Học phí trường Đại học Tân Trào 2022
Học phí trường Đại học Tân Trào 2022, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Tân Trào 2022
Học phí năm 2022 tăng khoảng 10%, tương đương:
- Khối ngành Khoa học xã hội, nông, lâm, thủy sản, kinh tế luật: 870.000 đồng/tháng.
- Khối ngành Khoa học tự nhiên, công nghệ, kỹ thuật, thể chất, nghệ thuật, khách sạn, du lịch: 1.035.000 đồng/tháng.
B. Đại học Tân Trào thông báo ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào hệ cao đẳng, đại học chính quy năm 2022
Trường Đại học Tân Trào thông báo ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào hệ cao đẳng, đại học chính quy năm 2022, như sau:
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Mức điểm nhận hồ sơ |
|
|
Theo phương thức xét điểm học bạ |
Theo phương thức xét điểm thi THPT |
|||
|
Các ngành hệ đại học |
||||
|
1 |
Điều dưỡng |
7720301 |
Học lực lớp 12 hoặc 3 năm THPT xếp loại Khá |
Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển từ 19điểm (cộng cả điểm ưu tiên) |
|
2 |
Dược học |
7720201 |
Học lực lớp 12 hoặc 3 năm THPT xếp loại Giỏi |
Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển từ 21 điểm (cộng cả điểm ưu tiên) |
|
3 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
Học lực lớp 12 hoặc 3 năm THPT xếp loại Giỏi |
Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển từ 19 điểm (cộng cả điểm ưu tiên) |
|
4 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
||
|
5 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
||
|
6 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
||
|
7 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển từ 16 điểm (chưa cộng điểm ưu tiên) |
Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển từ 15 điểm (cộng cả điểm ưu tiên) |
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
||
|
9 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành |
7810103 |
||
|
10 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
||
|
11 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
||
|
12 |
Công tác xã hội |
7760101 |
||
|
13 |
Chăn nuôi |
7620105 |
||
|
14 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
||
|
15 |
Kinh tế Nông nghiệp |
7620115 |
||
|
16 |
Lâm sinh |
7620205 |
||
|
17 |
Kinh tế đầu tư |
7310104 |
||
|
18 |
Chính trị học |
7310201 |
||
|
19 |
Tâm lý học |
7310401 |
||
|
Các ngành hệ cao đẳng |
||||
|
01 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
Học lực lớp 12 hoặc 3 năm THPT xếp loại Khá |
Tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển từ 17 điểm (cộng cả điểm ưu tiên) |
C. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Trào năm 2022
1. Đối tượng tuyển sinh
Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh
- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT (học bạ).
- Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và các năm trước.
- Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập tại trường THPT.
- Xét tuyển kết hợp quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và 2 môn trong kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc học bạ.
- Xét tuyển căn cứ kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
- Xét tuyển căn cứ kết quả thi đánh giá tư duy 2022 của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Đối với các ngành Đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục & Đào tạo qui định hàng năm.
- Đối với các ngành Đại học khác ngưỡng đảm chất lượng đầu vào do Trường Đại học Tân Trào quy định hàng năm.
5. Tổ chức tuyển sinh
Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.
6. Chính sách ưu tiên
Tại điều 7, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.
7. Học phí
Học phí năm 2022 tăng khoảng 10%, tương đương:
- Khối ngành Khoa học xã hội, nông, lâm, thủy sản, kinh tế luật: 870.000 đồng/tháng.
- Khối ngành Khoa học tự nhiên, công nghệ, kỹ thuật, thể chất, nghệ thuật, khách sạn, du lịch: 1.035.000 đồng/tháng.
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
Thời gian tuyển sinh dự kiến
- Đợt 1: Từ ngày ra thông báo đến 17h00 ngày 30/07/2022 (theo dấu bưu điện nếu chuyển qua đường bưu điện).
- Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm :
+ Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Từ ngày 25/08/2022 đến ngày 05/09/2022.
+ Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Từ ngày 06/09/2022 đến ngày 20/09/2022.
+ Tuyển sinh bổ sung đợt 3: Từ ngày 21/09/2022 đến ngày 10/10/2022.
+ Tuyển sinh bổ sung đợt 4: Từ ngày 11/10/2022 đến ngày 15/11/2022.
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn xét tuyển |
|
I. |
Các ngành đào tạo đại học: |
|
||
|
1 |
Điều dưỡng |
7720301 |
1. Toán, Hóa, Sinh; |
1. B00 |
|
2 |
Dược học |
7720201 |
1. Toán, Hóa, Sinh; |
1. B00 |
|
3 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
1. Văn, Toán, GDCD |
1. C14 |
|
4 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
5 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
6 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
7 |
Công nghệ thông tin + Chuyên ngành Khoa học máy tính |
7480201 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
9 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành + Chuyên ngành Quản trị lữ hành. |
7810103 |
1. Toán, Văn, Tiếng Anh; |
1. D01 |
|
10 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
1. Văn, Sử, Địa; |
1. C00 |
|
11 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
12 |
Công tác xã hội |
7760101 |
1. Văn, Sử, Địa; |
1. C00 |
|
13 |
Chăn nuôi + Chuyên ngành Chăn nuôi - thý y |
7620105 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
14 |
Khoa học cây trồng + Chuyên ngành Khoa học cây trồng |
7620110 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
15 |
Kinh tế Nông nghiệp |
7620115 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
16 |
Lâm sinh |
7620205 |
1. Toán, Lý, Sinh; |
1. A02 |
|
17 |
Kinh tế đầu tư |
7310104 |
1. Toán, Lý, Hóa; |
1. A00 |
|
18 |
Chính trị học + Chuyên ngành Quản lý xã hội |
7310201 |
1. Văn, Sử, Địa; |
1. C00 |
|
19 |
Tâm lý học + Chuyên ngành trị liệu và tâm lý |
7310401 |
1. Văn, Sử, Địa; |
1. C00 |
|
II. |
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
1. Văn, Toán, GDCD |
1. C14 |
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Tân Trào: http://daihoctantrao.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
+ Cơ sở 2: Tổ 10, Phường Ỷ La, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
+ Cơ sở 3: Xóm 10, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- SĐT: 02073.892.012
- Email: banbientap@daihoctantrao.edu.vn
- Website: http://daihoctantrao.edu.vn/
Facebook: www.facebook.com/TanTraoUniversity/
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
