 |
80 |
||
|
40. Điện tự động công nghiệp (CLC) |
7520216H105 |
60 |
||
|
41. Công nghệ thông tin (CLC) |
7480201H114 |
60 |
||
|
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành) |
||||
|
42. Quản lý kinh doanh & Marketing |
7340101A403 |
D15, A01 D07, D01 |
80 |
|
|
43. Kinh tế Hàng hải |
7840104A408 |
60 |
||
|
44. Kinh doanh quốc tế & Logistics |
7340120A409 |
80 |
||
|
CHƯƠNG TRÌNH CHỌN (02 Chuyên ngành) |
||||
|
45. Điều khiển tàu biển |
7840106S101 |
A00, A01 C01, D01 |
30 |
|
|
46. Khai thác máy tàu biển |
7840106S102 |
30 |
||
Ghi chú: Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh ; D10: Toán, Địa, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh; H01: Toán, Văn, Vẽ MT; H02: Toán, Anh, Vẽ MT; H03: Toán, Lý, Vẽ MT; H04: Toán, Hóa, Vẽ MT;
II. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Năm 2020, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho từng chuyên ngành áp dụng đối với các phương thức xét tuyển cụ thể như sau:
|
Chuyên ngành |
Mã chuyên ngành |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
||
|
Phương thức 1 |
Phương thức 2 |
Phương thức 3 |
||
|
1. Điều khiển tàu biển |
7840106D101 |
14 |
14 |
18 |
|
2. Khai thác máy tàu biển |
7840106D102 |
14 |
14 |
18 |
|
3. Quản lý hàng hải |
7840106D129 |
14 |
14 |
18 |
|
4. Điện tử viễn thông |
7520207D104 |
14 |
14 |
18 |
|
5. Điện tự động giao thông vận tải |
7520216D103 |
14 |
14 |
18 |
|
6. Điện tự động công nghiệp |
7520216D105 |
14 |
14 |
18 |
|
7. Tự động hóa hệ thống điện |
7520216D121 |
14 |
14 |
18 |
|
8. Máy tàu thủy |
7520122D106 |
14 |
14 |
18 |
|
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi |
7520122D107 |
14 |
14 |
18 |
|
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi |
7520122D108 |
14 |
14 |
18 |
|
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ |
7520103D109 |
14 |
14 |
18 |
|
12. Kỹ thuật cơ khí |
7520103D116 |
14 |
14 |
18 |
|
13. Kỹ thuật cơ điện tử |
7520103D117 |
14 |
14 |
18 |
|
14. Kỹ thuật ô tô |
7520103D122 |
14 |
14 |
18 |
|
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh |
7520103D123 |
14 |
14 |
18 |
|
16. Máy & tự động công nghiệp |
7520103D128 |
14 |
14 |
18 |
|
17. Xây dựng công trình thủy |
7580203D110 |
14 |
14 |
18 |
|
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải |
7580203D111 |
14 |
14 |
18 |
|
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
7580201D112 |
14 |
14 |
18 |
|
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng |
7580205D113 |
14 |
14 |
18 |
|
21. Công nghệ thông tin |
7480201D114 |
14 |
14 |
18 |
|
22. Công nghệ phần mềm |
7480201D118 |
14 |
14 |
18 |
|
23. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính |
7480201D119 |
14 |
14 |
18 |
|
24. Kỹ thuật môi trường |
7520320D115 |
14 |
14 |
18 |
|
25. Kỹ thuật công nghệ hóa học |
7520320D126 |
14 |
14 |
18 |
|
26. Quản lý công trình xây dựng |
7580201D130 |
14 |
14 |
18 |
|
27. Kiến trúc & nội thất |
7580201D127 |
14 |
14 |
18 |
|
28. Tiếng Anh thương mại |
7220201D124 |
14 |
14 |
- |
|
29. Ngôn ngữ Anh |
7220201D125 |
14 |
14 |
- |
|
30. Kinh tế vận tải biển |
7840104D401 |
14 |
14 |
- |
|
31. Kinh tế vận tải thủy |
7840104D410 |
14 |
14 |
- |
|
32. Logistics & chuỗi cung ứng |
7840104D407 |
14 |
14 |
- |
|
33. Kinh tế ngoại thương |
7340120D402 |
14 |
14 |
- |
|
34. Quản trị kinh doanh |
7340101D403 |
14 |
14 |
- |
|
35. Quản trị tài chính kế toán |
7340101D404 |
14 |
14 |
- |
|
36. Quản trị tài chính ngân hàng |
7340101D411 |
14 |
14 |
- |
|
37. Luật hàng hải |
7380101D120 |
14 |
14 |
- |
|
38. Kinh tế vận tải biển (CLC) |
7840104H401 |
14 |
14 |
- |
|
39. Kinh tế ngoại thương (CLC) |
7340120H402 |
14 |
14 |
- |
|
40. Điện tự động công nghiệp (CLC) |
7520216H105 |
14 |
14 |
18 |
|
41. Công nghệ thông tin (CLC) |
7480201H114 |
14 |
14 |
18 |
|
42. Quản lý kinh doanh & Marketing |
7340101A403 |
14 |
14 |
- |
|
43. Kinh tế Hàng hải |
7840104A408 |
14 |
14 |
- |
|
44. Kinh doanh quốc tế & Logistics |
7340120A409 |
14 |
14 |
- |
|
45. Điều khiển tàu biển (Chọn) |
7840106S101 |
14 |
14 |
18 |
|
46. Khai thác máy tàu biển (Chọn) |
7840106S102 |
14 |
14 |
18 |
Lưu ý: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm ba môn trong tổ hợp môn xét tuyển, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên (nếu có).
III. Đăng ký và nhận hồ sơ xét tuyển
1. Điều kiện đăng ký và hồ sơ xét tuyển
1.1. Đối với phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2020 do Bộ GD&ĐT tổ chức. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:
1- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương năm 2020.
2- Tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của Trường.
3- Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải có kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật do các trường Đại học tổ chức thi trong các năm 2018; 2019; 2020.
4- Thí sinh đăng ký nguyện vọng và nộp lệ phí xét tuyển tại trường THPT hoặc các điểm tiếp nhận đăng ký do các Sở GD&ĐT quy định.
1.2. Đối với phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp. Áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:
1- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương năm 2020.
2- Có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS 5.0 hoặc TOEFL 499 ITP hoặc TOEFL 45 iBT hoặc Toeic (L&R) 595 trở lên trong thời hạn (tính đến ngày 30/08/2020); hoặc có giấy chứng nhận đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi gồm: Toán, Vật lý, Hoá học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học và Ngoại ngữ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trở lên; hoặc học 3 năm THPT tại các lớp chuyên: Toán, Vật Lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/Thành phố với học lực Khá trở lên và hạnh kiểm Tốt các năm lớp 10, 11, 12.
3- Tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của Trường.
4 - Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải có kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật do các trường Đại học tổ chức thi trong các năm 2018; 2019; 2020.
- Trường hợp có nhiều thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng vào cùng một chuyên ngành thì ưu tiên thí sinh có tổng điểm xét tuyển cao hơn.
- Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 gồm:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng kết hợp (theo mẫu)
+ Bản sao (công chứng) chứng chỉ Tiếng Anh còn trong thời hạn sử dụng (tính đến ngày 30/8/2020) hoặc bản sao giấy chứng nhận đạt các giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên hoặc bản sao Học bạ THPT (công chứng) đối với các thí sinh học tại các lớp chuyên thuộc các trường chuyên cấp Tỉnh/Thành phố.
+ Bản sao kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên);
+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/1 nguyện vọng.
1.3 Đối với phương thức 3: xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét học bạ). Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:
1- Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương năm 2018; 2019; 2020;
2- Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại Khá trở lên;
3- Tổng Điểm trung bình học tập các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) đạt mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển của Trường;
4- Đối với chuyên ngành Kiến trúc và nội thất, thí sinh phải có kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật do các trường Đại học tổ chức thi trong các năm 2018; 2019; 2020.
Trong đó:
- Điểm trung bình học tập các môn trong tổ hợp xét tuyển = (Tổng điểm trung bình 03 môn trong tổ hợp xét tuyển trong 03 năm lớp 10, 11, 12)/3
- Hồ sơ, lệ phí đăng ký xét tuyển đối với phương thức 3 gồm:
+ Bản sao (công chứng) học bạ phổ thông trung học;
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo kết quả 03 năm THPT (theo mẫu);
+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có ưu tiên);
+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/1 nguyện vọng.
2. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ
- Đối với phương thức 1: Xét tuyển dựa trên điểm thi Kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2020.
+ Thời gian nộp hồ sơ theo lịch của Bộ GDĐT;
+ Thí sinh đăng ký tại các trường THPT hoặc các điểm tiếp nhận đăng ký do các Sở GD&ĐT quy định.
- Đối với phương thức 2: Xét tuyển thẳng kết hợp.
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/09/2020 đến 15/09/2020;
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
- Đối với phương thức 3: xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện trung học phổ thông (xét học bạ)
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/07/2020 đến 15/09/2020;
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện.
- Đối với các thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật dùng trong xét tuyển vào chuyên ngành Kiến trúc& nội thất:
+ Thời gian tiếp nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày 01/07/2020 đến 18/08/2020. Tổ chức thi vào 22& 23/08/2020.
+ Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát qua bưu điện;
+ Lệ phí thi tuyển: 300.000 đồng.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Phòng Đào tạo - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, số 484 Lạch Tray, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
- Điện thoại: 0225.3735138 / 3729690 - Hotline/Zalo: 0941.979.484 / 0941.636.484
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
