Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022

Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 396 26/10/2023


A. Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022

Dựa vào mức tăng học phí của năm 2021. Học phí năm 2022 của Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh như sau:

- Khối ngành kỹ thuật: 392.000đ/1 tín chỉ (14.500.000đ/1 năm).

- Khối ngành kinh tế: 338.000đ/1 tín chỉ (12.500.000đ/1 năm).

B. Trường Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh công bố điểm chuẩn học bạ năm 2022

I. Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh công bố kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

II. Tra cứu kết quả xét tuyển

- Kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT( học bạ) được nhà trường công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh. Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển trên cổng thông tin tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tại đường link https://tuyensinh.qui.edu.vn vào mục tra cứu Kết quả đăng ký xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT( học bạ).

- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (chưa tính đến điều kiện đã tốt nghiệp THPT) sẽ được nhà trường gửi Thông báo kết quả xét tuyển qua đường bưu điện theo địa chỉ thí sinh đã đăng ký khi nộp hồ sơ xét tuyển. Nhà trường sẽ kiểm tra điều kiện tốt nghiệp THPT khi thí sinh nhập học chính thức.

C. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

- Người đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định hiện hành.

- Người tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam, ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT ).

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2022.

- Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ THPT) để xét tuyển. Thí sinh tốt nghiệp THPT, có tổng điểm trung bình cả năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12 hoặc năm học lớp 12 ba môn học bạ trong tổ hợp xét tuyển.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng học sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và các cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tính theo điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2022 (quy định đối với từng phương thức xét tuyển) sẽ được Trường thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Trường: qui.edu.vn và tuyensinh.qui.edu.vn ngay sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tính theo kết quả học tập THPT (học bạ THPT) để xét tuyển. Thí sinh tốt nghiệp THPT, có tổng điểm trung bình cả năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12 hoặc năm học lớp 12 ba môn học bạ trong tổ hợp xét tuyển ≥ 16,0 điểm.

5. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

6. Chính sách ưu tiên

Tại điều 7, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022

7. Học phí

- Khối ngành kỹ thuật: 392.000đ/1 tín chỉ (14.500.000đ/1 năm).

- Khối ngành kinh tế: 338.000đ/1 tín chỉ (12.500.000đ/1 năm).

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

- 02 phiếu đăng ký dự tuyển (phiếu số 1 và phiếu số 2)

- Bản photo Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. 

- 02 ảnh 4×6 cm. Phía sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh. 

- 01 ảnh để dán vào vị trí đã xác định ở mặt trước bì đựng phiếu ĐKDT.

- 02 phong bì đã dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

- Các giấy chứng nhận hợp lệ để được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có). 

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng.

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

- Xét tuyển thẳng/xét kết quả thi THPT: Theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét học bạ THPT:

+ Đợt 1: 01/01 – 01/05/2022.

+ Đợt 2: 01/05 – 30/07/2022.

+ Đợt 3: 01/08 – 30/09/2022.

+ Đợt 4: 01/10 – 30/11/2022.

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

TT

Tên ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

THPT, tuyển thẳng

Học bạ

1

Kế toán

7340301

A00, A09, C01, D01

120

80

- Kế toán tổng hợp

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A09, C01, D01

70

60

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

- Quản trị dịch vụ Du lịch – Khách sạn

3

Tài chính - ngân hàng

7340201

A00, A09, C01, D01

50

30

- Tài chính doanh nghiệp

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

A00, A09, C01, D01

150

100

- Công nghệ kỹ thuật tự động hóa

- Công nghệ đo lường và điều khiển

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A09, C01, D01

250

200

- Công nghệ kỹ thuật điện tử

- Công nghệ kỹ thuật điện

- Công nghệ cơ điện

- Công nghệ điện lạnh

- Công nghệ cơ điện mỏ

- Công nghệ cơ điện tuyển khoáng

- Công nghệ thiết bị điện – điện tử

- Công nghệ kỹ thuật điện tử - tin học công nghiệp

6

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A09, C01, D01

70

50

- Hệ thống thông tin

- Mạng máy tính

- Công nghệ phần mềm

7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A09, C01, D01

90

60

- Tự động hóa thiết kế Công nghệ cơ khí

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí mỏ

- Công nghệ kỹ thuật cơ khí ô tô

8

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

A00, A09, C01, D01

50

40

- Xây dựng mỏ và công trình ngầm

- CNKT công trình xây dựng hầm và cầu

9

Kỹ thuật mỏ

7520601

A00, A09, C01, D01

60

40

- Kỹ thuật mỏ hầm lò

- Kỹ thuật mỏ lộ thiên

10

Kỹ thuật tuyển khoáng

7520607

A00, A09, C01, D01

48

32

- Kỹ thuật tuyển khoáng sản rắn

11

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

7520503

A00, A09, C01, D01

30

20

- Trắc địa mỏ

- Trắc địa công trình

- Địa chất công trình – Địa chất thủy văn

- Địa chất mỏ

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh: http://www.qui.edu.vn/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1:  Xã Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh

+ Cơ sở 2:  Phường Minh Thành, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh

- SĐT: 0203.3871.292

- Email:  dhcnqn@qui.edu.vn

- Website: http://www.qui.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/daihoccnqn/

1 396 26/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: