Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2020
Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2020
Đối với năm 2020 – 2021, Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh đã đề ra những mức học phí cụ thể như sau:
|
TT |
Hệ Đào tạo |
Mức thu |
|
A |
Hệ đào tạo chính quy |
|
|
1 |
Hệ niên chế |
|
|
– |
Cao học |
1.755.000 VNĐ/tháng/học viên |
|
– |
Đại học |
1.170.000 VNĐ/tháng/sinhviên |
|
– |
Cao đẳng |
940.000 VNĐ/tháng/sinhviên |
|
2 |
Hệ tín chỉ |
|
|
– |
Cao học khóa 3 hệ chính quy |
585.000 VNĐ/tín chỉ |
|
– |
Cao học khóa 2 hệ chính quy |
558.000 VNĐ/tín chỉ |
|
– |
Đại học chính quy K13 |
325.000 VNĐ/tín chỉ |
|
– |
Đại học chính quy K12 |
310.000 VNĐ/tín chỉ |
|
– |
Liên thông chính quy CĐ – ĐH K13 |
468.000 VNĐ/tín chỉ |
|
– |
Liên thông chính quy CĐ – ĐH K12 |
340.000 VNĐ/tín chỉ |
|
– |
Đại học chính quy K11 |
295.000 VNĐ/tín chỉ |
|
– |
Đại học chính quy K10 |
282.000 VNĐ/tín chỉ |
|
B |
Hệ đào tạo không chính quy |
|
|
1 |
Hệ vừa làm vừa học |
|
|
– |
Đại học |
1.755.000 VNĐ/tháng/sinh viên |
|
– |
Cao đẳng |
1.410.000 VNĐ/tháng/sinh viên |
|
C |
Hệ Bổ túc văn hóa |
|
|
1 |
Trung học phổ thông |
– Vùng nông thôn: 50.000 VNĐ/tháng/HS – Vùng thành thị: 125.000 VNĐ/tháng/HS |
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2020
1. Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Căn cứ kết quả quả thi THPT năm 2020. Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2020 như sau:

Danh sách thí sinh trúng tuyển được công bố trên cổng thông tin điện tử của trường tại địa chỉ: http://tuyensinh.qui.edu.vn/tracuu/
2. Thời gian làm thủ nhập học
- Từ ngày 05/10/2020 đến 17h00 ngày 10/10/2020 thí sinh đến nộp Nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (có mã vạch và có dấu đỏ) trực tiếp tại trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh và nhận Giấy Báo trúng tuyển.
- Quá thời hạn này, thí sinh không đến làm thủ tục nhập học được hiểu là từ chối nhập học và kết quả trúng tuyển không còn giá trị.
3. Địa điểm làm thủ tục nhập học
Trung tâm Tuyển sinh Thông tin & Truyển thông, Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh, Phường Yên Thọ, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0989.292.300 và 0966.613.495
4. Thời gian bắt đầu học chính thức
- Ngày 12/10/2020 Tân sinh viên bắt đầu học chính thức theo thời khóa biểu (Phần thông báo trên phần mềm quản lý đào tạo sẽ cấp cho thí sinh khi đến nhập học).
* Ghi chú:
1. Nhà trường tiếp tục thu nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung (phương thức xét theo điểm thi THPT và phương thức xét theo điểm học bạ lớp 12) đến 10/10/2020 và cập nhật thông tin bổ sung hàng ngày vào danh sách thí sinh trúng tuyển.
2. Sinh viên được điều chỉnh nguyện vọng khi nhập học.
3. Thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển chưa nhận được giấy báo nhập học vẫn đến làm thủ tục nhập học theo thời gian đã thông báo.
- Hồ sơ nhập học gồm
- Hồ sơ học sinh sinh viên theo mẫu của Bộ GD&ĐT.
- Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020).
- Bản chính giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với người tốt nghiệp năm 2020).
Bằng tốt nghiệp THPT đối với người tốt nghiệp trước năm 2020 (bản chính và bản phô tô công chứng).
- Học bạ THPT (bản chính và bản phô tô công chứng)
- Giấy khai sinh (bản phô tô công chứng).
- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân (bản phô tô công chứng).
- Giấy xác nhận ưu tiên (nếu có), bản phô tô công chứng và bản chính để kiểm tra.
- 02 ảnh 4x6 chụp ở thời điểm gần nhất (ghi rõ họ tên, ngày sinh sau ảnh).
C. Quyết định công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành Đại học chính quy năm 2020 theo kết quả thi THPT


Xem thêm các chương trình khác:
- Học viện An ninh Nhân dân (ANH)
- Đại học Bách Khoa Hà Nội (BKA)
- Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH)
- Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội (CCM)
- Học viện Cảnh sát Nhân dân (CSH)
- Trường Sĩ quan Đặc công (DCH)
- Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị (DCQ)
- Đại học Đông Đô (DDU)
- Đại học Điện lực (DDL)
- Đại học Đại Nam (DDN)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (DKK)
- Học viện Ngân hàng (NHH)
- Đại học Kiểm sát Hà Nội (DKS)
- Học viện Khoa học Quân sự (NQH)
- Đại học Nội vụ Hà Nội (DNV)
- Học viện Kỹ thuật Quân sự (KQH)
- Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (DQK)
- Đại học Thăng Long (DTL)
- Học viện Quân y (YQH)
- Đại học Hòa Bình (ETU)
- Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU)
- Đại học FPT (FPT)
- Đại học Phenikaa (PKA)
- Đại học Giao thông Vận tải (GHA)
- Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (GNT)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (HBT)
- Học viện Chính trị Công an Nhân dân (HCA)
- Học viện Chính sách và Phát triển (HCP)
- Học viện Hậu cần (HEH)
- Trường Sĩ quan Phòng hoá (HGH)
- Đại học Thủ đô Hà Nội (HNM)
- Học viện Phụ nữ Việt Nam (HPN)
- Học viện Ngoại giao (HQT)
- Học viện Tòa án (HTA)
- Đại học Y Hà Nội (YHB)
- Đại học Thương mại (TMU)
- Đại học Phương Đông (DPD)
- Đại học Văn hóa Hà Nội (VHH)
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam (HVN)
- Đại học Thủy Lợi (TLA)
- Đại học Luật Hà Nội (LPH)
- Học viện Tài chính (HTC)
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (HTN)
- Học viện Quản lý Giáo dục (HVQ)
- Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD)
- Đại học Kinh tế Quốc dân (KHA)
- Học viện Kỹ thuật Mật mã (KMA)
- Đại học Kiến trúc Hà Nội (KTA)
- Đại học Trần Quốc Tuấn - Trường Sĩ quan lục quân 1 (LAH)
- Đại học Lâm nghiệp (LNH)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu (MCA)
- Đại học Ngoại thương (NTH)
- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (GTA)
- Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
- Đại học Y tế Công cộng (YTC)
- Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
- Đại học Công đoàn (LDA)
- Đại học Mở Hà Nội (MHN)
- Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPH)
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT)
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHX)
- Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHF)
- Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHI)
- Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHE)
- Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS)
- Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)
- Trường Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
- Trường Sĩ quan Pháo binh (PBH)
- Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHQ)
- Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD)
- Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHL)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHK)
- Đại học Phòng cháy chữa cháy (PCH)
- Học viện Phòng không - Không quân (PKH)
- Học viện Biên phòng (BPH)
- Trường Sĩ quan Chính trị (LCH)
- Đại học Hà Nội (NHF)
- Học viện Dân tộc (HVD)
- Học viện Thiết kế và Thời trang London (LCDF)
- Đại học RMIT (RMU)
- Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
- Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (MTC)
- Đại học Công nghiệp Việt - Hung (VHD)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
- Đại học Lao động - Xã hội (DLX)
- Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội (ZNH)
- Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội (TDH)
- Đại học Mỹ thuật Việt Nam (MTH)
- Đại học CMC (CMC)
- Đại học Xây dựng Hà Nội (XDA)
- Đại học Thành Đô (TDD)
- Đại học Dược Hà Nội (DKH)
- Đại học Nguyễn Trãi (NTU)
- Đại học Công nghệ Đông Á (DDA)
- Đại học Quốc gia Hà Nội
- Học viện Hành chính Quốc gia (HCH)
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam (NVH)
- Điểm sàn xét tuyển vào các trường Quân đội 2024 - Tất cả các trường
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
