Học phí Đại học Sao Đỏ năm 2021
Học phí Đại học Sao Đỏ năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Sao Đỏ năm 2021
Mức học phí của trường Đại học Sao Đỏ thu theo số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký học trong từng học kỳ. Cụ thể:
- Đối với khối ngành kinh doanh và quản lý, nhân văn: Mức thu 285.000 VNĐ/tín chỉ.
- Khối ngành Công nghệ, kỹ thuật: 340.000 VNĐ/tín chỉ.
B. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ năm 2021
1. Điểm chuẩn xét học bạ năm 2021
Danh sách các ngành như sau:
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
|
Tổng điểm TB 3 môn 5 kỳ |
Xét tổng điểm TB 3 môn lớp 12 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
18.0 |
20.0 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
18.0 |
20.0 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
18.0 |
20.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
18.0 |
20.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18.0 |
20.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông |
18.0 |
20.0 |
|
Công nghệ thông tin |
18.0 |
20.0 |
|
Công nghệ dệt, may |
18.0 |
20.0 |
|
Công nghệ thực phẩm |
18.0 |
20.0 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
18.0 |
20.0 |
|
Quản trị kinh doanh |
18.0 |
20.0 |
|
Kế toán |
18.0 |
20.0 |
|
Việt Nam học |
18.0 |
20.0 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
18.0 |
20.0 |
|
Ngôn ngữ Anh |
18.0 |
20.0 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18.0 |
20.0 |
2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
18.5 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
17.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
17.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
17.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17.0 |
|
Công nghệ thông tin |
17.0 |
|
Ngôn ngữ Anh |
16.0 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
16.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông |
16.0 |
|
Công nghệ dệt, may |
16.0 |
|
Quản trị kinh doanh |
16.0 |
|
Kế toán |
16.0 |
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
16.0 |
|
Công nghệ thực phẩm |
16.0 |
|
Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) |
16.0 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
16.0 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021

IV. Phương thức xét tuyển: Theo 2 phương thức
- Phương thức 1: Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Xét tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực cho các ngành đào tạo.
- Phương thức 2: Dựa vào kết quả học tập THPT, xét theo 2 hình thức:
+ Hình thức 1: Xét tổng điểm trung bình học tập các môn lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) đạt từ 18,0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.
+ Hình thức 2: Xét tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) đạt từ 20,0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.
V. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Theo phương thức 1: Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GD&ĐT, thí sinh đăng ký cùng hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
- Theo phương thức 2: Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển đại học theo mẫu (thí sinh có thể tải trên Website nhà trường).
- Bản photo học bạ THPT.
- Bản photo bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (thí sinh chưa thi tốt nghiệp sẽ bổ sung sau khi có kết quả tốt nghiệp THPT).
- Bản photo Căn cước công dân.
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
VI. Hình thức đăng ký xét tuyển
Theo các hình thức sau :
1. Đăng ký xét tuyển trực tuyến qua Website Nhà trường.
2. Đăng ký xét tuyển trực tuyến bằng cách dùng Zalo quét mã QR code:
3. Đăng ký xét tuyển cùng hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
4. Đăng ký qua đường bưu điện theo hình thức gửi hồ sơ chuyển phát nhanh.
5. Đăng ký trực tiếp tại Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Sao Đỏ.
VII. Thời gian thu nhận hồ sơ
Từ 16/3/2021 đến 31/10/2021.
VIII. Chính sách ưu tiên với sinh viên
- Sinh viên người dân tộc thiểu số và dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn được miễn, giảm từ 70 ÷ 100% học phí và hỗ trợ tiền ở ký túc xá.
- Sinh viên có học lực khá, giỏi, rèn luyện tốt có cơ hội được doanh nghiệp hỗ trợ học phí từ năm thứ 3 và tuyển dụng ngay sau khi tốt nghiệp, được đăng ký học các chương trình đào tạo hợp tác với doanh nghiệp nước ngoài và ưu tiên đi trải nghiệm thực tập, thực tế từ 3 tháng đến 1 năm ở nước ngoài như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore, Đài Loan…..
- Sinh viên ngành Công nghệ thực phẩm, Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm, Công nghệ thông tin có cơ hội được doanh nghiệp Nhật Bản hỗ trợ học phí, được trải nghiệm, thực tập có trả lương tại Nhật Bản, số lượng 10 ÷ 20 sinh viên/ngành.
- Nhà trường cam kết đảm bảo việc làm cho sinh viên tốt nghiệp ra trường tại các doanh nghiệp trong nước hoặc đi lao động thuộc diện kỹ sư tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore…
IX. Địa điểm tiếp nhận hồ sơ đào tạo
- Địa chỉ: Số 24, phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
- Điện thoại: 02203 882 402 hoặc 0966 210 888 – 0983 884 182
- Thông tin chi tiết xem tại Website: saodo.edu.vn.
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
