Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021
Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021
Học phí của trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021 được tính theo khối ngành, 1 năm học 2 kỳ, mỗi kỳ 5 tháng:
- Khối ngành kinh tế: Trung bình 980.000 VNĐ/1 tháng
- Khối ngành kỹ thuật: Trung bình 1.170.000 VNĐ/1 tháng
- Học bổng khuyến khích học tập tương đương với học phí đã đóng nhân theo tỉ lệ:
+ Xuất sắc x 1.2
+ Giỏi x 1.1
+ Khá x 1.0
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2021
- Căn cứ kết quả quả thi THPT năm 2021. Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2021 như sau:

- Danh sách thí sinh trúng tuyển được công bố trên cổng thông tin điện tử của trường tại địa chỉ: https://tuyensinh.qui.edu.vn/admissions/tracuu/
- Thời gian làm thủ nhập học
- Từ ngày 16/9/2021 đến 17h00 ngày 25/9/2021 thí sinh đến nộp Nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (có mã vạch và có dấu đỏ) trực tiếp tại trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh và nhận Giấy Báo trúng tuyển.
- Quá thời hạn này, thí sinh không đến làm thủ tục nhập học được hiểu là từ chối nhập học và kết quả trúng tuyển không còn giá trị.
- Địa điểm làm thủ tục nhập học:
- Trung tâm Tuyển sinh Thông tin & Truyển thông, Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0989292300 - 0966613495 - 0904544205 - 0989062805
- Thời gian bắt đầu học chính thức - Ngày 27/9/2021 Tân sinh viên bắt đầu học chính thức theo thời khóa biểu (Phần thông báo trên phần mềm quản lý đào tạo sẽ cấp cho thí sinh khi đến nhập học).
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh tuyển sinh Đại học chính quy năm 2021 với 1700 chỉ tiêu bằng 3 phương thức: Xét tuyển theo học bạ THPT, Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia 2021, Xét tuyển Thí sinh tuyển thẳng.
1. Mã trường
Mã trường: DDM
2. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021: 1700 chỉ tiêu
3. Ngành xét tuyển, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu từng ngành
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành, chuyên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7340301 |
Kế toán, gồm 01 chuyên ngành: |
|
|
- Kế toán tổng hợp |
|||
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
- Quản trị kinh doanh tổng hợp |
|||
|
- Quản trị dịch vụ - Du lịch – Khách sạn – Lữ hành |
|||
|
3 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
|
|
-Tài chính doanh nghiệp |
|||
|
4 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
|
|
- Công nghệ kỹ thuật tự động hóa |
|||
|
- Công nghệ đo lường và điều khiển |
|||
|
5 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử |
|||
|
- Công nghệ kỹ thuật điện |
|||
|
- Công nghệ cơ điện mỏ |
|||
|
- Công nghệ cơ điện |
|||
|
- Công nghệ điện lạnh |
|||
|
- Công nghệ cơ điện tuyển khoáng |
|||
|
- Công nghệ thiết bị điện – điện tử |
|||
|
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - Tin học công nghiệp |
|||
|
6 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
- Kỹ thuật mỏ hầm lò |
|||
|
- Kỹ thuật mỏ lộ thiên |
|||
|
7 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
|
|
- Xây dựng mỏ và công trình ngầm |
|||
|
- CNKT công trình xây dựng hầm và cầu |
|||
|
8 |
7520503 |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ |
|
|
- Trắc địa mỏ |
|||
|
- Trắc địa công trình |
|||
|
9 |
7510201 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
|
|
- Tự động hóa thiết kế Công nghệ cơ khí |
|||
|
- Công nghệ Kỹ thuật cơ khí mỏ |
|||
|
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí ô tô |
|||
|
10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
- Hệ thống thông tin |
|||
|
- Công nghệ phần mềm |
|||
|
- Mạng máy tính |
|||
|
11 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
|
|
- Kỹ thuật tuyển khoáng sản rắn |
|||
|
12 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
|
|
- Địa chất công trình – Địa chất thủy văn |
|||
|
- Địa chất mỏ |
4. Phương thức xét tuyển
Trường thực hiện đồng thời 03 phương thức tuyển sinh sau
|
Phương thức xét tuyển |
Điều kiện xét tuyển |
|
1. Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia 2020 |
- Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp môn ĐKXT đạt ngưỡng điểm sàn theo quy định. |
|
2. Xét tuyển theo học bạ THPT |
Tổng ĐTB HK1, HK2 lớp 11 và ĐTB HK1 lớp 12 + điểm ứu tiên (nếu có) đạt từ 16.0 điểm trở lên. Tổng ĐTB của ba môn trong tổ hợp môn xét tuyển (năm lớp 12) + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 16.0 điểm trở lên. |
|
3. Xét tuyển Thí sinh tuyển thẳng |
- Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT. |
5. Thời gian đăng ký xét tuyển và nhập học
- Đợt 1: 15/03 – 14/06/2021
- Đợt 2: 15/06 – 30/07/2021
- Đợt 3: 01/08 – 30/09/2021
- Đợt 4: 01/10 – 30/11/2021
* Thời gian và hồ sơ nhập học được ghi cụ thể trong GIẤY BÁO TRÚNG TUYỂN của thí sinh.
6. Lệ phí xét tuyển
Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.
7. Học bổng

a. Học bổng toàn phần
+ Có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 26 điểm trở lên đối với Kết quả Kỳ thi THPT năm 2021;
+ Học sinh lớp 12 đã đoạt giải tại các kỳ thi quốc tế, quốc gia thuộc đối tượng sẽ được tuyển thẳng vào đại học theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành;
+ Thí sinh tham gia cuộc thi “Khoa học kỹ thuật dành cho học sinh trung học năm học 2020 - 2021” đạt giải từ giải nhì cấp tỉnh, giải ba cấp Quốc gia;
+ Thí sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, gia đình thuộc diện hộ nghèo và có ý chí phấn đấu trong học tập, có thư giới thiệu của Hiệu trưởng trường THPT. Có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 21 điểm trở lên đối với Kết quả Kỳ thi THPT 2021, từ 25 điểm trở lên đối với Học bạ THPT (lớp 12);
b. Học bổng bán phần
+ Có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 23 đến dưới 26 điểm đối với Kết quả Kỳ thi THPT 2021, từ 26 điểm trở lên đối với Học bạ THPT (lớp 12);
+ Bộ đội xuất ngũ, có bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương);
+ Công an nghĩa vụ xuất ngũ, có bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).
c. Học bổng khuyến khích
Có tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 21 đến dưới 23 điểm đối với Kết quả Kỳ thi THPT 2021, từ 24 đến dưới 26 điểm đối với Học bạ THPT (lớp 12)
d. Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính
- Trung tâm tuyển sinh – thông tin & truyền thông – trường đại học công nghiệp quảng ninh
- Phường Yên Thọ - Thị xã Đông Triều – Tỉnh quảng Ninh
- Điện thoại: 0203.3871620 – Hotline / Zalo: 0989.292.300 – 0904.544.205
- Email: tuyensinh@qui.edu.vn - Website: www.qui.edu.vn | www.facebook.com/daihoccnqn/.
Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
