Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2022 - 2023

Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2022 - 2023, mời các bạn đón xem:

1 941 27/10/2023


A. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2022

Dựa trên mức tăng học phí trong những năm gần đây và quyết định tăng 10% học phí hàng năm. Đơn giá học phí năm 2022 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định tăng lên 10% theo quy định. Tương đương mỗi chương trình đào tạo sẽ tăng từ 30.000 VNĐ đến 50.000 VNĐ trên mỗi tín chỉ.

B. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2021

Hiện nay, NUTE có 2 mức học phí áp dụng cho các ngành, mức học phí này được xem như không có gì thay đổi so với năm 2020. Cụ thể là:

- Đối với ngành khối ngành Kinh tế: 340.000 VNĐ/tín chỉ.

- Đối với khối ngành Kỹ thuật: 390.000 VNĐ/tín chỉ. 

- Học phí tăng theo lộ trình 10%/năm theo quy định của Nhà nước.

- Bên cạnh đó, đơn giá học phí các học phần Giáo dục Quốc phòng – An ninh được quy định như sau:

- Khối ngành Kỹ thuật: 1.170.000 VNĐ/ sinh viên

- Khối ngành Kinh tế: 980.000 VNĐ/ sinh viên

- Đối với những sinh viên theo học chương trình đào tạo thạc sĩ, đơn giá học phí được quy định là: 580.000 VNĐ/ tín chỉ.

C. Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2020

Năm 2020,theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định. Quy định mỗi sinh viên phải chi trả theo từng chương trình cụ thể như sau:

- Đối với ngành khối ngành Kinh tế: 340.000 VNĐ/tín chỉ.

- Đối với khối ngành Kỹ thuật: 390.000 VNĐ/tín chỉ. 

D. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT của Đại học quốc gia Hà Nội.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Phương thức 1:

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến): ĐXT đạt từ 15,00 điểm trở lên.

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có thể được điều chỉnh tại thời điểm xét tuyển để phù hợp với tình hình tuyển sinh thực tế và đảm bảo chất lượng tuyển sinh của Nhà trường.

- Phương thức 2:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: TĐ2 đạt từ 15,00 điểm trở lên.

- Phương thức 3:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (dự kiến): Điểm xét tuyển (ĐXT) đạt từ 75,00 điểm trở lên.

5. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

6. Chính sách ưu tiên

Tại điều 7, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2021/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.

7. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định đối với hệ chính quy năm 2021 - 2022 dự kiến:

- Đại học khối ngành kinh tế: 340.000đ/1 tín chỉ.

- Đại học khối ngành công nghệ kỹ thuật: 390.000đ/1 tín chỉ.

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng.

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

+ Đợt 1: Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

+ Các đợt bổ sung: trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT:

+ Tổ chức xét tuyển nhiều đợt (dự kiến):

+ Đợt 1 lần 1: vào tháng 05/2022.

+ Đợt 1 lần 2: vào tháng 08/2022.

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực học sinh THPT của Đại học Quốc gia Hà Nội:

Thời gian xét tuyển, hồ sơ ĐKXT (theo mẫu), hình thức đăng ký xét tuyển: Nhà trường có Hướng dẫn cụ thể sau (thông tin được cập nhật trên Website của Nhà trường).

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

TT

Tên ngành, chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Vật lí, Ngoại ngữ;
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ.

2

Công nghệ chế tạo máy

7510202

3

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

6

Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)

7510301

7

Hệ thống điện (chuyên ngành)

7510301

8

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

9

Khoa học máy tính

7480101

10

Công nghệ thông tin

7480201

11

Kế toán

7340301

12

Quản trị kinh doanh

7340101

* Ghi chú: Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển có thể là: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức hoặc Tiếng Nhật.

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định: http://nute.edu.vn/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, phường Lộc Hạ, thành Phố Nam Định

- SĐT: 0228 3645194 / 3649460

- Email: bants.skn@moet.edu.vn

- Website: http://nute.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/ts.nute/

1 941 27/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: