Học phí Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2021
Học phí Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2021
Học phí học kỳ 1 năm 2021 Đại học Công nghiệp Việt Trì thu ở mức 4.440.000 đồng/học kỳ (15 tín chỉ). Ngoài ra, nhà trường còn triển khai kế hoạch trao học bổng cho sinh viên nhập học trước ngày 15/08/2021 tùy vào mức điểm mà thí sinh đạt được trong kỳ thi THPT Quốc gia. Mức học bổng dao động từ 4.000.000 – 6.000.000 VNĐ/sinh viên, tùy vào số điểm sinh viên đạt được.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2021
1. Điểm trúng tuyển xét học bạ
Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2021 như sau:
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn HB |
|
Quản trị kinh doanh |
18.0 |
|
Kế toán |
18.0 |
|
Công nghệ thông tin |
18.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
18.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
18.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
18.0 |
|
Hóa học |
18.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
18.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18.0 |
|
Công nghệ sinh học |
18.0 |
|
Công nghệ thực phẩm |
18.0 |
|
Ngôn ngữ Anh |
18.0 |
2. Điểm trúng tuyển xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Trì xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh |
15.0 |
|
Kế toán |
15.0 |
|
Công nghệ thông tin |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15.0 |
|
Hóa học |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15.0 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15.0 |
|
Công nghệ sinh học |
15.0 |
|
Công nghệ thực phẩm |
15.0 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15.0 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Thời gian xét tuyển
|
TT |
Nội dung |
Thời gian xét tuyển |
|
1 |
Nhận hồ sơ xét tuyển |
01/3 - 31/5/2021 |
|
2 |
Thông báo kết quả xét tuyển |
15/6/2021 |
|
3 |
Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học dự kiến |
Từ 15/6/2021 |
2. Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (tải trên website trường).
- Bản sao công chứng Học bạ THPT.
- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021).
- Bản sao công chứng các giấy tờ có liên quan đến đối tượng ưu tiên.
- Cách thức đăng ký xét tuyển:
- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến tại www.tuyensinh.vui.edu.vn
- Hoặc thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại:
+ Địa chỉ 1: Phòng Công tác sinh viên và Tuyển sinh – Phòng 105, Nhà N1- Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì – Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
+ Địa chỉ 2: Phòng Công tác sinh viên và Tuyển sinh – Phòng 106, Nhà C3- Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì – Xã Tiên Tiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
3. Đối tượng tuyển sinh
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tốt nghiệp THPT năm 2021;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
4. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
5. Phương thức tuyển sinh
5.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 03 học kỳ bậc THPT theo tổ hợp xét tuyển của năm lớp 11 và học kỳ 1 của năm lớp 12.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 02 học kỳ bậc THPT theo tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12.
5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (chưa tính điểm ưu tiên).
5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng
Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
6. Học phí
- Học phí học kỳ 1 (tạm thu 15 tín chỉ): 4.440.000đ.
- Học bổng khuyến khích
+ 100 thí sinh trúng tuyển và nhập học trước ngày 15/8/2021 được trao học bổng khuyến khích trị giá 3.000.000 đồng/thí sinh (được nhận trực tiếp khi đến nhập học).
+ Thí sinh có điểm xét tuyển theo tổ hợp (không tính điểm ưu tiên):
(+) Từ 24,0 điểm đến 26,9 điểm được nhận học bổng khuyến khích 4.000.000 đồng/thí sinh.
(+) Từ 27,0 điểm trở lên được nhận học bổng khuyến khích 6.000.000 đồng/thí sinh.
7. Các ngành tuyển sinh
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp; |
7340101 |
- Toán, Lý, Hóa |
|
Kế toán - Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp |
7340301 |
|
|
Công nghệ Thông tin - Chuyên ngành Công nghệ thông tin |
7480201 |
- Toán , Lý, Hóa |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ôtô |
7510205 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí - Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy |
7510201 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử - Chuyên ngành Hệ thống điện |
7510301 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa - Chuyên ngành Điều khiển tự động |
7510303 |
|
|
Hóa học - Chuyên ngành Hóa phân tích |
7440112 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Hóa học - Chuyên ngành Công nghệ Vô cơ – Điện hóa |
7510401 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Môi trường - Chuyên ngành Công nghệ môi trường |
7510406 |
|
|
Công nghệ Sinh học - Chuyên ngành Công nghệ sinh học |
7420201 |
|
|
Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
- Toán, Văn, Anh |
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
